Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh trong khuôn viên Trường Đại học Bách khoa tại phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh trong khuôn viên Trường Đại học Bách khoa tại phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641279 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:23:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,940,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.547.940.720(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 193.492.590VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ, chăm sóc mảng xanh mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc đạt ≥80% khối lượng hợp đồng* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng hợp đồng):- Hợp đồng.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.352.576 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.705.152 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn về lĩnh vực cây xanh.- Kinh nghiệm:+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực vệ sinh, chăm sóc cây xanh…+ Tối thiểu 02 năm liên tục làm công việc tương tự (cán bộ giám sát dự án, hợp đồng chăm sóc cây xanh).+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 hợp đồng thực hiện công việc tương tự gói thầu này.-Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau: 1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,.... 2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự làm Cán bộ kỹ thuật cho gói thầu đó. 3/ Bản chụp CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: Có danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 05 người có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn về Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh đô thị hoặc Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh.Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tài liệu chứng minh bậc nghề (chứng chỉ đào tạo nghề,....). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản chụp CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh trong khuôn viên Trường Đại học Bách khoa tại phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh trong khuôn viên Trường Đại học Bách khoa tại phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT. (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (3) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán. (4) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (5) Bảng liệt kê chi tiết danh mục công việc trong phạm vi cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT; (6) Cam kết đáp ứng yêu cầu công việc theo yêu cầu quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kèm bảng mô tả chi tiết nội dung công việc thực hiện. Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện trên. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về năng lực Tài chính. - Dự thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM
Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM.
Điện thoại: 028.38646156 Fax: 028.38646156
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 028.37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM Địa chỉ: 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38646156 Fax: 028.38646156 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính – ĐHQG - HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành Phố Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 028. 37242160 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà H6:Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ: (Quét dọn lá, tưới nước, cắt cỏ lề, nhổ cỏ dại, trồng dặm cỏ, bón phân, trừ sùng cỏ, phòng trừ sâu bệnh và cắt cỏ). | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 6.792,41 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Nhà H6:Chăm sóc cắt tỉa cây xanh: (Tưới nước, bón phân, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh) Cắt tỉa cây bao gồm: tỉa tầm cao, lấy nhánh khô, bảo đảm an toàn mưa bảo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 191 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Nhà H6:Chăm sóc bảo dưỡng cây bồn kiểng. (Tưới nước, bón phân, trồng dặm kiểng, cắt tỉa kiểng, phòng trừ sâu bệnh) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 521,58 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Nhà H6:Chăm sóc bảo dưỡng cây kiểng (Mật cật, dứa nam mỹ, cây leo giàn, huỳnh liên): Tưới nước, bón phân, cắt tỉa kiểng, phòng trừ sâu bệnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 267 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Nhà H1:Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ: (Quét dọn lá, tưới nước, cắt cỏ lề, nhổ cỏ dại, trồng dặm cỏ, bón phân, trừ sùng cỏ, phòng trừ sâu bệnh và cắt cỏ). | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 3.011,7 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Nhà H1:Chăm sóc bảo dưỡng cây kiểng (Đại tướng quân, đinh lăng, bông giấy, chậu sanh bon sai, mai chiếu thủy, mai vàng): Tưới nước, bón phân, cắt tỉa kiểng, phòng trừ sâu bệnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 22 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Nhà H1:Chăm sóc bảo dưỡng cây bồn kiểng: (Tưới nước, bón phân, trồng dặm kiểng, cắt tỉa kiểng, phòng trừ sâu bệnh) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 196,2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Nhà H1:Chăm sóc cắt tỉa cây xanh: ĐK =6-50cm, H=3-12m (Tưới nước, bón phân, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh) Cắt tỉa cây bao gồm: tỉa tầm cao, lấy nhánh khô, bảo đảm an toàn mưa bảo. | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 157 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Nhà H2:Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ (Quét dọn lá, tưới nước, cắt cỏ lề, nhổ cỏ dại, trồng dặm cỏ, bón phân, trừ sùng cỏ, phòng trừ sâu bệnh và cắt cỏ). | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 1.347,9 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 10 | Nhà H2:Bảo dưỡng cây kiểng (Ngâu, hồng lộc, mai chiếu thủy): Tưới nước, bón phân, cắt tỉa kiểng, phòng trừ sâu bệnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 10 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 11 | Nhà H2:Chăm sóc cắt tỉa cây xanh: ĐK =6-50cm, H=3-12m (Tưới nước, bón phân, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh). Cắt tỉa cây bao gồm: tỉa tầm cao, lấy nhánh khô, bảo đảm an toàn mưa bảo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 12 | Nhà H3:Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ (Quét dọn lá, tưới nước, cắt cỏ lề, nhổ cỏ dại, trồng dặm cỏ, bón phân, trừ sùng cỏ, phòng trừ sâu bệnh và cắt cỏ). | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 2.299,9 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 13 | Nhà H3:Chăm sóc cắt tỉa cây xanh: ĐK =6-50cm, H=3-12m (Tưới nước, bón phân, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh). Cắt tỉa cây bao gồm: tỉa tầm cao, lấy nhánh khô, bảo đảm an toàn mưa bảo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 72 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 14 | Nhà BK EnglishChăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ (Quét dọn lá, tưới nước, cắt cỏ lề, nhổ cỏ dại, trồng dặm cỏ, bón phân, trừ sùng cỏ, phòng trừ sâu bệnh và cắt cỏ). | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 887 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 15 | Nhà BK EnglishBảo dưỡng cây kiểng (Bụp. Hồng lộc, mai): Tưới nước, bón phân, cắt tỉa kiểng, phòng trừ sâu bệnh. | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 9 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 16 | Nhà BK EnglishChăm sóc bảo dưỡng cây bồn kiểng. (Tưới nước, bón phân, trồng dặm kiểng, cắt tỉa kiểng, phòng trừ sâu bệnh) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 7,5 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 17 | Nhà BK EnglishChăm sóc cắt tỉa cây xanh: ĐK =6-50cm, H=3-12m (Tưới nước, bón phân, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh). Cắt tỉa cây bao gồm: tỉa tầm cao, lấy nhánh khô, bảo đảm an toàn mưa bảo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 46 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 18 | Lane đường trong khuôn viên trườngChăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ: (Quét dọn lá, tưới nước, cắt cỏ lề, nhổ cỏ dại, trồng dặm cỏ, bón phân, trừ sùng cỏ, phòng trừ sâu bệnh và cắt cỏ). | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 2.247,8 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 19 | Lane đường trong khuôn viên trườngChăm sóc cắt tỉa cây xanh: (Tưới nước, bón phân, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh).Cắt tỉa cây bao gồm: tỉa tầm cao, lấy nhánh khô, bảo đảm an toàn mưa bảo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 56 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.54794072E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 193.492.590VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.547.940.720(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 193.492.590VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ, chăm sóc mảng xanh mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc đạt ≥80% khối lượng hợp đồng* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng hợp đồng):- Hợp đồng.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.352.576 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.705.152 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật chung | 1 | Trình độ: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông/Lâm/Cảnh quan, hoa viên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn về lĩnh vực cây xanh.- Kinh nghiệm:+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực vệ sinh, chăm sóc cây xanh…+ Tối thiểu 02 năm liên tục làm công việc tương tự (cán bộ giám sát dự án, hợp đồng chăm sóc cây xanh).+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 hợp đồng thực hiện công việc tương tự gói thầu này.-Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau: 1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,.... 2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự làm Cán bộ kỹ thuật cho gói thầu đó. 3/ Bản chụp CMND hoặc thẻ CCCD. | 2 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: Có danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 05 người có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn về Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh đô thị hoặc Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh.Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tài liệu chứng minh bậc nghề (chứng chỉ đào tạo nghề,....). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản chụp CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi