Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749289-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220749240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:32:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 736,476,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụng và phải phù hợp với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng Nhà làm việc Đội quản lý xuất nhập cảnh thuộc phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ Công an cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU , địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU , địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,36m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,517100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,746m3
4Đóng cọc cừ tràm L>=4,7m, ngọn >=38mm:Theo quy định tại Chương V của E-HSMT38,963100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,393100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,316m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,316m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,316m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,15m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,288m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,592m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,384m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,544m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,808m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,292m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,256m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,022100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,119100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,518100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,561100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,73100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,617100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,248tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,139tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,331tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,284tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,097tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,271tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,361100m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,01m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT57,728m2
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,601m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,269m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,962m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,889m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,44m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT195,11m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT175,03m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,2m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,484m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,22m2
45Lát nền gạch Ceramic 600x600, nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT42,67m2
46Lát gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT89,81m2
47Lát gạch Ceramic 300x300, nhám vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,7m2
48Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,56m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30,593m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT195,11m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT220,934m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,23m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT35,36m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT103,65m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT48,4m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,8m
57Cung cấp xà gồ thép C40x80 mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT434,09kg
58Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,434tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,03tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,03tấn
61Bu lông neo cột đà M16, L=250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT72cái
62Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm:Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,821100m2
63Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính màu trà dày 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,55m2
64Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,8m2
65Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính màu trà dày 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20,16m2
66Thi công trần nhựa hoa văn 600x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT114,04m2
67Gia công lắp đặt logo xuất nhập cảnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
68Lắp đặt Quạt đảo lắp áp trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
69Lắp đặt các loại đèn Neon ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
70Lắp đặt Đèn compact 20WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
71Lắp đặt ống nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT120m
72Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT400m
73Lắp đặt dây 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT400m
74Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40m
75Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50m
76Lắp đặt Bảng điện 150x180mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
78Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
79Lắp đặt MCB 10ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
80Lắp đặt MCB 50ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
82Lắp đặt cầu chìTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
83Lắp đặt tủ điện 300x400Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
90Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,18100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,36100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031100m3
97Đóng Cừ tràm L=3,7m, ngọn >=38mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,848100m
98Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,52m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,52m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,52m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,008100m2
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,008100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,432m3
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,346m3
105Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,854m3
106Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,229m3
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,766m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,8m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025tấn
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụng và phải phù hợp với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy cắt sắt Kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu để chứng minh1
6 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu để chứng minh1
7 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Máy đầm đất cầm tay Kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->