Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745111-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220745048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:35:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.451896E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.443.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp sân vận động phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình dân dụng cấp IV trở lên khi thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT145,86m2
2Tháo dỡ hệ khung xà gồ, cột thép sân khấuMô tả theo chương V_HSMT10công
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả theo chương V_HSMT10,296m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, tận dụng để san nền sânMô tả theo chương V_HSMT1,08100m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT14,355100m3
2Vận chuyển đất Cấp đất II (san gạt sang bên để tận dụng)Mô tả theo chương V_HSMT6,588100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT7,767100m3
4Mua đất đồi về san lấp, đất K90Mô tả theo chương V_HSMT4.306,8498m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V_HSMT43,0685100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng lớp phủ bề mặt san gạt lại)Mô tả theo chương V_HSMT6,588100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo chương V_HSMT6,588100m3
C SÂN KHẤU
1Đào móng cột Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT79,0361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT9,8474m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V_HSMT0,5386100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V_HSMT0,2515tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V_HSMT0,3661tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT7,6154m3
7Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT48,4287m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V_HSMT0,5337100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,1495tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,8142tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT5,929m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V_HSMT1,1663100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT6,764m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,1361tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,6169tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V_HSMT0,2397100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,2226tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,2975tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT2,6968m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V_HSMT0,0331100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT0,2196m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,0372tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V_HSMT0,3783tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V_HSMT0,3783tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo chương V_HSMT0,2425tấn
26Gia công dầm mái thépMô tả theo chương V_HSMT0,274tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo chương V_HSMT0,2425tấn
28Lắp dựng dầmMô tả theo chương V_HSMT0,274tấn
29SXLD bulong M18Mô tả theo chương V_HSMT44bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V_HSMT127,52941m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V_HSMT1,294100m2
32Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo chương V_HSMT520cái
33Máng tôn thu nướcMô tả theo chương V_HSMT14m
34Đắp đất đào móngMô tả theo chương V_HSMT0,2635100m3
35Đắp đất tôn nền sân khấuMô tả theo chương V_HSMT2,0281100m3
36Mua đất đồi về san lấp, đất K90Mô tả theo chương V_HSMT461,845m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT21,7436m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT52,3067m3
39Xây chi tiết 1 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT21,5388m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT506,046m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT127,392m2
42Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT84,272m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V_HSMT506,046m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V_HSMT127,392m2
45Lát nền gạch 600x600mm chống trơn vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT234,3432m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT7,0371m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT38,6953m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT66,942m2
49Ốp gạch thẻ tường bồn hoaMô tả theo chương V_HSMT15,7434m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT17,091m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V_HSMT17,091m2
52Đất màu trồng câyMô tả theo chương V_HSMT22,1676m3
53Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả theo chương V_HSMT120,4372m2
54Máng tôn thu nướcMô tả theo chương V_HSMT14,22m
55Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V_HSMT0,1079tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V_HSMT10,22041m2
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V_HSMT0,1079tấn
58SXLD biển tên bằng aluminiumMô tả theo chương V_HSMT23,086m2
59SXLD chữ Alunminium gương màu đồng cao 450mm "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"Mô tả theo chương V_HSMT38chữ
60SXLD khẩu hiệu bạt in "KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC, TOÀN DÂN RÈN LUYỆN THỂ THAO THEO GƯƠNG BÁC HỒ VĨ ĐẠI"Mô tả theo chương V_HSMT14,4m2
61Đắp nổi cờ búa liềm và ngôi sao bằng VXMMô tả theo chương V_HSMT2ct
62Đèn LED bán nguyệtMô tả theo chương V_HSMT8bộ
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V_HSMT4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V_HSMT4cái
65Đế âm tườngMô tả theo chương V_HSMT8cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo chương V_HSMT55m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả theo chương V_HSMT55m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo chương V_HSMT110m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo chương V_HSMT165m
D KHUÔN VIÊN
1Nilong lót tái sinhMô tả theo chương V_HSMT1.950m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT195m3
3Trồng cỏ gừng sân bóng, trồng và chăm sóc đến khi sốngMô tả theo chương V_HSMT2.710m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT0,1948100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V_HSMT9,7356m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT14,5222m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT70,646m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT0,2538100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V_HSMT2,9148m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT6,8706m3
11Ốp tường gạch thẻMô tả theo chương V_HSMT27,045m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT14,2m2
13Đất màu trồng câyMô tả theo chương V_HSMT14,3302m3
14Trồng viền thanh táo, trồng và chăm sóc đến khi sốngMô tả theo chương V_HSMT13,176m2
15Trồng cỏ lạc, trồng và chăm sóc đến khi sốngMô tả theo chương V_HSMT35,5192m2
16Trồng cây ngâu, trồng và chăm sóc đến khi sốngMô tả theo chương V_HSMT10cây
17Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT162,4381m3
18Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V_HSMT16,818m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT20,0614m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V_HSMT1,0344100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V_HSMT0,7685tấn
22Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT6,4724m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V_HSMT0,5414100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT1,0828100m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT202,912m2
26Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT79,432m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V_HSMT0,6023100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V_HSMT1,3252tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V_HSMT10,244m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V_HSMT2751cấu kiện
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả theo chương V_HSMT0,112100m3
32Cát đenMô tả theo chương V_HSMT4,2m3
33Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả theo chương V_HSMT40m2
34Gạch chỉMô tả theo chương V_HSMT360viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo chương V_HSMT4,2m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo chương V_HSMT0,4100m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo chương V_HSMT0,361000v
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V_HSMT0,224100m3
39Tủ điện mạ kẽm 300x400x150mmMô tả theo chương V_HSMT1tủ
40Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả theo chương V_HSMT1bộ
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo chương V_HSMT1cái
42Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mmMô tả theo chương V_HSMT40m
43Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V_HSMT0,4100m
44Ống HDPE xoắn D40Mô tả theo chương V_HSMT40m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V_HSMT0,004100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.451896E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.443.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->