Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734709-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220690976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 35% Quỹ bảo trì đường bộ trung ương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:56:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,629,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 2 hợp đồng có giá trị >= 3.500.000.000 đồng có yêu cầu kỹ thuật như sau: - xây dựng hoặc sửa chữa cầu bê tông cốt thép và kết cấu móng có cọc bê tông cốt thép - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình đã hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được để hạ cọc móng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được Để nâng vật nặng, có đầy đủ giấy tờ theo quy định như giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường còn hiệu lực,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được để gia công thép c
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW (hoặc máy đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động được để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được để đào đất, có đầy đủ giấy tờ theo quy định như giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được để liên kết thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được để khoan tạo lổ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được, có đầy đủ giấy tờ theo quy định như giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, bảo vệ mối trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được để trôn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Sà lan >=200T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được có đầy đủ giấy tờ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị có giấy phép hoạt động, các thiết bị còn hoạt động được và có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, mở rộng cầu Cả Bí (Km1+650), cầu Trường Tiền (Km2+790), đường tỉnh 946
120 Ngày
E-CDNT 3 35% Quỹ bảo trì đường bộ trung ương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giao thông 3D; Địa chỉ: 158 Đinh Công Tráng, P.Bình Khánh, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ số 6B3, khu dân cư Bình Khánh 5, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyện, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và giao thông An Giang; Địa chỉ: 18-19A2 Nguyễn Thái Bình, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Thẩm định Thiết kế dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3856.188; Fax: (0296) 3856.188 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Sàn đạo thi công (đà giáo đóng cọc mố, trụ, mở rộng mặt cầu.... kể cả phần cọc thép, thép phải để lại công trình không thu hồi được)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 51Khoản
2Đảm bảo giao thông (Lắp đặt biển báo, người điều tiết khi cần thiết)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 51Khoản
B Hạng mục sửa chữa cầu
1SX LĐ thép hộp đầu cọc, hộp nối cọcChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 58,767tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 54,755tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,73tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 523,699tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọcChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 512,019100m2
6Bê tông cọc, M350, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5137,9m3
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 52,824100m
8Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 53,445100m
9Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 56,891100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 521,853m3
11Khoan lỗ cấy thép fi30, sâu 30cmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 581,6100m
12Khoan lỗ cấy thép fi20, sâu 16cmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 523,04100m
13Bơm keo dán (bằng 50% chiều sâu lỗ khoan)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,032m3
14Tạo nhám bề mặt bêtôngChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 544,24m2
15Quét dính bám- Sikadur 732Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 544,24m2
16Cốt thép mố fi=Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,036tấn
17Cốt thép mố fi=Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 51,217tấn
18Cốt thép mố fi>18mm, trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 51,094tấn
19Ván khuôn mố trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,774100m2
20Bê tông mố trên cạn, bê tông M350, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 511,52m3
21Đào móng mố - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,086100m3
22Đắp đất móng mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,014100m3
23Cốt thép trụ fi=Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,018tấn
24Cốt thép trụ fi=Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,178tấn
25Cốt thép trụ fi>18mm, dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 51,326tấn
26Ván khuôn trụ dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,384100m2
27Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 57,2m3
28Bê tông lót đá 4x6 M150Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,6m3
29Lắp đặt gối cầu 300x150x39mm vào vị tríChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 524cái
30Lắp dựng dầm - Chiều dài dầm L=12mChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5101 dầm
31Lắp dựng dầm - Chiều dài dầm L=9mChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 521 dầm
32Gia công lắp dựng Thép tấm mạ kẽm lan can và khe co giãn:Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 51.584,94kg
33Gia công lắp dựng Thép ống mạ kẽm (lan can và ống nước):Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 52.463,12kg
34Gia công lắp dựng Thép hình + thép tròn đen lan can và khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5521,12kg
35Bulông fi 16, L=350Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5416bộ
36Cốt thép sàn cầu fi=Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,334tấn
37Cốt thép sàn cầu fi=Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 55,247tấn
38Ván khuôn sàn cầuChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 52,39100m2
39Bê tông sàn đá 1x2 M,350Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 546,79m3
40Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 53,854100m2
41Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,192100m3
42Móng đường lớp dưới CPĐD (loại 2)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,036100m3
43Móng đường lớp trên CPĐD (loại 1), Dmax=25mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,41100m3
44Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 52,81100m2
45Đắp lề đường bằng đất tại chỗ (đất đào nền đường mở rộng)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,178100m3
46Lề đường bằng bê tông đá 1x2 M.250Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 56,27m3
47Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 58,653100m2
48Đào móng kè đá hộc - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,51m3
49Đắp móng kè bằng thủ công, k=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 58,33m3
50Ép trước cọc BTCT (12x12x300)cm - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 56,18100m
51Bê tông lót đá 4x6 M150Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 510,82m3
52Xây đá hộc VM.100Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 591,95m3
53Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 531 rọ
54Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 57,371m3
55Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 56,14m3
56Ván khuôn thép hố móngChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,614100m2
57SX Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mạ kẽm (có 28 thanh đầu)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5115,12m
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 540,5m2
59SX Lắp đặt trụ đỡ hộ lan D=141, dày 4.5mm, dài 1.5m + nắp bịt đầu trụ, mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 564trụ
60Cung cấp lắp đặt tiêu phản quangChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 564cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 2 hợp đồng có giá trị >= 3.500.000.000 đồng có yêu cầu kỹ thuật như sau: - xây dựng hoặc sửa chữa cầu bê tông cốt thép và kết cấu móng có cọc bê tông cốt thép - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình đã hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư,53
3 cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc >= 2,5T Còn hoạt động được để hạ cọc móng1
2 Cần cẩu >= 10T Còn hoạt động được Để nâng vật nặng, có đầy đủ giấy tờ theo quy định như giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường còn hiệu lực,1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn hoạt động được để gia công thép c1
4 Máy đầm bàn 1kW (hoặc máy đầm dùi) còn hoạt động được để đầm bê tông2
5 Máy đào 0,8 m3 Còn hoạt động được để đào đất, có đầy đủ giấy tờ theo quy định như giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động được để liên kết thép2
7 Máy khoan đứng 2,5kW Còn hoạt động được để khoan tạo lổ1
8 Máy lu 10T Còn hoạt động được, có đầy đủ giấy tờ theo quy định như giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, bảo vệ mối trường còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động được để trôn bê tông2
10 Sà lan >=200T Còn hoạt động được có đầy đủ giấy tờ theo quy định1
11 Thí nghiệm hiện trường có giấy phép hoạt động, các thiết bị còn hoạt động được và có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->