Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714989-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220714648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:17:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,910,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường BTXM. kem theo Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt trúng thầu và Biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô Tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường tránh lũ thôn Liên Xuân - Long Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần TVXD & DVTH Gia Phát. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: UBND xã Trường Sơn, địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Trường Sơn, địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Văn Nhì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Mặt đường BTXM M300 đá 2x4cm, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V561,59m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V3,63100m2
3Lót 1 lớp bạtMô tả kỷ thuật theo chương V3.119,94m2
4Làm móng đường CPĐD loại II dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V4,68100m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V6,18100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,81100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V90,19100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V13,41100m3
9Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V1,45100m3
10Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V17,47100m3
11Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,2100m3
12Đào rãnh đất cấp III bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V1,15100m3
13Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỷ thuật theo chương V35,19100m2
14Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyMô tả kỷ thuật theo chương V253,2m3
15Lót 1 lớp bạtMô tả kỷ thuật theo chương V1.001,12m2
16Bê tông chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V30,35m3
17Ván khuôn chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V1,58100m2
18Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V3,17m3
19Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,87100m3
20Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,62100m3
21Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V17,47100m3
22Mua đất đắp tại mỏMô tả kỷ thuật theo chương V80,35100m3
B Phần cống hộp (1x1)m
1Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V14,96m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V1,51Tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V11,14m3
4Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V3,71m3
5Lắp đặt cống hộp đơn (1x1)m, đoạn dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V291 đoạn ống
6Nối ống cống hộp đơn (1x1)m bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V25Mối nối
7Quét 2 lớp nhựa đường thân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V104,98m2
8Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỷ thuật theo chương V2,53100m2
9BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V4,26m3
10Bê tông móng móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V38,34m3
11Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V6,72m3
12BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V4,26m3
13Bê tông m?ng , sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V38,34m3
14Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V6,72m3
C Hạng mục khác
1Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V2,56100m3
2Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,78100m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,57100m2
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V1,76100m2
D Phần cống tròn D1500
1Bê tông ống buy M200, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V7,2m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V0,67tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V4,91m3
4Vữa XM M100 chèn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V3,73m3
5Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V1,64m3
6Lắp đặt cống tròn D1500, đoạn dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V101 đoạn ống
7Nối ống cống cống bê tông D1500 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V9Mối nối
8Quét 2 lớp nhựa đường thân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V55,89m2
9Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỷ thuật theo chương V1,03100m2
10BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,4m3
11Bê tông móng móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V15,78m3
12Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V3,03m3
13BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,4m3
14Bê tông móng , sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V15,78m3
15Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V3,03m3
E Hạng mục khác
1Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V3,3100m3
2Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,81100m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,34100m2
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m2
F Phần cống hộp (3x3)m
1Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300 đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V64,8m3
2Cốt thép cống hộp D>10mmMô tả kỷ thuật theo chương V7,65tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V18,28m3
4Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V5,47m3
5Ván khuôn thân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V2,79100m2
6Quét 2 lớp nhựa đường thân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V1,73m2
7BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V12,76m3
8Bê tông móng móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V56,31m3
9Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V8,2m3
10BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V12,76m3
11Bê tông móng , sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V62,55m3
12Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V8,2m3
13Đá hộc xếp khanMô tả kỷ thuật theo chương V6m3
G Hạng mục khác
1Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V25,98100m3
2Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,15100m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,94100m2
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V2,55100m2
H Phần an toàn giao thông
1Cọc tiêu (0.15x0.15x1.1) mMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,65m3
3Đào đất hố móng đất cấp III bằng nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường BTXM. kem theo Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt trúng thầu và Biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô Tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu3
5 Máy trộn bê tông 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy phát điện Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->