Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749126-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220692615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn Quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:07:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,919,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị của các hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị đối với các nội dung có tính chất tương tự của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.512.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc trung tâm bảo hành (thể hiện bằng việc cung cấp quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) tại một trong các tỉnh/thành phố khu vực miền Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện lạnh/nhiệt lạnh/điện tử/điện tử viễn thông, trong đó tối thiểu phải có 01 kỹ sư điện lạnh/nhiệt lạnh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Có bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành điện/điện lạnh/nhiệt lạnh/điện tử/điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Trang bị mới, thay thế điều hòa không khí cho các node MC/BSC/RNC/DWDM/AGG tại các Đài viễn thông khu vực thuộc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn Quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu Tư và Phát triển Công nghệ Phú Quang; - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kiểm định Hoàng Khang.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tiến độ chi tiết cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu Mục 1.5 Chương V của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Catalogue của nhà sản xuất, Bảng đặc tính kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh được tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. * Lưu ý: Khi tiến hành xem xét các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể đối chiếu các thông tin do các nhà thầu cung cấp với các thông tin xác thực hiện có trên thị trường, trên website hoặc yêu cầu nhà thầu xuất trình mẫu sản phẩm để kiểm tra các thông số kỹ thuật thực tế của thiết bị chào thầu. Các nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa chào thầu phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu thiết bị là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) như sau:  Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị;  Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị - Các tài liệu thể hiện sự đáp ứng về yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý, văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành (thể hiện bằng việc cung cấp quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) tại một trong các tỉnh/Thành phố khu vực miền Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo yêu cầu nêu tại Mục 3 Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 60.000 BTU/h40máyCung cấp, lắp đặt hoàn thiện 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
2Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cục nóng, dùng cho các trường hợp cục nóng đặt trên sàn ban công, sân thượng…18cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ống đồng D9,52 dày 0,81mm6,41100mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
4Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cho ống đồng D9,52 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm6,41100mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
5Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ống đồng D19,05 dày 1,02mm6,41100mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
6Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cho ống đồng D19,05 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm6,41100mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
7Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 4x4mm2: Từ tủ nguồn phân phối đến dàn nóng897mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
8Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 4x2,5mm2: Từ dàn nóng đến dàn lạnh681mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
9Cung cấp và lắp đặt dây điều khiển + tiếp đất 3x2,5mm²: Từ dàn nóng đến dàn lạnh681mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
10Cung cấp và lắp đặt dây tiếp đất 1x6mm2: Từ dàn nóng tới tủ nguồn phân phối897mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
11Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kA 400V12cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh, đường kính D=27mm195mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
13Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống nhựa thoát nước bằng gen cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống 27mm1,95100mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
14Gia công, lắp dựng, sơn khung giá đỡ thép hình kích thước 1000x500x12001cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
15Gia công, lắp dựng, sơn khung giá đỡ thép hình kích thước 3300x700x40001cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
16Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối 3 pha mới, kích thức 400x600x230mm tại BSC Cao Lãnh1TủCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
17Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 63A 6kA 400V cho tủ phân phối1cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
18Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 63A 6kA 400V cho tủ DB2 trên lầu 2 tại BSC Cao Lãnh1cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
19Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn 4x16mm2: Từ tủ phân phối đến tủ DB2 trên lầu 2 tại BSC Cao Lãnh20mCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt cáp F=16mm20,810 đầuCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
21Tháo tấm lợp tôn để làm khung đỡ dàn nóng máy lạnh tại MTC Vĩnh Long0,16100m2Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
22Cung cấp và lợp thay thế lại mái tôn mới161m2Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
23Tháo dỡ MCB 3P 32A cũ tại DWDM Vĩnh Long1cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
24Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 63A 6kA 400V để dùng chung 2 máy lạnh tại DWDM Vĩnh Long1cáiCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTCung cấp, lắp đặt hoàn thiện vật tư cho 40 máy lạnh tủ đứng 60.000 BTU/h. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
25Vận chuyển toàn bộ thiết bị và vật tư tới chân công trình1GóiVận chuyển toàn bộ thiết bị và vật tư tới chân công trình theo danh sách phụ lục 1Vận chuyển toàn bộ thiết bị và vật tư tới chân công trình theo danh sách phụ lục 1
26Tháo dỡ và vận chuyển nhập kho 27 máy lạnh tủ đứng (bao gồm ống đồng và dây điện)1GóiTháo dỡ và vận chuyển nhập kho 27 máy lạnh tủ đứng (bao gồm ống đồng và dây điện) theo danh sách phụ lục 1Tháo dỡ và vận chuyển nhập kho 27 máy lạnh tủ đứng (bao gồm ống đồng và dây điện) theo danh sách phụ lục 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị của các hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị đối với các nội dung có tính chất tương tự của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.512.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc trung tâm bảo hành (thể hiện bằng việc cung cấp quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) tại một trong các tỉnh/thành phố khu vực miền Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 +Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện lạnh/nhiệt lạnh/điện tử/điện tử viễn thông, trong đó tối thiểu phải có 01 kỹ sư điện lạnh/nhiệt lạnh.21
2 Công nhân kỹ thuật 2 +Có bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành điện/điện lạnh/nhiệt lạnh/điện tử/điện tử viễn thông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->