Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:36:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất gói thầu đang xét, có cung cấp, lắp đặt các thiết bị như: Bàn, ghế học sinh…... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 301.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng tối thiểu 01 lần/tháng (trong thời gian bảo hành); khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1-2 ngày, kể từ khị nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Được nêu tại Mục 15.2 E-BDL |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học.- Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học số 1 thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021). Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Các vật tư, thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT phải kèm theo Catalog hoặc bản vẽ, hình ảnh…... (Catalog hoặc bản vẽ, hình ảnh….. phải có thông số kỹ thuật kèm theo). Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu trước khi bàn giao hàng hóa. - Tất cả các vật tư, thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết. Tất cả các vật tư, thiết bị chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự, Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện (biên bản bàn giao sản phẩm hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng…). - Trường hợp 1: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu phải có bản cam kết và tài liệu chứng minh kèm theo. - Trường hợp 2: Nhà thầu không có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đại lý, hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu được quy định tại Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên; Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu; SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Uyên; Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên; Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu; SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tân Uyên; Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đọc thư viện điện tử lục lăng | A-BĐTV20L | 2 | Cái | Kích thước 2000x2000x640x750mm. Khung sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước. Phía trên chia 6 vách ngăn riêng biệt | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 2 | Ghế gấp khung thép | G14 | 12 | Cái | Chân khung ống thép tròn Ø22. Đệm tựa nhựa bền đẹp. Chân ghế có cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 3 | Bộ máy tính để bàn | TG800-00 (P/N: NNTAMD3000G4240M20) | 6 | Bộ | - Bộ vi xử lý: CPU AMD Athlon 3000G (3.5GHz, 2 nhân 4 luồng , 5MB Cache, 35W) - Socket AMD AM4. Ổ đĩa lưu trữ: SSD 240GB. Bo mạch chủ: AMD A320 Chipset. Supports AMD Socket AM4 A-Series APUs (Bristol Ridge) and Ryzen Series CPUs (Matisse, Picasso, Summit Ridge, Raven Ridge and Pinnacle Ridge). Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4. Card màn hình: Integrated AMD Radeon™ Vega Series Graphics. Card âm thanh: 7.1 CH HD Audio. - Giao tiếp mạng: PCIE x1 Gigabit LAN 10/100/1000 Mb/s- Vỏ case, nguồn: Thánh Gióng 550W- Màn hình: 19.5inch LED - Bàn phím & chuột : Bàn phím, chuột: Thánh Gióng TG-KM2000 - Giao tiếp USB | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 4 | Bàn đọc sách học sinh | BMG 104B - 1 | 20 | Cái | Kích thước: W110 X D550 X H630mm. Màu: Hồng - XámKiểu dáng: Hình thang. Mặt bàn dày 15mm.4 chân bàn có thể gập lại khi không sử dụng.Chất liệu: Mặt bàn làm từ chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU sang trọng, có khả năng chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 5 | Ghế ngồi học sinh | BMG 104B - 1 | 60 | Cái | Kích thước: W370 X D330 X H650. Màu: Hồng - Xám.Mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu gỗ công nghiệp phủ sơn PU sang trọng, có khả năng chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Chân bàn ống thép phi 25x25 sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt phi 16 sơn tĩnh điện và đệm tựa gỗ sơn PU. | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 6 | Máy chiếu + giá treo | Vivitek DW265 | 1 | Bộ | Công nghệ 0.55” DLP® Technology. Cường độ sáng 3500 ANSI lumens. Độ phân giải thực WXGA (1280 x 800). Độ phân giải tối đa WUXGA (1920 x 1200). Độ tương phản 15,000:1. Tuổi thọ bóng đèn 5,000 / 7,000 / 10,000 Hours (Normal/Eco./Dynamic Eco). Công suất bóng đèn 210W.- Giá treo: Khoảng cách điều chỉnh: min 60 cm - max 120 cm. Chất liệu sơn tĩnh điện. Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ; Màu sắc: Màu trắng sữa; Trọng lượng: ~ 2,2kg; Tải trọng: ~ 20kgs | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 7 | Màn chiếu treo tường | DaLite 170 inch tỉ lệ 1:1 tự cuốn | 1 | Cái | Chất liệu màn: Mate white, sơn đen mặt sau Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. Có độ bắt sáng cao gấp 2-3 lần bình thường. Motor điều khiển tốc độ 2 chiều. Tự ngắt khi màn cuộn lên hết hoặc xuống hết. Hệ thống Motor có độ ồn thấp, độ bền cao; Dây cáp có chiều dài 15 mét. Cáp chuẩn HDMI 1.4. Cáp đạt độ phân giải FULL HD , hình ảnh siêu nét. Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps. Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 8 | Máy in đa chức năng | Canon MF 235 | 1 | Cái | Model Đa chức năng MF235. Chức năng Print/ Copy/ Scan/ Fax. Khổ giấy A4, B5, A5 Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy thẻ index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal. Bộ nhớ 128Mb. Tốc độ in/copy : 23 trang/phút. In đảo mặt KhôngDF Có. Độ phân giải in: 600 x 600dpi (equivalent)/ copy/scan :600 x 600dpi. Cổng giao tiếp USB | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 9 | Bàn, ghế học sinh lớp 3-5 | Bàn BHS 102B; Ghế GHS 102B | 25 | Bộ | - Bàn học sinh lớp 3-5: 01 Bàn BHS 102B Hòa Phát, Việt Nam (Hoặc tương đương). Kích thước: W1000 x D400 x H610mm. Khung bàn làm bằng sắt hộp (20x30)mm, (20x20)mm dày 1mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng.F24 Mặt bàn gỗ được làm bằng công nghiệp phủ Melamine dày 18mm, sơn bả cạnh PU. - Ghế học sinh lớp 3-5: 02 Ghế GHS 102B Hòa Phát (Hoặc tương đương) Kích thước: W360 x D350 x 380-H660mmKhung ghế làm bằng sắt hộp (20x20)mm, dày 1mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. Mặt ghế, tựa được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 18mm, sơn bả cạnh PU | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 10 | Bàn, ghế giáo viên | Bàn BGV103; Ghế GV103 | 1 | Bộ | - Bàn giáo viên. BGV103 Hòa Phát, Việt Nam (Hoặc tương đương). Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Màu sắc: Vân gỗ. Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. Kiểu dáng: Bàn giáo viên rời ghế có tựa Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm- Ghế giáo viên. GV103 Hòa Phát (Hoặc tương đương)Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 11 | Bảng trượt lên xuống | A-BT24 | 1 | Cái | Kích thức mặt bảng: 2400x1200mm. Bảng trượt lên xuống 500mm bằng hệ thống bánh răng dòng dọc thông minh nhẹ nhàng phù hợp cho mọi lớp học. Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ, khung sắt sơn tĩnh điện | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 12 | Máy chiếu + giá treo | Vivitek DW265 | 1 | Bộ | Công nghệ 0.55” DLP® Technology. Cường độ sáng 3500 ANSI lumens. Độ phân giải thực WXGA (1280 x 800). Độ phân giải tối đa WUXGA (1920 x 1200). Độ tương phản 15,000:1. Tuổi thọ bóng đèn 5,000 / 7,000 / 10,000 Hours (Normal/Eco./Dynamic Eco). Công suất bóng đèn 210W.- Giá treo: Khoảng cách điều chỉnh: min 60 cm - max 120 cm. Chất liệu sơn tĩnh điện. Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ; Màu sắc: Màu trắng sữa; Trọng lượng: ~ 2,2kg; Tải trọng: ~ 20kgs | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 13 | Màn chiếu treo tường | DaLite 170 inch tỉ lệ 1:1 tự cuốn | 1 | Cái | Chất liệu màn: Mate white, sơn đen mặt sau Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. Có độ bắt sáng cao gấp 2-3 lần bình thường. Motor điều khiển tốc độ 2 chiều. Tự ngắt khi màn cuộn lên hết hoặc xuống hết. Hệ thống Motor có độ ồn thấp, độ bền cao; Dây cáp có chiều dài 15 mét. Cáp chuẩn HDMI 1.4. Cáp đạt độ phân giải FULL HD , hình ảnh siêu nét. Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps. Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 14 | Máy tính xách tay | LAPTOP HP ENVY 13 (I5-1135G7/ RAM 8GB/ SSD 256GB/ MÀN 13,3 INCH FHD) | 1 | Cái | CPU: Intel® Core™ i5-1135G7 (up to 4.20 GHz, 8MB)RAM: 8GB DDR4-2933MHz RAM (onboard). Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD. VGA: Intel® Iris® Xe GraphicsMàn hình: 13.3 inch FHD (1920 x 1080), IPS, edge-to-edge glass, micro-edge, 400 nits, 100% sRGB. Pin: 3 Cell, 51WHr. Cân nặng: 1.31 kg. Tính năng: Bảo mật vân tay, đèn nền bàn phím. Màu sắc: Màu vàng. Chất liệu: Vỏ Alu; OS: Windows 11 Home | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 15 | Máy in đa chức năng | Canon MF 235 | 1 | Cái | Model Đa chức năng MF235. Chức năng Print/ Copy/ Scan/ Fax. Khổ giấy A4, B5, A5 Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy thẻ index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal. Bộ nhớ 128Mb. Tốc độ in/copy : 23 trang/phút. In đảo mặt KhôngDF Có. Độ phân giải in: 600 x 600dpi (equivalent)/ copy/scan :600 x 600dpi. Cổng giao tiếp USB | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 16 | Tủ tài liệu | TU09K7CK | 4 | Cái | Kích Thước: W1380 x D450 x H1830 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 6 khoang: Bên trên có 3 cánh kính, bên dưới có 3 cánh sắt. Các chi tiết tủ liên kết với nhau bằng vít và đinh rút. Bản lề gập chìm ở trong lòng tủ | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 17 | Máy photocopy | Ricoh MP 2555 SP | 1 | Cái | Chức năng: Copy + In mạng + Scan màu mạng; Bộ nạp và đảo 2 mặt bản gốc tự động (ARDF); Bộ đảo 2 mặt bản sao tự động (Duplex); Tốc độ: 25 bản/phút. Khổ giấy lớn nhất: A3; Khay giấy vào : 2 khay x 550 tờ; Khay giấy tay : 100 tờ; Khay giấy ra bản sao: 500 tờ; Thu Nhỏ / Phóng to : 25% – 400%; Độ phân giải bản in : 1.200 dpi; Dung lượng bộ nhớ : 2 GB + ổ cứng 320 GB; Kích thước (W x D x H): (587 x 680 x 913 mm); Trọng lượng: 68.5 Kg; Sử dụng mực : (12.000 Trang); Tuổi thọ Drum: 100.000 bản; Công suất trung bình: 13.000 bản/tháng; Công suất tối đa: 25.000 bản/tháng | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 18 | Tivi 75 Inch | Smart Tivi Sony 75 Inch 4K UHD KD-75X86J | 1 | Cái | Model: KD-75X86J; Loại tivi: Android tivi; Loại màn hình hiển thị: LCD; Kích thước màn hình: 75 inch; Độ phân giải: 4K(3.840 x 2.160 px); Hệ điều hành (OS): Android; Bộ xử lý hình ảnh: Bộ xử lý 4K HDR X1™; Bộ lưu trữ tích hợp: 16 GB; Điều khiển thông minh: Có; Cổng kết nối: USB, HDMI, eARC/ARC, Wifi, LAN, Bluetooth; Nguồn điện: 220 V – 240 V AC 50/60 Hz; Kích thước không chân đế (R X C X D): Xấp xỉ 1675 x 962 x 73 mm; Kích thước có chân đế (R X C X D): Xấp xỉ 1675 x 1040 x 410 mm; Trọng lượng không chân đế: Xấp xỉ 32,6 kg; Trọng lượng có chân đế: Đang cập nhật; Hãng sản xuất: Sony | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
| 19 | Rèm cuốn chắn nắng nóng | NP1006 | 94 | m2 | Bao gồm các phụ kiện kèm theo | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa sản phẩm (nếu có) đã nêu chỉ mang tính chất tham khảo cho phạm vi cung cấp hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất gói thầu đang xét, có cung cấp, lắp đặt các thiết bị như: Bàn, ghế học sinh…... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 301.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng tối thiểu 01 lần/tháng (trong thời gian bảo hành); khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1-2 ngày, kể từ khị nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Được nêu tại Mục 15.2 E-BDL | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu | 1 | - Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học.- Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi