Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (nhà A) Trường THPT Lưu Nhân Chú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Lưu Nhân Chú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (nhà A) Trường THPT Lưu Nhân Chú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:17:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,908,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học phổ thông Lưu Nhân Chú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (nhà A) Trường THPT Lưu Nhân Chú Sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (nhà A) Trường THPT Lưu Nhân Chú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo quy định. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính năm 2021 - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Lưu Nhân Chú ; Địa chỉ: Xã Ký Phú, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, bảng, biển thiết bị ra khỏi phòng lớp học để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện để tiến hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Công |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 167,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.251,8578 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 335,394 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây, hộp kỹ thuật cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9905 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tính phá dỡ 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,3034 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính phá dỡ 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,7302 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà(TÍnh phá dỡ 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,6666 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( Tính phá dỡ 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181,1147 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (Tính 90% còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 857,7306 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (Tính 90% còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.338,5714 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, má cửa ngoài nhà (Tính bằng 90% còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.067,9992 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (Tính bằng 90% còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.630,0324 | m2 |
| 19 | Nhân công vệ sinh rác trên bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Công |
| 20 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô cũ: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,83 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,8548 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa xếp bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,7253 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,6853 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các tấm đan rãnh nước hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cấu kiện |
| 25 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện rãnh nước Quanh nhà (Tính chiều dầy bùn rác 20cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền hè rãnh quanh nhà đã hư hỏng tính 50% hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,7764 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,7764 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trát hàn vá tường, cột, má cửa trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 (Bằng 10 % phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,7302 | m2 |
| 2 | Trát hàn vá trần, dầm trong nhà , vữa XM M75 (Tính bằng 10% phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,3034 | m2 |
| 3 | Trát hàn vá tường, cột ngoài nhà- Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng 10% phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181,1147 | m2 |
| 4 | Trát hàn vá dầm, trần, ngoài nhà vữa XM M75 (Tính bằng 10% phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,6666 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.440,3356 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.997,8129 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4936 | 100m2 |
| 8 | Sơn lại tay vịn cầu thang, cửa xếp bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,6853 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,7253 | m2 |
| 10 | Láng sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,83 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,83 | m2 |
| 12 | Vệ sinh công trường + kê lại bàn ghế, đồ dùng hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Công |
| 13 | Đầm nền tầng 1, độ chặt Y/C K = 0,95 Tính chiều dày chịu nén 300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,282 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 500x500mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.146,6908 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 nền nhà vệ sinh học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,9489 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch SIKA chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,9489 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,9489 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 335,394 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang tính 10% hàn vá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,3771 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can bằng INOX 201 hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.579,6059 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,69 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay ngoài (Khung nhôm hệ - trên kính an toàn dày 6.38mm dưới pano nhôm hệ), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,01 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ mở hắt (Khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lai cửa vào khuôn khi thi công nền xong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,12 | 1m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,6652 | m2 |
| 26 | Tấm trần thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,6652 | m2 |
| C | HÈ + RÃNH QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Lắp lại tấm đan cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,8m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạchkhông nung KT6,5x10,5x22cm, xây hộp kỹ thuật, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5121 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Máy bơm nước Q=2(m3/h) H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt T ren trong PPR 25/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 34 | Đai ôm ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | Cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân bản công chứng kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi