Gói thầu: Sửa chữa thay thế tủ đóng cắt trung thế RMU 22kV trạm SS2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thay thế tủ đóng cắt trung thế RMU 22kV trạm SS2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:16:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,809,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thay thế tủ đóng cắt trung thế RMU 22kV trạm SS2 Sửa chữa đài dẫn đường; Sửa chữa thay thế tủ đóng cắt trung thế RMU 22kV tại trạm SS2; Sửa chữa hệ thống chuyển đổi nguồn ATS tại trạm SS1, SS2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung thế RMU (Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: - Phải lắp đặt được và đảm bảo hoạt động bình thường đối với tủ trung thế tại trạm SS2 - Cảng hàng không quốc tế Cát Bi. - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu)) | 1 | Tủ | 1. Yêu cầu chung: - Chủng loại: Trong nhà, loại tủ phân khoang C=C=F; - Điện áp làm việc: ≥ 22kV; - Điện áp làm việc lớn nhất: ≥ 24kV; - Điện áp chịu tần số công nghiệp 50Hz trong 1 phút: ≥ 50kV; - Điện áp chịu xung sét 1,2/50µs: ≥ 125kV; - Dòng điện ngắn hạn định mức: ≥ 22kA/3s; - Vỏ tủ: Cấp bảo vệ của vỏ tủ: + IP67 cho khoang chứa khí SF6; + IP 3X mặt trước và cơ cấu vận hành; - Các chỉ thị dòng ngắn mạch cho cáp vào, ra: Có; - Đèn chỉ thị điện áp, điện dung ở cả ba pha, tất cả các ngăn: Có; - Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: Có; - Đầu cáp T-Plug cho cáp vào, ra: Có; - Đầu cáp Elbow cho cáp sang máy biến áp: Có; - Bảo vệ hồ quang 3 mặt IAC AFL: ≥ 20kA/s; - Tài liệu kỹ thuật và bản vẽ: Có; - Biên bản thí nghiệm mẫu: Có; 2. Ngăn cầu dao phụ tải: - Số cực: 03; - Buồng dập hồ quang LBS: SF6; - Dòng điện ngắn mạch định mức (3s): ≥ 20kA; - Dòng điện định mức: ≥ 630 A; - Dòng cắt tải định mức: ≥ 630 A; - Số lần đóng, cắt ở dòng ngắn mạch định mức 20kA: ≥ 2 lần; - Số lần thao tác ở tải định mức 630A: ≥ 100 lần; - Số lần thao tác cơ khí (On/Off): ≥ 1000 lần; - Cơ cấu truyền động: + Bằng tay, tại chỗ; + Điều khiển đóng, cắt bằng điện; - Chỉ thị vị trí đóng cắt LBS: Có; - Dao nối đất: Có; 3. Ngăn cầu dao + Cầu chì: - Số cực: 03; - Buồng dập hồ quang LBS: SF6; - Dòng điện ngắn mạch định mức (3s): ≥ 20kA; - Dòng điện định mức: ≥ 630 A; - Dòng cắt tải định mức: ≥ 630 A; - Số lần đóng, cắt ở dòng ngắn mạch định mức 20kA: ≥ 2 lần; - Số lần thao tác ở tải định mức 630A: ≥ 100 lần; - Số lần thao tác cơ khí (On/Off): ≥ 1000 lần; - Cơ cấu truyền động: + Bằng tay, tại chỗ; + Điều khiển đóng, cắt bằng điện; - Chỉ thị vị trí đóng cắt LBS: Có; - Dao nối đất: Có; - Chỉ thị vị trí dao nối đất: Có; - Cầu chì được lắp đặt trong 3 buồng kín riêng biệt bọc kim loại và có thể tháo rời; - Việc nổ cầu chì sẽ giải phóng 1 chốt dẫn đến việc mở 3 pha của dao cắt tải và ngăn cơ chế tự đóng lại xảy ra; | ||
| 2 | Cầu chì | 1 | Bộ | Dạng ống 24kV 25ANhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được và đảm bảo hoạt động bình thường đối với tủ trung thế tại trạm SS2 - Cảng hàng không quốc tế Cát Bi.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 3 | Đầu cáp | 2 | Bộ | "- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: IEC 60502 hoặc VDE 0278-628 hoặc tương đương;- Chủng loại: Tplug/Elbow;- Tiết diện: 3x50 mm2;- Điện áp làm việc cao nhất: ≥ 24kV;- Hộp đầu cáp: phù hợp với cáp hiện tại. Đầy đủ vật tư phục vụ kết nối, lắp đặtNhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được và đảm bảo hoạt động bình thường đối với tủ trung thế tại trạm SS2 - Cảng hàng không quốc tế Cát Bi.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi