Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN cấp năm 2022 (nguồn kinh phí tự chủ và nguồn kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:27:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,387,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07081418E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm và Pallet cho kho tang vật bị tạm giữ, tịch thu năm 2022 của Cục Quản lý thị trường Thành phố Hồ Chí Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí NSNN cấp năm 2022 (nguồn kinh phí tự chủ và nguồn kinh phí không tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ, phường 7, quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028 3935 2120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường, địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024 3825 5868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, ĐT: (028) 3829.3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 10 | 93 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giấy A5 80 gsm | 43 | Ream | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo simili 4F8 xanh dương | 47 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng keo 2M 1F2 - 10Y | 71 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo trong 4F8-100Y | 809 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bìa lá trắng | 1.430 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bút bi xanh dương | 1.066 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bút bi xanh | 240 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bút dạ quang vàng | 266 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dao rọc giấy nhỏ (2 lưỡi) | 128 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giấy A4 80 | 2.446 | Ream | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Kéo lớn | 49 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Kim bấm 10 | 465 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Kệ 1 ngăn | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bìa 3 dây 10F | 374 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bút bi xanh dương | 478 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn cắt giấy A4 | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bút bi xanh | 319 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bút chì bấm | 73 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bút dạ quang vàng | 124 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cắm bút tròn lớn 4 màu | 23 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Chuốt chì | 89 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gôm chì mini | 81 | Cục | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Note 5 màu nhựa | 87 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phân trang nhựa 12 số | 28 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Pin 2A | 58 | Cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Pin 3A | 55 | Cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bìa trình ký đơn simili A4 | 49 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Băng keo văn phòng 1,8F | 56 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bìa 1 nút F4 | 1.810 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bìa đục lỗ | 55 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bìa lá dày F4 | 388 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bìa thái màu F3 xanh dương | 22 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bút bi xanh | 1.371 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bút chì chuốt 2B | 252 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bút lông bảng xanh | 114 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Giấy niêm phong | 97 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Gỡ kim | 57 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Gôm bút chì | 92 | Viên | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hồ nước | 340 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Kéo văn phòng | 67 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kẹp bướm 41mm | 142 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Kẹp bướm 51mm | 108 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp giấy nhọn | 262 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lau bảng | 27 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thước nhựa cứng 30cm | 67 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dây thun đại | 8 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Gôm nhỏ | 5 | Viên | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Giấy decan A4 đế xanh | 81 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dao rọc giấy lớn | 128 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bìa 1 nút A4 | 310 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bút lông dầu xanh | 387 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Kéo văn phòng 210mm | 55 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Kim bấm 03 | 42 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thước nhựa cứng 20cm | 9 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Băng keo simili 3F6 xanh dương | 30 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bút xanh | 8 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bút xanh | 199 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bút xóa | 69 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bút xóa mini | 44 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Viết xóa | 108 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Băng keo giấy 2F4 | 25 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bao thư trắng A4 | 430 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bao thư trắng A5 | 250 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Giấy note 3x2 | 90 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Kẹp bướm 15mm | 503 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bìa 3 dây 15F | 231 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bìa còng 7F 2 mặt xi | 37 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bút lông bảng xanh | 105 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Giấy note 3x3 | 79 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Kẹp bướm 25mm | 375 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Khay mica 3 tầng | 7 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Mực dấu đỏ | 33 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Mực lông bảng xanh | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Sổ A4 dày | 43 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Sổ caro 30x40 dày | 45 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bìa kiếng A4 | 28 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Giấy note 3x4 | 48 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Pin 2A | 51 | Cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Pin 3A | 51 | Cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hồ khô | 245 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Kẹp bướm 19mm | 392 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bút lông dầu xanh | 234 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Lưỡi dao lớn | 21 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bút dạ quang vàng | 114 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bìa lá dày A4 trong Dày | 436 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Băng keo 2M 2F4 10Y | 15 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Tập 200 Trang Thế hệ mới | 83 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Tập 96 Trang thế hệ mới | 178 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bút chì mộc 2B | 134 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bìa nhựa 60 lá | 24 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bút Gel | 7 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Kẹp bướm 32mm | 228 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Kẹp giấy tròn C82 | 17 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Note khối 3x3 màu | 50 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bấm kim 50SA | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bìa trình ký đơn dẻo | 44 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bút bi xanh | 223 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Giấy A3 Double A3 80 gsm | 9 | ream | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bìa hộp giấy 15F (xanh) | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Kềm bấm 1 lỗ | 8 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | USB 8GB | 62 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bút bi xanh | 116 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bìa hộp simili 15F loại tốt | 55 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bìa hộp simili 20F loại tốt | 90 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Bìa còng 5F F4 2 mặt xi | 32 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bìa còng 7F F4 2 mặt xi | 83 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Máy tính | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bìa thái màu A4 | 3 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Kim Bấm | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bấm lỗ | 6 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Giấy Idea A4 80 gsm | 100 | Ream | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Thước nhựa cứng 50cm | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bút | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07081418E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống | 1 | -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi