Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:04:00 đến ngày 2022-07-21 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,975,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà nội năm 2022 danh mục dự toán tiêu chuẩn kỹ thuật dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà Nội năm 2022; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nilon phủ luống | 13,5 | cuộn | Màu sắc: 1 mặt đen, 1 mặt bạcĐộ dày 25 MicroĐộ bền: ≥1 năm ngoài trời, Rộng khổ 1,4m | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | 1.895,2 | kg | Dạng phân: dạng viên.Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5hh 2%, K2Ohh 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%. Đặc biệt Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 106 Cfu/ gam- Khối lượng: 1kg | ||
| 3 | Đạm ure | 166,5 | kg | - Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N- Hàm lượng Biuret 0,6 ÷ 1,5%- Độ ẩm | ||
| 4 | Lân super | 503,3 | kg | Lân hữu hiệu(P2O5hh) 16%, Cadimi (Cd) 12mg/kg, Lưu huỳnh (S) 10%, Độ ẩm (H2O) 12 | ||
| 5 | Phân kali | 204,05 | kg | - Hàm lượng K2O ≥ 60% - Vi lượng khác: 1% - Tính chất: hạt màu đỏ, tan nhiều trong nước, là loại phân trung tính, không độc. | ||
| 6 | Cuốc + cán | 30 | Cái | Đường kính cán 3,0-3,5cm Chiều dài cán >1,2m Chất liệu cán: gỗ hoặc tương đương Lưỡi cuốc bằng thép hoặc tương đương, mài sắc Chiều rộng lưỡi 15-20cm Chiều dài lưỡi 20-25cm | ||
| 7 | Doa tưới | 32 | cái | Chất liệu gia công bằng tôn mạ kẽm hoặc tương đươngDung tích 16 lít | ||
| 8 | Dầm | 41 | Cái | Cán gỗ, lưỡi làm từ sắt hoặc tương đương dày, cứng cáp. Chiều dài:30cm, lưỡi dài 17cm, rộng lưỡi 6,5cm. | ||
| 9 | Dây tưới | 1.228 | m | Phi 20mm Dày thành ống 1,8-2,0mmm | ||
| 10 | Liềm | 39 | Cái | Lưỡi thép hoặc tương đương; Cán gỗ/nhựa hoặc tương đương | ||
| 11 | Vôi bột | 394 | kg | Dạng tinh thể không màu hay bột có màu trắngKhối lượng: 1kg | ||
| 12 | Bao bì | 64 | cái | Dung lượng 25kg, chiều dài bên trong 65 cm, chiều rộng bên trong 48 cm, khối lượng bao 67 g | ||
| 13 | Tilt super 300EC | 3 | Gói 100ml | Thành phần: 150g/LDifenoconazole150g/LPropiconazoleDạng thuốc: Dạng lỏngDung tích: 100 ml | ||
| 14 | Tilt super 300EC | 2 | lọ 10ml | Thành phần: 150g/LDifenoconazole150g/LPropiconazoleDạng thuốc: Dạng lỏngDung tích: 10 ml | ||
| 15 | Anvil 5SC | 13 | Lọ 100ml | Thành phần:50g/L, Hexaconazole; Dạng thuốc:SE (Huyền Phù Đậm Đặc)Lọ 100ml | ||
| 16 | Anvil 5SC | 6 | gói 20ml | Thành phần:50g/L, Hexaconazole; Dạng thuốc:SE (Huỳnh Phù Đậm Đặc)Lọ 20ml | ||
| 17 | Thuốc trừ bệnh | 6 | Lọ 100ml | Thành phần: 250g/LAzoxystrobinDạng thuốc: Dạng lỏngQui cách đóng gói: 100ml | ||
| 18 | Đạm xanh | 29 | kg | Thành phần: Đạm (Nts): 46%; Biuret: ≤ 1,2%; Phụ gia đặc biệt: Nano Chitosan: 50ppm, Silic: 0,3% | ||
| 19 | Regent 800WG | 54 | gói 1,6 g | Hoạt chất Fipronil 800 g/kg Khối lượng tịnh: 1,6g | ||
| 20 | Vbtusa (16000IU/mg) WP | 20 | gói 20 g | Thành phần: Bacillus thuringiensis var.Kurstaki 16000 IU/mgKhối lượng tịnh: 20g | ||
| 21 | Toxbait 60B | 17 | gói 1kg | Hoạt chất thuốc: Metaldehyde; Túi 1kg | ||
| 22 | Methanol | 12,5 | lít | Công thức phân tử: CH3OH hoặc CH4O - Khối lượng phân tử: 32,04 g / mol - Xuất hiện: Chất lỏng không màu, mùi giống như ethanol - Tỉ trọng: 0,792 g/cm3 - Độ nóng chảy: −97,6 °C - Điểm sôi: 64,7 °C | ||
| 23 | Methanol | 5 | chai 2.5 lit | CH3OH: ≥ 99.9%, Khối lượng riêng: 0,792 g/cm3 ở 20°C. (Merck-Đức hoặc tương đương) | ||
| 24 | Ethanol | 9 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 %Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °CMật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/molCông thức: C2H5OH | ||
| 25 | Giấy lọc định lượng | 4 | hộp | Cấu tạo 100% cotton linter cellulose hoặc tương đương, Hàm lượng tro 0.01%, Lọc Hidroxit. | ||
| 26 | Phân NPK 20:20:20+TE | 93,5 | kg | Bao bì: PP hoặc tương đương, màu trắng hoặc trongHạt phân: dạng hạt màu xanh hoặc nâu hoặc 3 màu | ||
| 27 | Phân hữu cơ vi sinh Trichoderma + TE đầu trâu | 62 | kg | – Dạng phân: dạng viên.Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5hh 2%, K2Ohh 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%. Đặc biệt Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 106 Cfu/ gam- Khối lượng: 1kg | ||
| 28 | Phân đạm hạt vàng đầu trâu | 18 | kg | Nitrogen 46%, agrotain | ||
| 29 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Chất liệu Thép hoặc tương đương, đường kính cắt là 2,2cm, xử lý chống gỉ. | ||
| 30 | Cọc tre làm giàn | 36 | Bó | - Phi 2,5 – 3,0cm - Dài 2,5m | ||
| 31 | Thuốc Ridomil Gold 68WG | 9 | gói 50g | Quy cách đóng gói 100g, hoạt chất Metalaxyl M 40g/kg + Mancozeb 640g/kg, dạng thuốc: dạng cốm (WG) | ||
| 32 | Bạt nhựa (3mx4m) | 5 | Cái | Chất liệu: được sản xuất từ 2 lớp vải ép lại và được tráng nhựa hoặc tương đương 2 mặt, khổ bạt 4 x 50m, định lượng 120gr/m2, độ dày 0,45mm – 1,5mm | ||
| 33 | Xô nhựa 20 lít | 8 | Cái | Chất liệu nhựa PP hoặc tương đương, bề mặt sáng bóng, có nắp đậy, dung tích 20l | ||
| 34 | Xô nhựa 50l | 2 | Cái | Chất liệu nhựa PP hoặc tương đương, bề mặt sáng bóng, có nắp đậy, dung tích 50l | ||
| 35 | Chậu nhựa 50 lít | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP hoặc tương đương, bề mặt sáng bóng, có nắp đậy, dung tích 50l | ||
| 36 | Găng tay vải sơn xanh | 17 | đôi | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh Găng tay sơn mặt trong nhựa xanh hoặc tương đương | ||
| 37 | Padan 95SP | 5 | gói 100g | gói 100gram; Hoạt chất: Cartap 950 g/kg, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 38 | xẻng | 8 | Cái | Đường kính cán 3,0-3,5cmChiều dài cán >1,2mChất liệu cán: gỗ hoặc tương đươngLưỡi xẻng bằng thép hoặc tương đương, mài sắc | ||
| 39 | Phân NPK 16-16-8 | 35 | kg | - Hàm lượng đạm (N) đạt 16%- Hàm lượng lân (P2O5) đạt 16%- Hàm lượng Kali (K2O) 8%- Dạng hạt | ||
| 40 | Axit citric | 8 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức phân tử: C6H8O7Khối lượng riêng: 1,665 g/cm³ | ||
| 41 | Túi PE | 5 | kg | Chất liệu 100% từ hạt nhựa PE nguyên sinh hoặc tương đương, độ dày 0,03 mm, kích thước 4 x 7 cm | ||
| 42 | Bạt nhựa | 9 | Cái | Khổ 4m, định lượng 150gr/m2 | ||
| 43 | Găng tay cao su | 13 | đôi | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | ||
| 44 | Phân NPK 15-15-15 | 50 | kg | - Hàm lượng đạm (N) đạt 15%- Hàm lượng lân (P2O5) đạt 15%- Hàm lượng Kali (K2O) 15%- Dạng hạt | ||
| 45 | Acetonitril | 4 | chai 2,5l | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9%, là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/mlQuy cách: chai 2,5L | ||
| 46 | Đạm | 45 | kg | Đạm tổng số (Nts): 46,3%; Biurét: 1,0 %; Độ ẩm: 0,4%; Hạt trong, kích cỡ đồng đều | ||
| 47 | Phân kali | 40,5 | kg | Phân Kali Clorua; Hàm lượng dinh dưỡng: Kali hữu hiệu (K2Ohh): 61% Độ ẩm: 0,5% | ||
| 48 | Thuốc trừ sâu sinh học Anisaf SH-01 | 4 | Chai 1 lít | Hoạt chất pylophenol 20g/L | ||
| 49 | Phân bón NPK (13:13:13) | 262 | kg | - Đạm (N): 13% - Lân (P2O5hh): 13% - Kali (K2O): 13% - Canxi (CaO): 1% - Magiê (MgO): 0,6% - Lưu huỳnh (S): 6% - Sắt (Fe): 90ppm - Kẽm (Zn):15ppm - Đồng (Cu): 10ppm - Bo (B): 90ppm | ||
| 50 | Thuốc BVTV sinh học | 4 | chai 500ml | Thành phần: 16% cao chiết xuất vỏ quế (chứa hoạt chất cinnamon acetate > 0,02%), 3% Chitosan | ||
| 51 | Thuốc trừ tuyến trùng | 12 | chai 100ml | 20g/L Abamectin, dạng lỏng 20SC đóng chai 100ml | ||
| 52 | Thuốc trừ rệp | 6 | chai 90 ml | Chlorpyrifos ethyl: 550g/lCypermethrin: 150g/lPhụ gia đặc biệt: 300g/lChai 90ml | ||
| 53 | Thuốc trừ sâu sinh học | 8 | gói 15ml | Quy cách đóng gói 15ml, hoạt chất spinetoraam 60g/l, dung môi, phụ gia vừa đủ 1l | ||
| 54 | Thuốc Exin 2.0 SC SAT | 2 | Lọ 100 ml | Hoạt chất: Salicylic Acid 2% Quy cách: Chai 100ml | ||
| 55 | Thuốc Dupont Ammate 150 EC | 4 | Lọ 50 ml | Hoạt chất: Indoxacarb… 150g/lít | ||
| 56 | Lưới đen che nắng | 1 | kg | -khổ rộng 2m- Chất liệu: HPPE hoặc tương đương- Màu sắc: đen | ||
| 57 | Túi đựng mẫu | 26 | cái | Túi giấy xi măng hoặc tương đương, kích thước: 25x30x10cm | ||
| 58 | Thuốc Movento | 6 | Chai 50 ml | Được sản xuất bởi tập đoàn Bayern của Đức hoặc tương đương, thành phần Spirotetramat: 150 g/L, lọ 50ml | ||
| 59 | Thuốc Trừ Bệnh ACODYL 35WP | 1 | gói 100gr | Thành phần: Metalaxyl 35% w/wChất mang phụ gia: 65% w/w | ||
| 60 | Bạt phơi (trắng Caro) | 20 | m2 | - Chất liệu nhựa hoặc tương đương- màu trắng, đỏ | ||
| 61 | Bao bì nilon | 20 | cái | Kích thước 60x90cm, nhựa PP hoặc tương đương | ||
| 62 | Phân bón lá đất hiếm | 2 | lọ 250ml | Phân bón lá đất hiếm DHBV05. Thành phần: N: 2,5%; axit Hummic: 1,5%; Cu 5000ppm; Mg 500 ppm; Các nguyên tố đất hiếm 5%; chất hoạt hóa 0,15%... | ||
| 63 | ủng cao su | 2 | đôi | chất liệu PP hoặc tương đương, kích thước: size 42 | ||
| 64 | Dây thép buộc | 15 | kg | - Chất liệu bằng thép hoặc tương đương - Đường kính 1mm | ||
| 65 | Túi bao cách ly | 5 | kg | Chất liệu tiêu chuẩn kỹ thuật: vải chuyên dụng bao trái cây, đạt tiêu chuẩn bao trái đã được kiểm nghiệm, kiểm định ISO 2017, kích thước 25 x 30 cm, quy cách 100 chiếc/ bịnh | ||
| 66 | luteolosid (chuẩn) | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, | ||
| 67 | Dây buộc | 2 | cuộn | Dây bẹ buộc hàng/dây dàn giáodày 1.2mm, làm tự các hạt sợi nilon tổng hợp hoặc tương đương, quy cách đóng gói: cuộn | ||
| 68 | Thuốc Yamida 10wp | 20 | gói | Hoạt chất: Imidacloprid 10% Qui cách: gói 100g | ||
| 69 | NeemNim Green 0,3EC | 2 | lọ 100ml | - Thành phần: Azadirachtin: 0.3% W/W- Lọ 100ml | ||
| 70 | Dây rút nhựa | 2 | túi | - Chất liệu nhựa PE hoặc tương đương- Chiều dài 20cm- Chiều rộng 4mm | ||
| 71 | Regent 5SC | 7 | gói | Quy cách: 100ml/chaiXuất xứ: Bayer hoặc tương đươngThành phần: Fipronil: 50 g/ L, Phụ gia: 950 g/ L | ||
| 72 | Dây nilon | 1 | cuộn | - chất liệu nilon hoặc tương đương- khối lượng 1kg | ||
| 73 | VIFU SUPER 5GR | 4 | gói | Thành phần: Carbosulfan: 5 %, phụ gia và chất mang: 100%; gói 1kg | ||
| 74 | Axit Ascorbic | 1 | kg | Công thức hóa học C6H8O6, khối lượng phân tử 176,14g/mol, khối lượng riêng 1,65g/cm3, bột trắng, vị chua, dễ tan trong nước | ||
| 75 | Dung dịch muối điện phân (Anolyte) | 60 | lit | Hàm lượng clo hoạt tính 300-350mg/l; pH 6,5-8.0; thể oxi hóa ORP 700-900mV; tính khử 96%, thể tinh 99,9%. | ||
| 76 | Glucose | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược, Công thức: C6H12O6Điểm nóng chảy: 146 °CKhối lượng phân tử: 180,156 g/molMật độ: 1,54 g/cm³Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 77 | Agar | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% tro 2,0-4,5% độ bền gel 600-1200 g / cm2 (1,5%, 20 oC) | ||
| 78 | Pipet | 1 | Hộp | Pipet tự động của hãng Biologix hoặc tương đương;Thể tích: 20-200μl; 10 - 100ul; 0.5 - 10ul; quy cách: 1 cái/gói | ||
| 79 | Cồn 96% | 3 | lit | Công thức hóa học C2H5OH, chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước, dễ cháy, tỷ trọng 0,8g/cm3, điểm sôi 78,39oC | ||
| 80 | Bao bì bảo quản PVC | 1 | Cuộn | Màng dẻo, trong, Độ dày 0,4-0,5mm; cuộn dài 50m, khổ rộng 140cm, độ truyền ánh sáng 85%, khả năng chống trầy xước 50N/mm; giới hạn độ bền kéo đứt 16M/mm2. | ||
| 81 | Dây bơm khí | 2 | cái | chất liệu nhựa PU hoặc tương đương, đầu vào hút hơi 1/4inch khớp nối nhanh, dây chịu áp 12.5Ba | ||
| 82 | Natri bisulfat | 2 | kg | Công thức hóa học NaHSO3, khối lượng phân tử 104,061g/mol, khối lượng riêng 1,48g/cm3, hòa tan trong nước, chấn rắn màu trắng. | ||
| 83 | Van 1 chiều | 100 | cái | Chất liệu: hợp kim kẽm hoặc tương đương, chiều dài 31mm, trọng lượng 19g, chân van 8mm | ||
| 84 | Rổ tre | 5 | Cái | Rổ tròn, đường kính 60cm | ||
| 85 | Xọt nhựa | 8 | cái | Kích thước 47x32x16cm, nhựa PP hoặc tương đương, có tay cầm. | ||
| 86 | Bao tải dứa | 10 | cái | Kích thước 60x90cm, tải trọng 50kg, nhựa PP hoặc tương đương | ||
| 87 | Khẩu trang | 2 | hộp | khẩu trang y tế đạt tiêu chuẩn | ||
| 88 | Phân bón đa vi lượng | 1.200 | Kg | N tổng số: 3,5%; P2O5 tổng số: 2,37%; K2O tổng sô: 0,7%; calcium: 5,5%; nguyên tố vi lượng (Zn, Bo, Fe...): 0,8%; chất hữu cơ, acid humic, than bùn: 75,63% | ||
| 89 | Chế phẩm sinh học | 1 | Lọ 500 ml | Thành phần: Giấm gỗ.Tinh dầu từ vỏ quế và các loại tinh dầu tự nhiên khác.Các phụ gia đặc biệt.Các loại vi sinh vật sống ký sinh lên côn trùng và sâu hại: Metarhizium 106 CFU/ml; Beauveria sp 106 CFU/ml và Paecilomyces sp 106 CFU/ml. | ||
| 90 | Phân trùn quế | 550 | kg | Trùn quế nguyên chất, PH=7 | ||
| 91 | Thuốc trừ sâu sinh học | 1 | chai 500 ml | Hoạt chất Polyphenol được chiết xuất từ cây bồ kết, hy thiêm, đơn buốt và cúc liên chi dại. | ||
| 92 | Thuốc trừ nấm Garlic oil | 2 | lọ 100ml | Thành phần: Chitosanoligo; Nano Ag+, Dung môi vừa đủ | ||
| 93 | Cát | 1 | m3 | cát đen, mịn, ít tạp chất | ||
| 94 | Xơ dừa | 10 | kg | xơ dừa khô | ||
| 95 | Trấu hun | 10 | kg | trấu hun kỹ, khô, không nhiễm tạp chất | ||
| 96 | Thuốc trừ nấm Cabrio | 2 | chai 100g | Hoạt chất: Metiram: 550g / kg; Pyraclostrobin: 50g / kg.Quy cách: 100g | ||
| 97 | Sơn | 1 | lọ | - Thành phần chính: nhựa alkyd, bột màu, bột độn, dung môi, phụ gia- Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:+ Sơn khô tự nhiên, thời gian khô 50%+ Độ bám dính | ||
| 98 | Diêm sinh | 2 | kg | Lưu huỳnh, xuất xứ: Ấn Độ hoặc tương đương.ngoại quan: dạng hạt tròn tinh khiết: 99.98% | ||
| 99 | Biển công thức | 40 | cái | Biển giấy, ép Platic, kích thước 10x20cm | ||
| 100 | Thuốc kích thích ra rễ N3M | 2 | chai 500g | Thành phần: N: 11%; P2O5: 3%; K2O: 2,5%; B: 0,02%; Cu, ZN, Mn, Fe mỗi loại 0,2%; phụ gia đặc biệt vừa đủ 100%; độ ẩm 5-10%. | ||
| 101 | Chậu vại làm thí nghiệm | 1.750 | cái | Chậu thí nghiệm, chất liệu nhựa PP, đường kính 15cm, cao 10cm | ||
| 102 | Navito 750 WG | 2 | gói 6g | Hoạt chất:Trifloxystrobin 250g/kgTebuconazole 500g/kgKhối lượng tịnh: 6g | ||
| 103 | Trichoderma | 1 | 1kg | Thành phần:+ Trichoderma spp.: 1 x 108 cfu/g.+ Bacillus subtilis: 1 x 108 cfu/gKhối lượng tịnh: 1kg | ||
| 104 | Thuốc BVTV Sinh học | 3 | chai 500 ml | GC Mite 70SL hoặc tương đươngThành phần: Dầu hạt bông 40%Dầu đinh hương 20%Dầu tỏi 10% | ||
| 105 | Chất chuẩn Imperatonin | 1 | 20 mg | Tên: chất chuẩn Imperatorin. Hàm lượng %. 99,7. | ||
| 106 | Thuốc Monceren 250SC | 1 | Lọ 50 ml | Thành phần:Pencycuron: 250 g/LPhụ gia: 750 g/LThể tích thực: 50mlXuất xứ: Bayer S.A.S – Pháp hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi