Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:35:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.451896E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.443.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp sân vận động phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình dân dụng cấp IV trở lên khi thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 145,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung xà gồ, cột thép sân khấu | Mô tả theo chương V_HSMT | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo chương V_HSMT | 10,296 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, tận dụng để san nền sân | Mô tả theo chương V_HSMT | 1,08 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 14,355 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất II (san gạt sang bên để tận dụng) | Mô tả theo chương V_HSMT | 6,588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 7,767 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi về san lấp, đất K90 | Mô tả theo chương V_HSMT | 4.306,8498 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V_HSMT | 43,0685 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng lớp phủ bề mặt san gạt lại) | Mô tả theo chương V_HSMT | 6,588 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương V_HSMT | 6,588 | 100m3 |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 79,036 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 9,8474 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,5386 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2515 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,3661 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 7,6154 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 48,4287 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,5337 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,1495 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,8142 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 5,929 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V_HSMT | 1,1663 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 6,764 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,1361 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,6169 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2226 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2975 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 2,6968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2196 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,0372 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,3783 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,3783 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2425 | tấn |
| 26 | Gia công dầm mái thép | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,274 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,274 | tấn |
| 29 | SXLD bulong M18 | Mô tả theo chương V_HSMT | 44 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V_HSMT | 127,5294 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V_HSMT | 1,294 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo chương V_HSMT | 520 | cái |
| 33 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo chương V_HSMT | 14 | m |
| 34 | Đắp đất đào móng | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2635 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền sân khấu | Mô tả theo chương V_HSMT | 2,0281 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đồi về san lấp, đất K90 | Mô tả theo chương V_HSMT | 461,845 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 21,7436 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 52,3067 | m3 |
| 39 | Xây chi tiết 1 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 21,5388 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 506,046 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 127,392 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 84,272 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V_HSMT | 506,046 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V_HSMT | 127,392 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch 600x600mm chống trơn vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 234,3432 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 7,0371 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 38,6953 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 66,942 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Mô tả theo chương V_HSMT | 15,7434 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 17,091 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V_HSMT | 17,091 | m2 |
| 52 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V_HSMT | 22,1676 | m3 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả theo chương V_HSMT | 120,4372 | m2 |
| 54 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo chương V_HSMT | 14,22 | m |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,1079 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V_HSMT | 10,2204 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,1079 | tấn |
| 58 | SXLD biển tên bằng aluminium | Mô tả theo chương V_HSMT | 23,086 | m2 |
| 59 | SXLD chữ Alunminium gương màu đồng cao 450mm "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Mô tả theo chương V_HSMT | 38 | chữ |
| 60 | SXLD khẩu hiệu bạt in "KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC, TOÀN DÂN RÈN LUYỆN THỂ THAO THEO GƯƠNG BÁC HỒ VĨ ĐẠI" | Mô tả theo chương V_HSMT | 14,4 | m2 |
| 61 | Đắp nổi cờ búa liềm và ngôi sao bằng VXM | Mô tả theo chương V_HSMT | 2 | ct |
| 62 | Đèn LED bán nguyệt | Mô tả theo chương V_HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V_HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V_HSMT | 4 | cái |
| 65 | Đế âm tường | Mô tả theo chương V_HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo chương V_HSMT | 55 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả theo chương V_HSMT | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo chương V_HSMT | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V_HSMT | 165 | m |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Nilong lót tái sinh | Mô tả theo chương V_HSMT | 1.950 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 195 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ gừng sân bóng, trồng và chăm sóc đến khi sống | Mô tả theo chương V_HSMT | 2.710 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,1948 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V_HSMT | 9,7356 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 14,5222 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 70,646 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V_HSMT | 2,9148 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 6,8706 | m3 |
| 11 | Ốp tường gạch thẻ | Mô tả theo chương V_HSMT | 27,045 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 14,2 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V_HSMT | 14,3302 | m3 |
| 14 | Trồng viền thanh táo, trồng và chăm sóc đến khi sống | Mô tả theo chương V_HSMT | 13,176 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ lạc, trồng và chăm sóc đến khi sống | Mô tả theo chương V_HSMT | 35,5192 | m2 |
| 16 | Trồng cây ngâu, trồng và chăm sóc đến khi sống | Mô tả theo chương V_HSMT | 10 | cây |
| 17 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 162,438 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V_HSMT | 16,818 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 20,0614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V_HSMT | 1,0344 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,7685 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 6,4724 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,5414 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 1,0828 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 202,912 | m2 |
| 26 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 79,432 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,6023 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V_HSMT | 1,3252 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 10,244 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V_HSMT | 275 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 32 | Cát đen | Mô tả theo chương V_HSMT | 4,2 | m3 |
| 33 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo chương V_HSMT | 40 | m2 |
| 34 | Gạch chỉ | Mô tả theo chương V_HSMT | 360 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo chương V_HSMT | 4,2 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,36 | 1000v |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 39 | Tủ điện mạ kẽm 300x400x150mm | Mô tả theo chương V_HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả theo chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo chương V_HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm | Mô tả theo chương V_HSMT | 40 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống HDPE xoắn D40 | Mô tả theo chương V_HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V_HSMT | 0,004 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.451896E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.443.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi