Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748298-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa có nguồn thu từ tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện) + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:42:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,197,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Giao thông có hạng mục láng nhựa mặt đường; Cấp, thoát nước; Cấp điện) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.928.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Thành, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa có nguồn thu từ tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện) + vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 35,826 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 41,155 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 245,114 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 573,077 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 55,82 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 55,82 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 18,607 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 435,321 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp nội bộ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 448,67 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 35,826 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 41,155 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 16,782 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 93,763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ thải | Chương V E-HSMT | 50,37 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 50,37 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh hộp 60x80cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 847,369 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,655 | 100m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 12,048 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 189,555 | m3 |
| 5 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 12,53 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 25,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh 60x80cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 24,559 | m3 |
| 10 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,639 | tấn |
| 12 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 401,6 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng rãnh hộp 40x60cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,16 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 16 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 17 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh 40x60cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 22 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 24 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng rãnh hộp chịu lực 60x80cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 119,266 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 27 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 2,037 | m3 |
| 28 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 33,465 | m3 |
| 29 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,548 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực 60x80cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,712 | m3 |
| 34 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 36 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 48,5 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào móng đường ống Ống uPVC D315mm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,528 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 39 | LĐ ống uPVC D315mm class 1 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 40 | Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 175,685 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 42 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 43 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 38,269 | m3 |
| 44 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V E-HSMT | 3,272 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan hố ga thu nước M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,059 | m3 |
| 48 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 50 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 57 | 1cấu kiện |
| 51 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 52 | Bê tông hố thu nước đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,902 | m3 |
| 53 | VK bê tông hố thu đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 55 | LĐ hố thu nước đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 56 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 57 | Tấm gang đúc 860x430 | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 58 | LĐ cửa gang thu nước | Chương V E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng rãnh thoát nước chân taluy- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 184,423 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 61 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 62 | Bê tông rãnh hở M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 36,366 | m3 |
| 63 | VK bê tông rãnh hở | Chương V E-HSMT | 4,348 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cửa xả rãnh 60x80cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,054 | 1m3 |
| 65 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 68 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng tại chỗ, không tính vận chuyển) | Chương V E-HSMT | 454,05 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,761 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông viên rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 2 | VK bê tông rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Chương V E-HSMT | 5,918 | m3 |
| 4 | LĐ viên rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 1.315,2 | cái |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 7 | VK bê tông viên bó vỉa | Chương V E-HSMT | 3,607 | 100m2 |
| 8 | Đệm VXM M100 | Chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,525 | m3 |
| 10 | LĐ viên bó vỉa, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 655,8 | m |
| 11 | Cây Dầu nước, Dg 12-15cm, Hvn>3.5m | Chương V E-HSMT | 50 | cây |
| 12 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,066 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,066 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V E-HSMT | 50 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V E-HSMT | 50 | 1cây / 90 ngày |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,327 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường - Cấp đất II (đánh cấp) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II (đào kênh dẫn dòng) | Chương V E-HSMT | 6,967 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 307,716 | 100m3 |
| 21 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 22 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,243 | 100m3 |
| 23 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 2,906 | 100m3 |
| 24 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 9,589 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 27 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 28 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V E-HSMT | 28,575 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 28,575 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 4,286 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 6,003 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Vận chuyển nội bộ từ vị trí san nền sang vị trí đắp nền đường | Chương V E-HSMT | 354,223 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,327 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,358 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 36,684 | 100m3 |
| 37 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá đổ thải | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 39 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D50 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 3 | LĐ nối góc HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | LĐ nối thẳng HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | LĐ nút bịt D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | LĐ nút bịt D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 10 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 274,84 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống | Chương V E-HSMT | 55,892 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,161 | 100m3 |
| 13 | Đào móng hố khởi thủy, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,894 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 17 | VK bê tông hố van | Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 19 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 21 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | LĐ cút TTK D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | LĐ kép TTK D40 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,884 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 31 | VK bê tông hố van | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 33 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 35 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 36 | LĐ tê HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cọc thép V63x63x6 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | LĐ tê HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Ống HDPE D160 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 49 | Gia công giá treo ống qua cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép giá treo ống | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 51 | Bu long M20 L350 | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 52 | Culi M14 L250 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | Chương V E-HSMT | 0,464 | 100 m |
| 54 | LĐ đai khởi thủy D50/20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 55 | LĐ khâu nối HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 56 | LĐ nối góc HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 57 | LĐ nút bịt HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| E | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,18 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| F | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột MĐ2, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 21,658 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,273 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột M2 , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 38,22 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,517 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 30,464 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| G | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-5 | Chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 29 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 29 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 515,179 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L | Chương V E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100kg |
| 8 | Bulong + Ecu M16x35 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 11 | Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Dây nối AV50 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 13 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Móc néo MTN F16S | Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 15 | Đai thép cột đơn 20x0.7x1.2m | Chương V E-HSMT | 55,2 | m |
| 16 | Đai thép cột đôi 20x0.7x2.4m | Chương V E-HSMT | 62,4 | bộ |
| 17 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp B120 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V E-HSMT | 598 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,598 | km/dây |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,075 | km/dây |
| 25 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/25 - 1 bu lông | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 26 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 30 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 31 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V E-HSMT | 5 | hòm |
| 32 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 33 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V E-HSMT | 13 | hòm |
| 34 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 35 | Cáp Muller 2x16 | Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 36 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 37 | Cáp Muller 2x10 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, sâu | Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 50,165 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đào đất móng tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 18 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Công tơ 3 pha điện từ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 22 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Chương V E-HSMT | 174,988 | kg |
| 24 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 25 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Chương V E-HSMT | 183,393 | kg |
| 26 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 27 | Đèn led Halumos 100W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 29 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Chương V E-HSMT | 374 | m |
| 30 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Chương V E-HSMT | 3,74 | 100m |
| 31 | Móc treo MT F16 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 33 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Chương V E-HSMT | 28,8 | bộ |
| 34 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Kẹp ngưng cáp EA 4x16 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm A6-16 1 bu lông | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 37 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 38 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 40 | Rải cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 41 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 44 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,068 | 1km dây |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0.4KV + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| J | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TĐCS | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Giao thông có hạng mục láng nhựa mặt đường; Cấp, thoát nước; Cấp điện) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.928.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12m | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 18 | Búa thủy lực | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi