Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:20:00 đến ngày 2022-07-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,674,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (máy vi tính để bàn; máy chiếu và bàn, ghế). Trong đó: + Phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy vi tính để bàn: đáp ứng tối thiểu 5.590.000.000 VND; + Phần cung cấp, lắp đặt máy chiếu: đáp ứng tối thiểu 380.000.000 VND; + Phần cung cấp, lắp đặt bàn, ghế: đáp ứng tối thiểu 790.000.000 VND. Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng khác nhau nhưng hợp đồng đó chỉ có phần công việc cung cấp, lắp đặt máy vi tính để bàn hoặc cung cấp, lắp đặt máy chiếu hoặc cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị hợp đồng đáp ứng giá trị tối thiểu nêu trên thì các hợp đồng đó vẫn sẽ được đánh giá là một (01) hợp đồng tương tự- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại trụ sở đơn vị trực tiếp sử dụng máy vi tính (Cam kết của nhà thầu);- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (cam kết từ đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất).- Máy tính được bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tất cả trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc (Cung cấp đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ, có xác nhận từ đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) hoặc điện tử viễn thông. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công việc quản lý điều hành hoặc đã thực hiện quản lý điều hành tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên có chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT, Điện tử-viễn thông, Tin học. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác kỹ thuật liên quan hoặc đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sơ cấp nghề trở lên có chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT, Điện tử-viễn thông, tin học. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện hoặc đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trang bị phòng tin học cho các trường Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện Đak Đoa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai của Nhà thầu tại Mẫu số 11C-Chương IV: Xác nhận nhân sự tham gia thực hiện dự án của Chủ đầu tư kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Cam kết hàng hoá chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ 2021, 2022 trở về sau. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. - Đối với máy vi tính, máy chiếu, tích điện, phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật kèm theo đường Link địa chỉ tra cứu thông số kỹ thuật (có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện có ủy quyền, nhà phân phối tại Việt Nam) để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue, tài liệu kỹ thuật không đầy đủ thông số kỹ thuật, tính năng theo yêu cầu của E-HSMT hoặc bên mời thầu cần thiết xác minh thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu của nhà sản xuất để chứng minh. - Đối với máy vi tính, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với máy vi tính, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với máy vi tính) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693 831224. Gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn học sinh CMS X-Media XM1C-E66 hoặc tương đương | 559 | Bộ | Tham chiếu Chương V-HSMT | ||
| 2 | Máy tính để bàn giáo viên | 14 | Bộ | "nt" | ||
| 3 | Máy chiếu đa năng Viewsonic PG707W hoặc tương đương | 15 | Cái | "nt" | ||
| 4 | Khung treo máy chiếu | 15 | Cái | "nt" | ||
| 5 | Bàn vi tính học sinh 02 chỗ ngồi- Kích thước: R1400x S600 x C750. Làm bằng gỗ ván MDF. Bàn có 02 bệ đựng CPU và ngăn kéo đựng bàn phím | 280 | Cái | "nt" | ||
| 6 | Ghế ngồi học sinh:Ghế gấp chân, khung ống thép đệm tựa mút bọc PVC kích thước R440 x S515 x C850mm | 559 | Cái | "nt" | ||
| 7 | Bàn vi tính giáo viên - Kích thước R1200xS600xC750, làm bằng gỗ ván MDF, có 1 ngăn kéo có khóa, 01 kệ để CPU và bàn phím | 14 | Cái | "nt" | ||
| 8 | Ghế xoay giáo viên:- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp đệm tựa mút bọc nỉ; kích thước: R550x S530x C870-990mm | 14 | Cái | "nt" | ||
| 9 | Ổn áp Lioa 10KVA (SH-10000) hoặc tương đương | 15 | Cái | "nt" | ||
| 10 | Thiết bị Switch Tplink 48 port | 16 | Bộ | "nt" | ||
| 11 | Dây Cable mạng CAT5e | 32 | Thùng | "nt" | ||
| 12 | Đầu RJ45 | 16 | Hộp | "nt" | ||
| 13 | Ổ cắm điện 3 lỗ cắm | 560 | Cái | "nt" | ||
| 14 | Aptomat 30A | 15 | Cái | "nt" | ||
| 15 | Dây diện CV 4,0mm2 | 1.550 | m | "nt" | ||
| 16 | Dây diện CV 1,5mm2 | 2.350 | m | "nt" | ||
| 17 | Dây cable HDMI 20m | 15 | Dây | "nt" | ||
| 18 | Màn chiếu treo tường Dalite 120inch (1.8*1.8)m hoặc tương đương | 15 | Màn | "nt" | ||
| 19 | Bảng chống lóa kích thước 1,2x3,2mMặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm mặt hậu bằng nhựa có khay đựng phấn | 15 | Cái | "nt" | ||
| 20 | Nẹp bán nguyệt | 150 | Cây | "nt" | ||
| 21 | Nẹp 4F | 750 | Cây | "nt" | ||
| 22 | Tích điện Ares AR 2120 cho máy giáo viên hoặc tương đương | 16 | Cái | "nt" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (máy vi tính để bàn; máy chiếu và bàn, ghế). Trong đó: + Phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy vi tính để bàn: đáp ứng tối thiểu 5.590.000.000 VND; + Phần cung cấp, lắp đặt máy chiếu: đáp ứng tối thiểu 380.000.000 VND; + Phần cung cấp, lắp đặt bàn, ghế: đáp ứng tối thiểu 790.000.000 VND. Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng khác nhau nhưng hợp đồng đó chỉ có phần công việc cung cấp, lắp đặt máy vi tính để bàn hoặc cung cấp, lắp đặt máy chiếu hoặc cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị hợp đồng đáp ứng giá trị tối thiểu nêu trên thì các hợp đồng đó vẫn sẽ được đánh giá là một (01) hợp đồng tương tự- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại trụ sở đơn vị trực tiếp sử dụng máy vi tính (Cam kết của nhà thầu);- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (cam kết từ đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất).- Máy tính được bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tất cả trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc (Cung cấp đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ, có xác nhận từ đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) hoặc điện tử viễn thông. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công việc quản lý điều hành hoặc đã thực hiện quản lý điều hành tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 5 | - Có bằng Đại học trở lên có chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT, Điện tử-viễn thông, Tin học. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác kỹ thuật liên quan hoặc đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 5 | - Có sơ cấp nghề trở lên có chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT, Điện tử-viễn thông, tin học. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện hoặc đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi