Gói thầu: : Sửa chữa tàu SAR 272

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717815-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu : Sửa chữa tàu SAR 272
Số hiệu KHLCNT 20220669384
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 - Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:42:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,017,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.594.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Vỏ tàu thủy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện tàu thủy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân: Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thợ hàn bậc 4/7 trở lên (Trong đó có 01 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: Thợ trang trí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 : Sửa chữa tàu SAR 272
Sửa chữa tàu SAR 272 của Trung tâm Phối hợp, tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 - Kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ kỹ thuật SMC, MST: 3502246637; Mobi: 0903834016; E-Mail: [email protected].


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649


E-CDNT 10.7
- Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới/ hoán cải/sửa chữa tàu biển của Đăng kiểm Việt Nam, phù hợp với Nghị định số 111/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ. - Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ tàu có trọng tải từ 300 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Vật tư , Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hàng hải Việt Nam Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn Phần vỏ tàu 1
2 Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước Phần vỏ m2 210
3 Doa cát làm sạch bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái Phần vỏ m2 210
4 Vệ sinh, đánh bóng chân vịt (bao gồm vật tư phụ) Phần vỏ Cái 2
5 Phun sơn chống rỉ phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) Phần vỏ m2 420
6 Phun sơn lót ( trung gian ) phần vỏ tàu dưới mớn nước 01 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) Phần vỏ m2 210
7 Phun sơn chống hà phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) Phần vỏ m2 420
8 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Yellow Green/ màu vàng Xanh Sigma Prime 200 Yellow Green Lít 88
9 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey/ màu xám Sigma Prime 200 Grey Lít 88
10 Sơn lót Sigma Cover 555 Black / màu đen Sigma Cover 555 Black Lít 52
11 Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Brown/ màu nâu Sigma Ecofleet 290S Brown Lít 55
12 Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Red Brown/ màu nâu đỏ Sigma Ecofleet 290S Red Brown Lít 55
13 Chà sạch, vệ sinh gõ rỉ dặm phần trên đường mớn nước bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2) Phần vỏ m2 33
14 Sơn chống rỉ phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2) Phần vỏ m2 33
15 Sơn phủ cam phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (100% diện tích-110 m2) Phần vỏ m2 110
16 Sơn sọc vàng trang trí 2 bên mạn Phần vỏ m2 5
17 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey / màu xám Sigma Prime 200 Grey Lít 16
18 Sơn phủ Sigma Dur 550 Orange 2004/ màu cam Sigma Dur 550 Orange 2004 Lít 28
19 Sơn sọc vàng 2 bên mạn: Sigma Dur 550 Yellow 3138 Sigma Dur 550 Yellow 3138 Lít 4
20 Vệ sinh, chà rỉ cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2) Phần vỏ m2 320
21 Sơn chống rỉ 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (10% diện tích-320 m2) Phần vỏ m2 32
22 Sơn phủ trắng 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2) Phần vỏ m2 320
23 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Inter Primer 198 Grey Lít 8
24 Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng Inter Lac 665 White Lít 71
25 Gỏ gỉ dặm boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2) Phần vỏ m2 54
26 Sơn 02 lớp chống rỉ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2) Phần vỏ m2 108
27 Sơn 01 lớp sơn xám phủ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (100% diện tích -180 m2) Phần vỏ m2 180
28 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Inter Primer 198 Grey Lít 28
29 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm Grey Lít 37
30 Vệ sinh, chà rỉ, sơn chống rỉ, sơn đen, trắng, đỏ : Lan can, thiết bị nóc ca bin, cột đèn, giá để phao, cọc bích, lỗ luồn dây, ống nước cứu hỏa, hộp cứu hỏa, súng cứu hỏa, bơm cứu hỏa, ống thông hơi, cầu thang, cẩu xuồng … Phần vỏ m2 100
31 Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey Inter Prime 198 Grey lít 2
32 Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng Inter Lac 665 White Lít 15
33 Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen Inter Lac 665 Black Lít 10
34 Sơn phủ Inter Lac 665 Signal Red / màu đỏ Inter Lac 665 Signal Red Lít 5
35 Sơn đường mớn nước, thước đo mớn nước, vòng tròn đăng kiểm Phần vỏ tàu 1
36 Sơn phủ Inter Lac 665 White / màu trắng Inter Lac 665 White Lít 3
37 Sơn tên tàu "SAR 272", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", tên cảng Đăng ký, số IMO. Phần vỏ tàu 1
38 Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen Phần vỏ Lít 10
39 Mài rỉ, vệ sinh hầm chứa lỉn leo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám Phần vỏ m2 32
40 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Phần vỏ Lít 7
41 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm Grey Lít 8
42 Mài rỉ, vệ sinh kho mũi và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám. Phần vỏ m2 40
43 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Inter Primer 198 Grey Lít 9
44 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm Grey Lít 10
45 Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy Phần vỏ cái 3
46 Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp . Phần vỏ Ống 1
47 Dung môi pha sơn Sigma Thinner 21-06 Sigma Thinner 21-06 Lít 15
48 Dung môi pha sơn Sigma Thinner 91-92 Sigma Thinner 91-92 Lít 25
49 Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 004 Inter Thinner GTA 004 Lít 10
50 Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 007 Inter Thinner GTA 007 Lít 5
51 A xê tol/ chấy tẩy rửa dầu mỡDung môi tổng hợp Phần vỏ Lít 40
52 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước cửa kính ca bin buồng lái. Phần vỏ ht 1
53 Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi trên tàu Phần vỏ cái 9
54 Kiểm tra, thử tải tời neo, lỉn neo. Phần vỏ ht 1
55 Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu. Phần vỏ cái 7
56 Chải bìa caton toàn bộ nền phòng ăn, Câu lạc bộ, phòng tiểu phẫu, cabin Phần vỏ Phòng 4
57 Bọc lại simily cho giường tiểu phẫu. Phần vỏ giường 1
58 Đánh vecni 2 bàn ăn dưới phòng ăn. Phần vỏ Cái 2
59 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy Phần vỏ điểm 10
60 In dán logo 2 bên mạn tàu (đơn giá bao gồm nhân công và vật tư) Phần vỏ Cái 2
61 Tháo một số đệm va cao su xung quanh tàu. Kiểm tra độ ăn mòn tôn vỏ và gõ rỉ, sơn bảo dưỡng lại toàn bộ khu vực này và hàn vá, thay mới tôn vỏ (nếu cần). Phần vỏ cái 4
62 Tháo, thay Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) Phần vỏ cục 24
63 Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ230 x 35 ( 18 quả) ɸ230 x 35 kg 77
64 Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ160 x 35 ( 4 quả) ɸ160 x 35 kg 8
65 Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu 300 x 145 x 35 ( 2 quả) 300 x 145 x 35 kg 7
66 Cắt hàn, thay thanh lam (nẹp dọc mạn) bên mạn phải tàu thép đóng tàu L 59x42x5 mm , vị trí bên dưới van xả mạn nước làm mát hộp số, sơn 02 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám (sơn tính riêng) (bao gồm nhân công và vật tư) L 59x42x5 mm m 0,5
67 Khảo sát, gia công nối dài mặt bàn ở phòng 3 người phía mũi tầng phòng ăn, kt 22x35x22x77cm (bao gồm nhân công và vật tư) 22x35x22x77cm bàn 1
68 Gia công mới bộ ghế lái phụ Vật liệu ván xoan đào dầy 18 ly Kt 650 x 1450 + tấm nệm 410 x 330 x 100 + tấm tựa 410 x 550 x 50 + tay vịn 50 x 330 x 40 + 4 bản nề lá Inox + 4 chốt xoay khi gập (gập lại khi không sử dụng) (bao gồm nhân công và vật tư) Phần vỏ cái 1
69 Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng van đóng nhanh nhiên liệu tại két nhiên liệu dự trữ và két trực nhật. Máy chính MTU 8V 4000 M60 bộ 4
70 Tháo, lắp sinh hàn dầu hồi mạn trái và mạn phải, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất. Thay mới 04 rắc-co nối ống dẫn nước làm mát bằng đồng (bao gồm nhân công và vật tư) Máy chính MTU 8V 4000 M60 máy 2
71 Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống dầu đốt từ két trực nhật đến bơm chuyển dầu thấp áp, đường dầu hồi từ máy về két trực nhật và đường ống dầu đốt từ két dự trữ về đến máy lọc dầu DO. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài Máy chính MTU 8V 4000 M60 máy 2
72 Nhân công thay nhớt máy chính Máy chính MTU 8V 4000 M60 máy 2
73 Nhớt Rimula cho máy chính 15W40 lít 240
74 Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống cấp nước làm mát máy chính tính từ van thông biển đến bơm nước làm mát. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài ống. Máy chính MTU 8V 4000 M60 máy 2
75 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Primer 198 Grey/ màu xám Lít 2
76 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Lít 2
77 Thay các lọc dầu đốt, lọc dầu nhờn, lọc gió Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 máy 2
78 Lọc dầu nhờn máy đèn, LF3959 Fleetguard LF3959 Bản chụp C/O, C/Q Cái 2
79 Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, FF42000 Fleetguard FF42000 Bản chụp C/O, C/Q Cái 4
80 Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, FS19605 Fleetguard FS19605 Bản chụp C/O, C/Q Cái 2
81 Lọc gió máy đèn, AF1735K AF1735KBản chụp C/O, C/Q cái 2
82 Thay kẽm chống ăn mòn 2 máy đèn Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 máy 2
83 Kẽm sinh hàn máy đèn G/E 20x30xM8 Yanmar cái 6
84 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt các xu páp. Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 máy 2
85 Kiểm tra, cân chỉnh vòi phun. (vật tư tính riêng) Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 máy 2
86 Kiểm tra, cân chỉnh bơm cao áp. Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 máy 2
87 Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng Tuabin tăng áp và cụm ống góp khí xả, thay roăng tua bin và roăng ống góp khí xả mới. (vật tư tính riêng) Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 máy 2
88 Roăng turbin khí xả và roăng ống góp khí xả máy đèn, Cummins P/N: 3921926 Cummins P/N: 3921926Bản chụp C/O, C/Q cái 4
89 Tháo, lắp kiểm tra sửa chữa hàn đắp những vị trí bị rỉ mục thủng trên bầu dập tàn khí xả của máy đèn. Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 bộ 2
90 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 cái 2
91 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 cái 2
92 Tháo, lắp sinh hàn nước biển, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 cái 2
93 Tháo, lắp và thay mới cụm động cơ khởi động máy đèn trái Cummin 6BT 5.9 D(M) Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 cái 1
94 Bộ khởi động (đề) máy đèn trái, Cummins P/N 3975137 Cummins P/N 3975137 Bản chụp C/O, C/Q cái 1
95 Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống cấp nước làm mát máy đèn tính từ van thông biển đến bơm nước làm mát. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài ống. Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 máy 2
96 Kiểm tra độ cách điện, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy đầu máy phát điện Phần điện máy 2
97 - Vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị điện trong tủ điện điều khiển máy phát điện, kiểm tra xiết chặt các đầu đấu nối dây điện. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các cảm biến, thử hoạt động các chức năng báo động và bảo vệ động cơ; Phần điện máy 2
98 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị điện của tủ điện chính, tủ điện 220V, tủ điện thiết bị cẩu xuồng, tủ điện máy lái, tủ điện chống ăn mòn, tủ điện điều khiển bơm chân không, tủ điện điều hòa không khí; tủ điện điều khiển bơm cứu hỏa ngoài tàu; tủ điện một chiều 24V, tủ điện Cabin lái 24V, tủ điện thiết bị tời neo 24V; xiết chặt các đầu đấu dây điện tại các thiết bị điện và cầu đấu nối dây điện. Thay thế các vật tư điện. Phần điện tàu 1
99 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng: 02 thiết bị nạp điện ắc quy khởi động máy, 01 thiết bị nạp điện ắc quy nguồn điều khiển tàu, 01 thiết bị nạp điện ắc quy xuồng cứu nạn. Phần điện bộ 4
100 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, đèn hành trình và các đèn tín hiệu hàng hải. Chà rỉ và sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu trắng cho các máng đèn chiếu sáng mặt boong, thay 05 bộ đèn máng chiếu sáng. Phần điện ht 1
101 Đèn máng chiếu sáng mặt boong 2x18W G13, 230V 50Hz, IP67, Seri JCY 2x18W G13, 230V 50Hz, IP67, Seri JCY bộ 5
102 Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey Prime 198 Grey lít 1
103 Sơn phủ màu trắng Inter Lac 665 White/ màu trắng Inter Lac 665 White/ màu trắng lít 1
104 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bộ thiết bị Xen-xin truyền lệnh điều khiển máy chính giữa buồng máy và buồng lái. Phần điện bộ 1
105 - Kiểm tra, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… Trang Thiết Bị Cứu Sinh Xuồng 1
106 - Kiểm tra, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, hệ thống dây điện... Trang Thiết Bị Cứu Sinh Máy 1
107 - Kiểm tra, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: La bàn, mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … Trang Thiết Bị Cứu Sinh Xuồng 1
108 - Kiểm tra, đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… Trang Thiết Bị Cứu Sinh HT 1
109 - Kiểm tra, thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu Trang Thiết Bị Cứu Sinh HT 1
110 - Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… Trang Thiết Bị Cứu Sinh HT 1
111 - Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm Trang Thiết Bị Cứu Sinh HT 1
112 Kiểm tra, bảo dưỡng chai khí chống lật xuồng. Trang Thiết Bị Cứu Sinh chai 1
113 Kiểm tra, bảo dưỡng phao chống lật xuồng của xuồng cứu nạn. Trang Thiết Bị Cứu Sinh bộ 1
114 Kiểm tra, bảo dưỡng, đảo đầu cáp cẩu xuồng. Trang Thiết Bị Cứu Sinh sợi 1
115 Bọc lại simily cho ghế ngồi trên xuồng cứu nạn (loại ghế băng dài) Trang Thiết Bị Cứu Sinh cái 1
116 Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu Trang Thiết Bị Cứu Sinh cái 10
117 Kẻ chữ SAR 272 trên 2 mạn xuồng cứu nạn. Trang Thiết Bị Cứu Sinh xuồng 1
118 Đuốc tín hiệu cầm tay (Hand Flare) màu đỏ, JHH-3 JHH-3 quả 6
119 Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kg Trang thiết bị cứu hỏa chai 12
120 Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bọt (Foam) cứu hỏa loại 9lít Trang thiết bị cứu hỏa chai 2
121 Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 6kg Trang thiết bị cứu hỏa chai 2
122 Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 2kg Trang thiết bị cứu hỏa chai 2
123 Kiểm tra bảo dưỡng 03 bình CO2 (loại 45kg) 02 chai khí kích hoạt (loại 02kg). Trang thiết bị cứu hỏa HT 1
124 Kiểm tra áp lực và cấp giấy chứng nhận cho đồng hồ áp suất của trạm CO2 Trang thiết bị cứu hỏa cái 1
125 Kiểm tra, thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống chữa cháy bằng CO2 cố định Trang thiết bị cứu hỏa ht 1
126 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống báo cháy tự động Trang thiết bị cứu hỏa HT 1
127 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ống nước chữa cháy cố định Trang thiết bị cứu hỏa HT 1
128 Kiểm tra hệ thống ống rồng và lăng phun chữa cháy (06 rồng, 03 lăng phun). Trang thiết bị cứu hỏa HT 1
129 Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống VHF cố định. Trang thiết bị nghi khí hàng hải bộ 1
130 Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống MF/HF. Trang thiết bị nghi khí hàng hải bộ 1
131 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị liên lạc với tàu cá WENDEN supper 4800. WENDEN supper 4800. cái 1
132 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống máy Inmarsat-C. Trang thiết bị nghi khí hàng hải cái 1
133 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị đo sâu FURUNO FCV628 (bao gồm màng thu máy đo sâu). FURUNO FCV628 cái 1
134 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị phản xạ radar SART. Trang thiết bị nghi khí hàng hải cái 1
135 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống INMARSAT-FBB250. INMARSAT-FBB250. ht 1
136 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy fax brother MFC-L2701D. MFC-L2701D. bộ 1
137 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 3500. FURUNO GP - 3500. cái 1
138 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 1870. FURUNO GP - 1870. cái 1
139 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hải đồ điện tử Ecdis 24 950-040. NG01 Ecdis 24 950-040. NG01 cái 1
140 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không JOTRON. JOTRON. cái 1
141 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đo gió. Trang thiết bị nghi khí hàng hải ht 1
142 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trực ca buồng lái (BNW - 50 ). (BNW - 50 ). ht 1
143 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ của tàu. Trang thiết bị nghi khí hàng hải ht 1
144 Kiểm tra, bảo dưỡng RADAR Furuno FAR-1518 RADAR Furuno FAR-1518 bộ 1
145 Kiểm tra, bảo dưỡng, thay dung dịch cho la bàn từ. Trang thiết bị nghi khí hàng hải bộ 1
146 Kiểm tra, và cấp giấy chứng nhận máy AIS hàng năm Trang thiết bị nghi khí hàng hải bộ 1
147 Thay mới Bộ nhả thủy tĩnh cho EPIRB Trang thiết bị nghi khí hàng hải bộ 1
148 Bộ nhả thủy tĩnh HRU-2 bộ 1
149 Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận. Trang thiết bị nghi khí hàng hải bộ 1
150 Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm. Trang thiết bị nghi khí hàng hải ht 1
151 Kiểm tra, vệ sinh đầu cảm ứng máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 Trang thiết bị nghi khí hàng hải cái 1
152 Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt - hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. Hệ trục trục 2
153 Tháo, lắp kiểm tra và bảo dưỡng, tiện láng bề mặt vành đồng kín nước trục chân vịt Hệ trục bộ 2
154 Tháo, lắp bảo dưỡng và kiểm tra độ chính xác của thiết bị đo lưu lượng nước làm mát bộ làm kín trục chân vịt (lưu lượng: 500 - 1600 lít/giờ). Hệ trục cái 2
155 Thay phớt kín nước trục chân vịt (nhân công bao gồm rút một phần trục, tháo hạ bánh lái phục vụ công tác thay thế phớt) Hệ trục cái 2
156 Phớt kín nước trục chân vịt + Lò xo Forward Shaft Seal Element GSE 0412 + Spring 0412 Maprom,Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom cái 2
157 Gioăng tròn (O-ring for cover) Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom cái 2
158 Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt. Lập số liệu đo trình chủ tàu và Đăng kiểm Hệ trục trục 2
159 Tháo, lắp kiểm tra đầu côn trục chân vịt, tuốc tô và then Hệ trục trục 2
160 Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, kiểm tra chốt lái và gu dông bánh lái. Đo kiểm tra khe hở trục bánh lái và bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm Hệ trục trục 2
161 Tháo lắp kiểm tra thiết bị làm kín trục lái. Thay thế phớt kín nước trục bánh lái. Thay mới vành răng khóa e-cu đầu trục bánh lái bị hỏng. Hệ trục bộ 2
162 Vành răng khóa e-cu đầu trục bánh lái (theo mẫu) Hệ trục cái 2
163 Phớt kín nước trục bánh lái, 110x130x12mm 110x130x12mm cái 2
164 Tháo, lắp các van thông biển, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo làm kín nước các van thông biển; Kiểm tra bảo dưỡng cơ cấu truyền động bánh răng đóng mở van, thay mới mỡ bôi trơn bánh răng; Chà rỉ, sơn chống rỉ 02 lớp bên ngoài van; Thử áp lực kiểm tra độ kín nước của các van thông biển, lập bảng số liệu đo thử trình chủ tàu và Đăng kiểm Hệ thống van ống, két chứa cái 4
165 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa đảm bảo kín nước cho 04 cụm van chữa cháy (gồm 2 phần: kín phần van chặn và kín phần miệng khớp nối với nắp). Hệ thống van ống, két chứa cái 4
166 Tháo, lắp chà rỉ vệ sinh làm sạch các tấm chắn rác đáy tàu và giỏ lọc thông biển, chà rỉ vệ sinh sạch bên trong ống thông biển và bên trong hộp lọc thông biển, sơn 02 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn chống hà cho tấm chắn rác đáy tàu và bên trong ống thông biển (sơn tính riêng). Hệ thống van ống, két chứa cụm 4
167 Sơn chống rỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Inter Primer 198 Grey lít 1
168 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo kín nước van hút khô sự cố của máy chính phải. Hệ thống van ống, két chứa cái 1
169 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo kín nước các van chặn sau hộp thông biển, các van của hệ thống hút khô, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống nước ngọt sinh hoạt, các van xả mạn và van cấp nước rửa neo. Hệ thống van ống, két chứa cái 14
170 Két dầu DO dung tích 10,308m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. Hệ thống van ống, két chứa két 1
171 Két dầu DO trực nhật dung tích 0,6m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. Hệ thống van ống, két chứa két 1
172 Két dầu nhớt dung tích 0,39m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng Hệ thống van ống, két chứa két 1
173 Két gom dầu la canh dung tích 0,44m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng Hệ thống van ống, két chứa két 1
174 Két nước thải dung tích 0,53m3: mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. Gõ, chà rỉ những vị trí bị rỉ mục bên trong két, vành miệng nắp két, sơn 02 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu xám Hệ thống van ống, két chứa két 1
175 Kiểm tra, vệ sinh két nước ngọt (2.384m³), ( gõ rỉ, sơn dặm chổng rỉ những vị trí đã gõ rỉ bằng sơn đặc chủng ). Hệ thống van ống, két chứa két 1
176 Sơn chống rỉ Inter Tuf 262/Red Tuf 262/Red lít 5
177 Tháo, lắp kiểm tra, bảo bưỡng bơm cấp nhiên liệu cho máy lọc DO. Tháo, lắp motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW) vệ sinh, bảo dưỡng, đo cách điện và thay vòng bi (vật tư tính riêng). Hệ thống máy lọc nhiên liệu/Westfalia OTC 2-02-137 cái 1
178 Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng hộp điện điều khiển và cảm biến mức của máy lọc; Tháo lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW), kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi. Hệ thống máy lọc nhiên liệu/Westfalia OTC 2-02-137 máy 1
179 Vòng bi máy lọc, 6205-2Z/C3 SKF, EU cái 2
180 Vòng bi máy lọc, 6203-2Z/C3 SKF, EU cái 2
181 Tháo vệ sinh lọc dầu nhớt máy nén, thay dầu nhớt máy nén, thay ga 404A, thay lọc ẩm (đã có vật tư); Thay đường ống dẫn tín hiệu áp suất đến bộ relay bảo vệ cao áp, thấp áp và relay bảo vệ áp suất dầu máy nén; Thay van nạp ga máy nén; Thay bọc cách nhiệt trên đường ống và bầu tách lỏng (chiều dài 02m); Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y máy 1
182 Bọc cách nhiệt đường ống và bầu tách lỏng Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y m 3
183 Ống dẫn tín hiệu áp suất đường kính Ø6 mm, dài 55 mm, kèm giắc nối hai đầu ống Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y cái 5
184 Van nạp ga máy nén (vật tư theo mẫu) Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y cái 1
185 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai quạt gió (c/s:0,45kW), đo độ cách điện, thay vòng bi motor quạt gió (vật tư tính riêng). Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y cụm 1
186 Vòng bi motor điện dẫn động quạt gió 6205-2Z/C3 cái 2
187 Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí, chà rỉ và sơn 2 lớp chống rỉ xám và 02 lớp sơn phủ xám, thay vòng bi quạt gió (vật tư tính riêng). Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y cụm 1
188 Vòng bi quạt gió UC204, ĐHKK UC204, cái 2
189 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Inter Primer 198 Grey Lít 1
190 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm Grey Lít 1
191 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng và thử các chế độ hoạt động của các thiết bị báo động và bảo vệ hệ thống máy điều hòa không khí; Đo kiểm tra độ cách điện motor máy nén; Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y máy 1
192 Tháo bệ đỡ máy nén lạnh trong buồng máy, tháo hệ thống ống phục vụ tháo dỡ bệ đỡ, lắp ráp lại sau thi công Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y cụm 1
193 Cắt, gia công, thay mới giá đỡ bình tách lỏng KT 250x250x8mm - bao gồm vật tư 250x250x8mm cụm 1
194 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát sinh hàn máy điều hòa, sửa chữa hàn đắp phục hồi kích thước buồng bơm, ổ phớt, cánh bơm và ren đầu trục bơm. Hệ thống bơm nước làm mát điều hòa không khí cụm 1
195 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai bơm nước biển làm mát sinh hàn (c/s: 0,9kW), đo cách điện. Hệ thống bơm nước làm mát điều hòa không khí cụm 1
196 Kiểm tra bảo dưỡng, thử hoạt động chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy lái; Kiểm tra, bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái và căn chỉnh góc lái sau sửa chữa. Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry bộ 1
197 Kiểm tra và bảo dưỡng, đo độ cách điện motor (c/s:1,5 kW) máy lái Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry cái 2
198 Vệ sinh bảo dưỡng phớt kín dầu xylanh thủy lực; Thay giảm chấn khớp nối bơm thủy lực. Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry bộ 2
199 Giảm chấn khớp nối truyền động Ø14x24x40mm, Rotex 24 Ø14x24x40mm, Rotex 24 cái 2
200 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng làm trơn tru các khớp quay của bộ cơ cấu truyền động giữa xylanh thủy lực và trục bánh lái; Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry bộ 1
201 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. Thay phớt kín nước Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu Sterling ZLKC 50-250 máy 1
202 Phớt kín nước cho bơm (Mechanical seal), shaft 24, seat 44x10, Sic/Sic/Viton shaft 24, seat 44x10, Sic/Sic/Viton cái 1
203 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng motor dẫn động bơm (c/s: 24.5 kW), đo độ cách điện. Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu Sterling ZLKC 50-250 máy 1
204 Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm (c/s: 6,2kW), kiểm tra vệ sinh két nhiên liệu, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gió nạp, hệ thống khởi động bằng tay. Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. máy 1
205 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. Kiểm tra bảo dưỡng phớt kín nước Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. máy 1
206 Chà rỉ, sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ màu đỏ phần bơm và 02 lớp sơn màu đen phần khung bệ máy bơm. Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. máy 1
207 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học, thay phớt kín nước. Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155 máy 2
208 Phớt kín nước cho bơm (Mechanical seal), shaft 35, seat 50x8.5, Sic/Sic/Viton shaft 35, seat 50x8.5, Sic/Sic/Viton cái 2
209 Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 5.5 kW) kiểm tra độ cách điện. Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155 máy 2
210 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy, bọc cách nhiệt đường ống, vệ sinh bảo dưỡng dàn lạnh buồng ướp xác và bình sinh hàn làm mát, thử hoạt động các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy. Hệ thống Máy ướp xác Minimorgue ht 1
211 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm nước đọng buồng ướp xác, điện 24V DC. Hệ thống Máy ướp xác Minimorgue máy 1
212 Thay mới 04 ống cao su thủy lực cốt thép mềm lắp trên boong đã bị nứt không an toàn ( bao gồm nhân công và vật tư) Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM bộ 1
213 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện (cs: 7,5kW), đo độ cách điện. Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM bộ 1
214 Tháo, lắp kiểm tra tình trạng phớt kín dầu bơm thủy lực, thay giảm chấn khớp nối truyền động của bơm thủy lực (giảm chấn khớp nối do tàu cấp); Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng động cơ thủy lực cuốn cáp và cụm van một chiều; Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng cụm van điện từ điều khiển thiết bị cẩu, thay mới 01 bộ rắc nối điện bị lỏng bulong hãm. Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM bộ 1
215 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, nạp bổ sung khí nén bình tích năng của bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng (20 bar) Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM lần 1
216 Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện của motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000w ht 1
217 Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng gia công hàn đắp và sửa chữa phục hồi kích thước bánh tang cuốn xích tời neo bị mòn rãnh xích. Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000w bộ 1
218 Vòng bi motor tời neo, 6202-2Z/C3 6202-2Z/C3 cái 1
219 Phớt hộp bánh răng tời neo 50x65x10mm 50x65x10mm cái 1
220 Hệ thống thông gió buồng máy chính:Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút gió, nón chia gió và các vách bên trong buồng quạt 02 lớp sơn chống rỉ màu xám và 02 lớp sơn phủ màu xám; Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy (c/s: 1,65kW), kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi motor quạt. Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt cái 2
221 Vòng bi motor quạt gió buồng máy chính, 6205-2Z/C3 6205-2Z/C3 cái 4
222 Hệ thống thông gió buồng máy lái:Tháo, lắp chà rỉ và sơn bảo dưỡng bên trong bên ngoài buồng quạt, sơn 2 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu xám.Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt hút) buồng máy lái (c/s: 0,16kW), đo cách điện, thay vòng bi motor quạt. Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt cái 1
223 Vòng bi motor quạt gió buồng máy lái, 6206-2Z/C3 6206-2Z/C3 cái 2
224 Hệ thống thông gió sinh hoạt:Tháo, lắp kiểm tra cách điện quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòng cứu nạn (c/s: 0,7kW), phòng bếp (c/s: 0,13kW), đo cách điện và thay vòng bi. Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt cái 3
225 Vòng bi motor quạt gió phòng bếp và các phòng WC, 608-2Z/C3 608-2Z/C3 cái 4
226 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 cái 1
227 Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi bơm và vòng bi motor điện Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 cái 1
228 Vòng bi phần motor, 6202-2Z/C3 6202-2Z/C3 cái 1
229 Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 6204-2Z/C3 cái 1
230 Vòng bi phần bơm, 6201-2Z/C3 6201-2Z/C3 cái 1
231 Tháo, lắp bầu hâm nóng nước ngọt, kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bảo dưỡng bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 bộ 1
232 Tháo, lắp kiểm tra bình tích năng của cụm bơm nước ngọt, chà rỉ vệ sinh và sơn 2 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám; vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng ruột cao su bình tích năng. Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 cái 1
233 Sơn chống rỉ Inter Primer 198 Sơn chống rỉ Inter Primer 198 lít 1
234 sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey lít 1
235 Tháo, lắp vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không xử lý nước thải; vệ sinh bảo dưỡng motor điện dẫn động bơm (c/s: 2,2kW), đo độ cách điện motor và thay vòng bi. Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D bộ 1
236 Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 6204-2Z/C3 cái 2
237 Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bộ ED valve, FD valve và cảm biến mức két, thay mới các màng nâng và màng chặn. Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D bộ 1
238 Màng nâng (Lifting Membrane), JETS P/N: 050500800 JETS P/N: 050500800. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets cái 1
239 Màng chặn (Shut-off Membrane), JETS P/N: 050501201 JETS P/N: 050501201. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets cái 1
240 Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm nước thải, thay phớt kín nước. Đo cách điện motor (c/s: 1,5kW) và thay vòng bi. Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC bộ 1
241 Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 6204-2Z/C3 cái 2
242 Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton bộ 1
243 Ngâm hóa chất tẩy cặn bám hệ thống đường ống nước thải vệ sinh và sinh hoạt. Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC ht 1
244 - Kiểm tra, bảo dưỡng điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt-Thay dầu nhớt hộp số. Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL máy 1
245 Dầu nhớt hộp số xuồng / Outboard Gear oil, SAE90-GL4 SAE90-GL4 lít 1
246 Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng khớp quay và nắp cánh bướm của ống khí xả máy chính và máy đèn hai bên mạn tàu. Các hạng mục khác cái 4
247 Gia công thay mới hộp chứa ắc quy nguồn hệ nghi khí hàng hải, có vách ngăn, có nắp đậy (vật liệu nhựa composite chịu nhiệt và hóa chất, dày 7mm) bao gồm nhân công và vật tư 1100x600x300 mm hộp 1
248 Gia công thay mới hộp chứa ắc quy nguồn điều khiển tàu, có vách ngăn, có nắp đậy (vật liệu nhựa composite chịu nhiệt và hóa chất, dày 7mm) bao gồm nhân công và vật tư 1100x300x300 mm hộp 1
249 Thay mới gỗ lót đáy cho 04 hộp ắc quy (01 hộp ắc quy nguồn điều khiển tàu (1100x600x25mm), 01 hộp ắc quy hệ nghi khí hàng hải và 02 hộp ắc quy khởi động động cơ (1100x300x25 mm) (bao gồm nhân công và vật tư) (vật liệu gỗ tạp) 1100x600x25mm vs 1100x300x25 mm bộ 1
250 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khu vực buồng máy (buồng máy chính, buồng máy lái, buồng đặt bơm nước thải, buồng đặt bơm chân không) bao gồm nhân công tháo các chướng ngại vật để phục vụ kiểm tra bảo dưỡng; Hút bụi, làm sạch bụi bám bọc cách nhiệt ống xả máy chính và máy đèn Các hạng mục khác buồng 1
251 Chà rỉ, vệ sinh bề mặt tôn đáy, các cơ cấu ngang, cơ cấu dọc, chân vách (từ sàn xuống) trong buồng máy chính; hàn đắp tại các vị trí ăn mòn cục bộ; sơn dặm chống rỉ 02 lớp ( 30% diện tích) , sơn phủ toàn bộ 2 lớp (trừ dưới máy chính và hộp số) (vật tư sơn tính riêng) Các hạng mục khác m2 85
252 Sơn chống rỉ Inter Primer 198 Sơn chống rỉ Inter Primer 198 lít 7
253 sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey lít 38
254 Tháo, lắp thay mới đường ống cấp nước làm mát sự cố cho máy đèn và máy điều hòa bị rỉ mục bên trong đường ống và không cấp đủ nước cho việc làm mát ( bao gồm nhân công tháo lắp các chướng ngại vật). Vật liệu: ống thép mạ kẽm; Kích thước: chiều dài đường ống 16m x đường kính Ø49mm; Sơn 02 lớp chống rỉ màu xám và 02 lớp phủ màu xám. Các hạng mục khác m 16
255 Ông thép mạ kẽm, kích thước: chiều dài đường ống 16m x đường kính Ø49mm Các hạng mục khác m 16
256 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Lít 3
257 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Lít 3
258 Chế phẩm vi sinh xử lý đường ống vệ sinh BIO SEPTIC, dung tích 3.785 lít/ 1 can BIO SEPTIC, Can 5
259 Dung môi tẩy rửa vệ sinh động cơ, máy điện (Loại pha với nước để sử dụng). Thùng 5Galon / 18.9L Sprayon, Lít 0
260 Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 3mm, TNKL7007 Tiger Polymer, Bản chụp C/O, C/Q M2 3
261 Giẻ lau máy cotton 100%, 30x40cm Vật tư khác Kg 20
262 Điện cực đồng chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode cho máy chính Ø80x200mm, 02 cái = 17,6kg Nguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công ren Cái 2
263 Điện cực đồng chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode cho điều hòa và bơm cứu hỏa Ø50x150mm, 02 cái = 5,2kg Nguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công ren Cái 2
264 Máy VHF/DSC Furuno FM 8900S bao gồm:- 01 Khối thu phát chính- 01 Hanset thoại- 02 Anten cần VHF- 30 Mét cáp đồng trục + 04 giắc- 01 Tài liệu lắp đặt và sử dụng tiếng anh- 01 Phụ kiện lắp đặt theo máy- 01 Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm Furuno FM 8900SChứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm bộ 1
265 Tháo máy cũ, thiết kế, lắp đặt, đầu nối và hướng dẫn sử dụng máy thu phát VHF/DSC FM-8900S VHF/DSC FM-8900S bộ 1
266 Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa dịch vụ triền đà tàu 1
267 Kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc dịch vụ triền đà lần 2
268 Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc dịch vụ triền đà lần 2
269 Các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa dịch vụ triền đà ngày 13
270 Các ngày tàu lưu bến dịch vụ triền đà ngày 2
271 Trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: dịch vụ triền đà ngày 15
272 Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc dịch vụ triền đà lần 2
273 Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. dịch vụ triền đà lần 2
274 Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu dịch vụ triền đà m3 20
275 Thuê đổ rác dịch vụ triền đà ngày 15
276 Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn. dịch vụ triền đà tàu 1
277 Tiếp mát vỏ tàu dịch vụ triền đà tàu 1
278 Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa dịch vụ triền đà kw 830
279 Gửi dầu trong thời gian tàu sửa chữa: Bơm, vét dầu DO từ tàu lên bồn chứa ở bờ để phục vụ sửa chữa tàu, và bơm xuống tàu sau khi sửa chữa dịch vụ triền đà lit 6.000
280 Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn dịch vụ triền đà lần 1
281 Dầu diêzen dùng vệ sinh và chạy thử máy. Nhiên liệu chạy thử lít 100
282 Dầu diesel DO (0,05%S) Nhiên liệu chạy thử lít 932
283 Dầu nhờn LO (15W-40) Nhiên liệu chạy thử lít 6
284 Xăng A-95 Nhiên liệu chạy thử lít 13
285 Chi phí đăng kiểm Chi phí đăng kiểm tàu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.711.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.594.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Vỏ tàu thủy 2 Trình độ đại học trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện tàu thủy 2 Trình độ đại học trở lên43
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí 2 Trình độ đại học trở lên43
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành máy 2 Trình độ đại học trở lên43
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy 1 Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
7 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán.32
8 Công nhân: Thợ hàn 2 Thợ hàn bậc 4/7 trở lên (Trong đó có 01 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực11
9 Công nhân: Thợ máy 2 bậc 4/7 trở lên11
10 Công nhân: Thợ điện 1 bậc 4/7 trở lên11
11 Công nhân: Thợ trang trí 1 bậc 4/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->