Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:33:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720433 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:53:00 đến ngày 2022-07-29 14:33:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,107,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặccông nghệ thông tin/Tin học;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực số hóa tài liệu còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ/Hành chính học/Quản trị Văn phòng/Thư viện;(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự số hóa |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Khoa học máy tính, trong đó, ít nhất có 2 người có chứng chỉ bồi dưỡng về Văn thư - Lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu dự toán dự án hạng mục chỉnh lý tài liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu thuộc Đề án Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ của Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 01 bộ hồ sơ dự thầu gốc trong trường hợp thắng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Huấn- Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; email: [email protected]; Điện thoại: (024) 37717675. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm toán nội bộ (Tầng 6, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 36893689/2028. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu (Hệ số phức tạp tài liệu 0,7 - Dự án nhóm B, C) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | mét | 100 | |
| 2 | Vật tư, Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | mét | 100 | |
| 3 | Nhập thông tin hồ sơ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Hồ sơ | 4.000 | |
| 4 | Nhập thông tin văn bản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Văn bản | 200.000 | |
| 5 | Scan và tạo file đính kèm (khổ A4) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang | 200.000 | |
| 6 | Scan và tạo file đính kèm (khổ A3) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang | 5.000 | |
| 7 | Scan và tạo file đính kèm (khổ A2) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang | 2.000 | |
| 8 | Scan và tạo file đính kèm (khổ A1) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang | 2.000 | |
| 9 | Scan và tạo file đính kèm (khổ A0) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang | 2.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều hành dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm số hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặccông nghệ thông tin/Tin học;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực số hóa tài liệu còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chỉnh lý | 8 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ/Hành chính học/Quản trị Văn phòng/Thư viện;(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 2 | 1 |
| 5 | Nhân sự số hóa | 8 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Khoa học máy tính, trong đó, ít nhất có 2 người có chứng chỉ bồi dưỡng về Văn thư - Lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;(Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầu;- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi