Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743931-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Lâm Đồng
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20220743802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:42:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,958,597,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 12
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 12
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 12
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng
BCKTKT: Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Lâm Đồng , địa chỉ: 77 Phan Chu Trinh, Phường 09, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: VIETTEL LÂM ĐỒNG- CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI, địa chỉ: 39 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Lâm Đồng , địa chỉ: 77 Phan Chu Trinh, Phường 09, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: VIETTEL LÂM ĐỒNG- CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI, địa chỉ: 39 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: VIETTEL LÂM ĐỒNG- CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI, địa chỉ: 39 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VIETTEL LÂM ĐỒNG- CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI, địa chỉ: 39 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 39 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
39 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Bảo Lâm
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật486cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật28,41 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật21bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật51cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật51cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,6732100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,8132m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật32,64m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật20,9814m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật51cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 123 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6,18tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6,18tấn
B Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Cát Tiên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật233cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật13,871 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0396100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,4596m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,92m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,2342m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 195 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,95tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,95tấn
C Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Di Linh
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật610cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật35,711 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật24bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật26cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật26cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,3432100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,9832m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật16,64m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10,6964m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật26cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 78 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,78tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,78tấn
D Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Đạ Huoai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật221cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11,421 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 156 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,54tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,54tấn
E Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Đạ Tẻh
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật174cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10,311 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 173 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,23tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,23tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Đam Rông
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật97cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,91 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 95 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,11tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,11tấn
G Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Đơn Dương
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật176cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật9,971 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0264100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,3064m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,28m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,8228m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 32 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,2tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,2tấn
H Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - Huyện Đức Trọng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật57cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,771 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ ODF
4Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0396100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,4596m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,92m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,2342m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3cột
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,64tấn
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,64tấn
I Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - huyện Lạc Dương
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật196cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11,271 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,1452100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,6852m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,04m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,5254m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 12 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,45tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,45tấn
J Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - huyện Lâm Hà
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật110cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6,071 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,35tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,35tấn
K Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - TP Bảo Lộc
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật170cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật9,981 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật13bộ ODF
4Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0528100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,6128m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,56m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,6456m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4cột
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 114 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,19tấn
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,19tấn
L Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lâm Đồng - TP Đà Lạt
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật446cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật27,081 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật34bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật14cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật14cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,1848100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,1448m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8,96m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,7596m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật14cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,97tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 634 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,97tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 12 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang12
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR12
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang12
4 Cẩu 5 Tấn Cẩu 5 Tấn1
5 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD21812
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW12
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw12
9 Đầm cóc Đầm cóc12
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy san 110CV Máy san 110CV1
13 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
14 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->