Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn, xã Nhị Bình và xã Đông Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn, xã Nhị Bình và xã Đông Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:41:00 đến ngày 2022-07-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,775,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.808.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước). + Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.666.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực:1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;3) Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.666.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 5 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ/cầu đường bộ/thoát nước (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ/cầu đường bộ/thoát nước (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc thi công (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ, hoặc cầu đường, hoặc thoát nước (nêu rõ trình độ ngành nghề và phải có xác nhận của Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 (một) Cán bộ phụ trách kỹ thuật.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian tham gia thi công, Quản lý bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước); Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn, xã Nhị Bình và xã Đông Thạnh Công tác Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2020-2021) (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. Đối với trường hợp nhà thầu kê khai thuế điện tử (báo cáo tài chính không có đóng dấu xác nhận của cơ quan thuế) yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc xác nhận đã nộp hồ sơ. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan cần thiết để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính đã kê khai qua mạng và nhà thầu chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật về tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: + Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; + Bản sao có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. - Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. - 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật tư/vật liệu; Bảng đơn giá vật tư/vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn - Địa chỉ: Số 814 đường Song hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn. + Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, TT. Hóc Môn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch Và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3829 3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. + Địa chỉ: Số 814 đường Song hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.38 918138 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn | * | * | 0 | |
| 2 | Phần đơn giá theo Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 10/03/2017 của UBND Thành Phố | * | * | 0 | |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 4 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 1 | |
| 5 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 4,5 | |
| 6 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 7,2 | |
| 7 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 1 | |
| 8 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 9 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 10 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 250 | |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 12 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 13 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 14 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 15 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 680,465 | |
| 16 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 4 | |
| 17 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 4 | |
| 18 | Thay nắp hầm ga | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 8 | |
| 19 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 4 | |
| 20 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 4 | |
| 21 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | đồng/ nắp | 16 | |
| 22 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 4 | |
| 23 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 4 | |
| 24 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 4 | |
| 25 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 4 | |
| 26 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 75x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 2 | |
| 27 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 2 | |
| 28 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 2 | |
| 29 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 2 | |
| 30 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 31 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 32 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 33 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 34 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 8 | |
| 35 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 8 | |
| 36 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=300(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 2 | |
| 37 | Sửa chữa cống bị sụp - Cổng tròn trên lề đường; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 2 | |
| 38 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 2 | |
| 39 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 40 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 41 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 42 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 43 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 44 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 45 | Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 46 | Phần đơn giá theo định mức thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 | * | * | 0 | |
| 47 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 10 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,45 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,52 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 20 | |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 105 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,05 | |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 1,05 | |
| 57 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,55 | |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,55 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,525 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,5 | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 12,5 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,125 | |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 0,125 | |
| 64 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình | * | * | 0 | |
| 65 | Phần đơn giá theo Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 10/03/2017 của UBND Thành Phố | * | * | 0 | |
| 66 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 67 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 68 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,64 | |
| 69 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,58 | |
| 70 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,64 | |
| 71 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 72 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 73 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,5 | |
| 74 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 2 | |
| 75 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 2,5 | |
| 76 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 2,5 | |
| 77 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 2 | |
| 78 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 68,33 | |
| 79 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 80 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 81 | Thay nắp hầm ga | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 82 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 83 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 84 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | đồng/ nắp | 5 | |
| 85 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 86 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 87 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 88 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 89 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 75x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 90 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 91 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 92 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 93 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 94 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 95 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 96 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 97 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 98 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 99 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=300(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 100 | Sửa chữa cống bị sụp - Cổng tròn trên lề đường; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 101 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 102 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 1 | |
| 103 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 104 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 1 | |
| 105 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 1 | |
| 106 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 107 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 1 | |
| 108 | Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 109 | Phần đơn giá theo định mức thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 | * | * | 0 | |
| 110 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,5 | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,12 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,22 | |
| 113 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,5 | |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,65 | |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5 | |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5 | |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 12,5 | |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,125 | |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 0,125 | |
| 120 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,55 | |
| 121 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,55 | |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,525 | |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,5 | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 2,24 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,022 | |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 0,022 | |
| 127 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Đông Thạnh | * | * | 0 | |
| 128 | Phần đơn giá theo Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 10/03/2017 của UBND Thành Phố | * | * | 0 | |
| 129 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 130 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,54 | |
| 131 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,54 | |
| 132 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 1 | |
| 133 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 1 | |
| 134 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 135 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 136 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | |
| 137 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 138 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 139 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 140 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 141 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 206,44 | |
| 142 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 143 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 144 | Thay nắp hầm ga | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 145 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 146 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 1 | |
| 147 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | đồng/ nắp | 5 | |
| 148 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 149 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 150 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 151 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 1 | |
| 152 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 75x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 153 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 154 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 155 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 156 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 157 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 158 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 159 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 160 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 161 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 162 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=300(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 2 | |
| 163 | Sửa chữa cống bị sụp - Cổng tròn trên lề đường; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 2 | |
| 164 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 2 | |
| 165 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 2 | |
| 166 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 167 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 2 | |
| 168 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 2 | |
| 169 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 170 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 1 | |
| 171 | Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 172 | Phần đơn giá theo định mức thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 | * | * | 0 | |
| 173 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 10 | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,45 | |
| 175 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 176 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,52 | |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 20 | |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 105 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,05 | |
| 182 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 1,05 | |
| 183 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,55 | |
| 184 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,55 | |
| 185 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,525 | |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,5 | |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m3 | 12,5 | |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,125 | |
| 189 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 0,125 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.808E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.808.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước). + Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.666.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực:1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;3) Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.666.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 5 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ/cầu đường bộ/thoát nước (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ/cầu đường bộ/thoát nước (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc thi công (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu thi công hệ thống thoát nước, hoặc bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước) (Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân bảo dưỡng, sữa chữa | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ, hoặc cầu đường, hoặc thoát nước (nêu rõ trình độ ngành nghề và phải có xác nhận của Nhà thầu). | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 (một) Cán bộ phụ trách kỹ thuật.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được: Thời gian tham gia thi công, Quản lý bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông (hệ thống thoát nước); Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi