Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748298-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220737121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa có nguồn thu từ tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện) + vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:42:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,197,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Giao thông có hạng mục láng nhựa mặt đường; Cấp, thoát nước; Cấp điện) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.928.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Thành, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa có nguồn thu từ tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện) + vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Hải Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT35,826100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT41,155100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT245,114100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V E-HSMT573,077100m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT55,82100m3
6Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT55,82100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V E-HSMT18,607100m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT435,321100m3
9Vận chuyển đất đắp nội bộ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT448,67100m3
10Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IChương V E-HSMT35,826100m3
11Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIChương V E-HSMT41,155100m3
12Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVChương V E-HSMT16,782100m3
13San đất bãi thảiChương V E-HSMT93,763100m3
14Vận chuyển đá đổ thảiChương V E-HSMT50,37100m3
15San đá bãi thảiChương V E-HSMT50,37100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh hộp 60x80cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT847,3691m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,655100m3
3Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT12,048m3
4Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT189,555m3
5VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT12,53100m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT25,702m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT3,213100m2
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,892tấn
9Bê tông tấm đan rãnh 60x80cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT24,559m3
10VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT1,131100m2
11Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT2,639tấn
12LĐ tấm đanChương V E-HSMT401,61cấu kiện
13Đào móng rãnh hộp 40x60cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,161m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,029100m3
15Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT0,082m3
16Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,916m3
17VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT0,082100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,18m3
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,032100m2
20Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,008tấn
21Bê tông tấm đan rãnh 40x60cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,163m3
22VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,01100m2
23Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,019tấn
24LĐ tấm đanChương V E-HSMT41cấu kiện
25Đào móng rãnh hộp chịu lực 60x80cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT119,2661m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,446100m3
27Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT2,037m3
28Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT33,465m3
29VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT1,164100m2
30Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,548m3
31Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,582100m2
32Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,77tấn
33Bê tông tấm đan rãnh chịu lực 60x80cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT7,712m3
34VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,3100m2
35Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT1,575tấn
36LĐ tấm đanChương V E-HSMT48,51cấu kiện
37Đào móng đường ống Ống uPVC D315mm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT16,5281m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,148100m3
39LĐ ống uPVC D315mm class 1Chương V E-HSMT0,23100m
40Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất IIIChương V E-HSMT175,6851m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,811100m3
42Đệm VXM M50Chương V E-HSMT1,975m3
43Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V E-HSMT38,269m3
44Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,591m3
45Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,45tấn
46Ván khuôn bê tông hố gaChương V E-HSMT3,272100m2
47Bê tông tấm đan hố ga thu nước M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,059m3
48VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,162100m2
49Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,461tấn
50LĐ tấm đanChương V E-HSMT571cấu kiện
51Đệm VXM M50Chương V E-HSMT0,31m3
52Bê tông hố thu nước đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,902m3
53VK bê tông hố thu đúc sẵnChương V E-HSMT0,591100m2
54Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,436tấn
55LĐ hố thu nước đúc sẵnChương V E-HSMT221cấu kiện
56LĐ ống PVC D250 class 1Chương V E-HSMT0,19100m
57Tấm gang đúc 860x430Chương V E-HSMT22bộ
58LĐ cửa gang thu nướcChương V E-HSMT221 cấu kiện
59Đào móng rãnh thoát nước chân taluy- Cấp đất IIIChương V E-HSMT184,4231m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,98100m3
61Đệm VXM M50Chương V E-HSMT3,162m3
62Bê tông rãnh hở M150, đá 2x4Chương V E-HSMT36,366m3
63VK bê tông rãnh hởChương V E-HSMT4,348100m2
64Đào móng cửa xả rãnh 60x80cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,0541m3
65Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT10,94m3
66Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,313100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT0,98m3
68Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng tại chỗ, không tính vận chuyển)Chương V E-HSMT454,05m3
69Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,14m3
70Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,761100m3
C GIAO THÔNG, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông viên rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V E-HSMT9,864m3
2VK bê tông rãnh tam giácChương V E-HSMT1,052100m2
3Đệm VXM M100Chương V E-HSMT5,918m3
4LĐ viên rãnh tam giácChương V E-HSMT1.315,2cái
5Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V E-HSMT9,864m3
6Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2Chương V E-HSMT20,33m3
7VK bê tông viên bó vỉaChương V E-HSMT3,607100m2
8Đệm VXM M100Chương V E-HSMT3,41m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V E-HSMT8,525m3
10LĐ viên bó vỉa, vữa XM M100Chương V E-HSMT655,8m
11Cây Dầu nước, Dg 12-15cm, Hvn>3.5mChương V E-HSMT50cây
12Đào móng hố trồng cây - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,0661m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,066m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT29,04m2
15Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V E-HSMT50cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V E-HSMT501cây / 90 ngày
17Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT29,327100m3
18Đào nền đường - Cấp đất II (đánh cấp)Chương V E-HSMT0,2100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II (đào kênh dẫn dòng)Chương V E-HSMT6,967100m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT307,716100m3
21Đào nền vỉa hè - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,191100m3
22Đào nền vỉa hè - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,243100m3
23Đào nền vỉa hè - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,906100m3
24Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,377100m3
25Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT9,589100m3
26Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,047100m3
27Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,095100m3
28Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,012100m3
29Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V E-HSMT28,575100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT28,575100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT4,286100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT6,003100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Vận chuyển nội bộ từ vị trí san nền sang vị trí đắp nền đườngChương V E-HSMT354,223100m3
34Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IChương V E-HSMT29,327100m3
35Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,358100m3
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT36,684100m3
37Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,39100m3
38Vận chuyển đá đổ thảiChương V E-HSMT0,39100m3
39San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT0,39100m3
D CẤP NƯỚC
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V E-HSMT1,95100m
2LĐ ống HDPE D50 PN10 PE100Chương V E-HSMT4,8100m
3LĐ nối góc HDPE D110Chương V E-HSMT18cái
4LĐ nối thẳng HDPE D50Chương V E-HSMT4cái
5LĐ nút bịt D50Chương V E-HSMT6cái
6LĐ nút bịt D110Chương V E-HSMT2cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V E-HSMT4,8100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmChương V E-HSMT1,95100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6,75100m
10Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT274,841m3
11Đắp cát móng đường ốngChương V E-HSMT55,892m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,161100m3
13Đào móng hố khởi thủy, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT17,8941m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,072100m3
15Đệm VXM M50 dày 5cmChương V E-HSMT0,432m3
16Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,828m3
17VK bê tông hố vanChương V E-HSMT0,404100m2
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,726m3
19VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,04100m2
20Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,049tấn
21LĐ tấm đanChương V E-HSMT121cấu kiện
22Lắp đai khởi thuỷ - D110Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V E-HSMT6cái
24LĐ khâu nối HDPE D50Chương V E-HSMT6cái
25LĐ cút TTK D40Chương V E-HSMT6cái
26LĐ kép TTK D40Chương V E-HSMT12cái
27Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,8841m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,021100m3
29Đệm VXM M50 dày 5cmChương V E-HSMT0,085m3
30Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,89m3
31VK bê tông hố vanChương V E-HSMT0,076100m2
32Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,144m3
33VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,01100m2
34Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,013tấn
35LĐ tấm đanChương V E-HSMT31cấu kiện
36LĐ tê HDPE D110Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
38Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT1bộ
39Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cặp bích
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
41Cọc thép V63x63x6Chương V E-HSMT0,2m
42Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E-HSMT1cái
43LĐ tê HDPE D110Chương V E-HSMT1cái
44Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT2bộ
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cặp bích
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
47LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V E-HSMT0,02100m
48Ống HDPE D160Chương V E-HSMT0,8m
49Gia công giá treo ống qua cốngChương V E-HSMT0,032tấn
50Lắp dựng kết cấu thép giá treo ốngChương V E-HSMT0,032tấn
51Bu long M20 L350Chương V E-HSMT18bộ
52Culi M14 L250Chương V E-HSMT9cái
53LĐ ống HDPE D20 PN12,5Chương V E-HSMT0,464100 m
54LĐ đai khởi thủy D50/20Chương V E-HSMT58cái
55LĐ khâu nối HDPE D20Chương V E-HSMT58cái
56LĐ nối góc HDPE D20Chương V E-HSMT58cái
57LĐ nút bịt HDPE D20Chương V E-HSMT58cái
E CÁP NGẦM 0.4KV
1Đào đất rãnh cáp, rộng Chương V E-HSMT4m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,018100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,018100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V E-HSMT10m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,05100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,181000v
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,021100m3
8San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,021100m3
9Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Chương V E-HSMT42m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,42100m
11ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V E-HSMT36m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D110/90Chương V E-HSMT0,36100m
13Đầu cốt đồng M150Chương V E-HSMT8cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
F MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào đất móng cột MĐ2, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT21,658m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,13100m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,091100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,273m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,418100m2
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,073100m3
7San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,073100m3
8Đào móng cột M2 , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT38,221m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,242100m3
10Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,15100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT12,517m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,662100m2
13Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V E-HSMT0,116100m3
14San đá bãi thảiChương V E-HSMT0,116100m3
15Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT30,4641m3
16Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,305100m3
G LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-5Chương V E-HSMT29cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT29tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT29tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT29cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT515,179kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, LChương V E-HSMT4,210 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V E-HSMT1,44100kg
8Bulong + Ecu M16x35Chương V E-HSMT14bộ
9Đầu cốt nhôm A50Chương V E-HSMT7cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,710 đầu cốt
11Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lôngChương V E-HSMT7bộ
12Dây nối AV50Chương V E-HSMT7m
13Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT7m
14Móc néo MTN F16SChương V E-HSMT67cái
15Đai thép cột đơn 20x0.7x1.2mChương V E-HSMT55,2m
16Đai thép cột đôi 20x0.7x2.4mChương V E-HSMT62,4bộ
17Khóa đaiChương V E-HSMT72cái
18Kẹp ngưng cáp EA 4x120Chương V E-HSMT67cái
19Bịt đầu cáp B120Chương V E-HSMT20cái
20Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngChương V E-HSMT28bộ
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V E-HSMT598m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Chương V E-HSMT0,598km/dây
23Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Chương V E-HSMT75m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V E-HSMT0,075km/dây
25Ghíp cáp vạn xoắn 120/25 - 1 bu lôngChương V E-HSMT38bộ
26Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lôngChương V E-HSMT8bộ
27Hộp phân dâyChương V E-HSMT2hộp
28Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Chương V E-HSMT2hộp
29Cáp CU/XLPE/PVC 3x25Chương V E-HSMT28
30Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT28m
31Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V E-HSMT5hòm
32Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Chương V E-HSMT5hộp
33Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V E-HSMT13hòm
34Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Chương V E-HSMT13hộp
35Cáp Muller 2x16Chương V E-HSMT81m
36Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT81m
37Cáp Muller 2x10Chương V E-HSMT25m
38Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT25m
H CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện chiếu sáng, sâu Chương V E-HSMT0,57m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,004100m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,004100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,281m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,019100m2
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,002100m3
7San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,002100m3
8Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100AChương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT1tủ
10Khung móng tủ M16x650Chương V E-HSMT1bộ
11Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT50,165kg
12Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Chương V E-HSMT1bộ
13Đào đất móng tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT1,6m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,016100m3
15ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V E-HSMT2m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V E-HSMT0,02100m
17Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V E-HSMT16,8m
18Khóa đaiChương V E-HSMT14cái
19Công tơ 3 pha điện từChương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt công tơ 3 phaChương V E-HSMT1cái
21Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộChương V E-HSMT1hòm
22Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaChương V E-HSMT1hộp
23Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Chương V E-HSMT174,988kg
24Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V E-HSMT8cần đèn
25Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Chương V E-HSMT183,393kg
26Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V E-HSMT6cần đèn
27Đèn led Halumos 100WChương V E-HSMT14bộ
28Lắp choá đèn ở độ cao Chương V E-HSMT141 bộ
29Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Chương V E-HSMT374m
30Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Chương V E-HSMT3,74100m
31Móc treo MT F16Chương V E-HSMT30cái
32Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V E-HSMT21,6m
33Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V E-HSMT28,8bộ
34Khóa đaiChương V E-HSMT30cái
35Kẹp ngưng cáp EA 4x16Chương V E-HSMT30cái
36Kẹp cáp nhôm A6-16 1 bu lôngChương V E-HSMT36bộ
37Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT84m
38Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V E-HSMT0,84100m
39Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Chương V E-HSMT18m
40Rải cáp ngầmChương V E-HSMT0,18100m
41ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V E-HSMT16m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V E-HSMT0,16100m
43Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V E-HSMT21 cột
44Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Chương V E-HSMT0,0681km dây
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V E-HSMT71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V E-HSMT1tụ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaChương V E-HSMT1cái
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốChương V E-HSMT2cái
8Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnChương V E-HSMT11 vị trí
J KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TĐCSChương V E-HSMT11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục chính: San nền; Giao thông có hạng mục láng nhựa mặt đường; Cấp, thoát nước; Cấp điện) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.928.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5 Máy lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12m Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
13 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
15 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
17 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
18 Búa thủy lực Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->