Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà nội năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749098-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà nội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220722113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:04:00 đến ngày 2022-07-21 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,975,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà nội năm 2022
danh mục dự toán tiêu chuẩn kỹ thuật dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Nghiên cứu trồng chế biến cây thuốc Hà Nội năm 2022;
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội , địa chỉ: Km 12,9 đường Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nilon phủ luống13,5cuộnMàu sắc: 1 mặt đen, 1 mặt bạcĐộ dày 25 MicroĐộ bền: ≥1 năm ngoài trời, Rộng khổ 1,4m
2Phân hữu cơ vi sinh1.895,2kgDạng phân: dạng viên.Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5hh 2%, K2Ohh 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%. Đặc biệt Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 106 Cfu/ gam- Khối lượng: 1kg
3Đạm ure166,5kg- Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N- Hàm lượng Biuret 0,6 ÷ 1,5%- Độ ẩm
4Lân super503,3kgLân hữu hiệu(P2O5hh) 16%, Cadimi (Cd) 12mg/kg, Lưu huỳnh (S) 10%, Độ ẩm (H2O) 12
5Phân kali204,05kg- Hàm lượng K2O ≥ 60% - Vi lượng khác: 1% - Tính chất: hạt màu đỏ, tan nhiều trong nước, là loại phân trung tính, không độc.
6Cuốc + cán30CáiĐường kính cán 3,0-3,5cm Chiều dài cán >1,2m Chất liệu cán: gỗ hoặc tương đương Lưỡi cuốc bằng thép hoặc tương đương, mài sắc Chiều rộng lưỡi 15-20cm Chiều dài lưỡi 20-25cm
7Doa tưới32cáiChất liệu gia công bằng tôn mạ kẽm hoặc tương đươngDung tích 16 lít
8Dầm41CáiCán gỗ, lưỡi làm từ sắt hoặc tương đương dày, cứng cáp. Chiều dài:30cm, lưỡi dài 17cm, rộng lưỡi 6,5cm.
9Dây tưới1.228mPhi 20mm Dày thành ống 1,8-2,0mmm
10Liềm39CáiLưỡi thép hoặc tương đương; Cán gỗ/nhựa hoặc tương đương
11Vôi bột394kgDạng tinh thể không màu hay bột có màu trắngKhối lượng: 1kg
12Bao bì64cáiDung lượng 25kg, chiều dài bên trong 65 cm, chiều rộng bên trong 48 cm, khối lượng bao 67 g
13Tilt super 300EC3Gói 100mlThành phần: 150g/LDifenoconazole150g/LPropiconazoleDạng thuốc: Dạng lỏngDung tích: 100 ml
14Tilt super 300EC2lọ 10mlThành phần: 150g/LDifenoconazole150g/LPropiconazoleDạng thuốc: Dạng lỏngDung tích: 10 ml
15Anvil 5SC13Lọ 100mlThành phần:50g/L, Hexaconazole; Dạng thuốc:SE (Huyền Phù Đậm Đặc)Lọ 100ml
16Anvil 5SC6gói 20mlThành phần:50g/L, Hexaconazole; Dạng thuốc:SE (Huỳnh Phù Đậm Đặc)Lọ 20ml
17Thuốc trừ bệnh6Lọ 100mlThành phần: 250g/LAzoxystrobinDạng thuốc: Dạng lỏngQui cách đóng gói: 100ml
18Đạm xanh29kgThành phần: Đạm (Nts): 46%; Biuret: ≤ 1,2%; Phụ gia đặc biệt: Nano Chitosan: 50ppm, Silic: 0,3%
19Regent 800WG54gói 1,6 gHoạt chất Fipronil 800 g/kg Khối lượng tịnh: 1,6g
20Vbtusa (16000IU/mg) WP20gói 20 gThành phần: Bacillus thuringiensis var.Kurstaki 16000 IU/mgKhối lượng tịnh: 20g
21Toxbait 60B17gói 1kgHoạt chất thuốc: Metaldehyde; Túi 1kg
22Methanol12,5lítCông thức phân tử: CH3OH hoặc CH4O - Khối lượng phân tử: 32,04 g / mol - Xuất hiện: Chất lỏng không màu, mùi giống như ethanol - Tỉ trọng: 0,792 g/cm3 - Độ nóng chảy: −97,6 °C - Điểm sôi: 64,7 °C
23Methanol5chai 2.5 litCH3OH: ≥ 99.9%, Khối lượng riêng: 0,792 g/cm3 ở 20°C. (Merck-Đức hoặc tương đương)
24Ethanol9LítĐạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 %Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °CMật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/molCông thức: C2H5OH
25Giấy lọc định lượng4hộpCấu tạo 100% cotton linter cellulose hoặc tương đương, Hàm lượng tro 0.01%, Lọc Hidroxit.
26Phân NPK 20:20:20+TE93,5kgBao bì: PP hoặc tương đương, màu trắng hoặc trongHạt phân: dạng hạt màu xanh hoặc nâu hoặc 3 màu
27Phân hữu cơ vi sinh Trichoderma + TE đầu trâu62kg– Dạng phân: dạng viên.Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5hh 2%, K2Ohh 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%. Đặc biệt Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 106 Cfu/ gam- Khối lượng: 1kg
28Phân đạm hạt vàng đầu trâu18kgNitrogen 46%, agrotain
29Kéo cắt cành5CáiChất liệu Thép hoặc tương đương, đường kính cắt là 2,2cm, xử lý chống gỉ.
30Cọc tre làm giàn36- Phi 2,5 – 3,0cm - Dài 2,5m
31Thuốc Ridomil Gold 68WG9gói 50gQuy cách đóng gói 100g, hoạt chất Metalaxyl M 40g/kg + Mancozeb 640g/kg, dạng thuốc: dạng cốm (WG)
32Bạt nhựa (3mx4m)5CáiChất liệu: được sản xuất từ 2 lớp vải ép lại và được tráng nhựa hoặc tương đương 2 mặt, khổ bạt 4 x 50m, định lượng 120gr/m2, độ dày 0,45mm – 1,5mm
33Xô nhựa 20 lít8CáiChất liệu nhựa PP hoặc tương đương, bề mặt sáng bóng, có nắp đậy, dung tích 20l
34Xô nhựa 50l2CáiChất liệu nhựa PP hoặc tương đương, bề mặt sáng bóng, có nắp đậy, dung tích 50l
35Chậu nhựa 50 lít10CáiChất liệu nhựa PP hoặc tương đương, bề mặt sáng bóng, có nắp đậy, dung tích 50l
36Găng tay vải sơn xanh17đôiĐạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh Găng tay sơn mặt trong nhựa xanh hoặc tương đương
37Padan 95SP5gói 100ggói 100gram; Hoạt chất: Cartap 950 g/kg, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương
38xẻng8CáiĐường kính cán 3,0-3,5cmChiều dài cán >1,2mChất liệu cán: gỗ hoặc tương đươngLưỡi xẻng bằng thép hoặc tương đương, mài sắc
39Phân NPK 16-16-835kg- Hàm lượng đạm (N) đạt 16%- Hàm lượng lân (P2O5) đạt 16%- Hàm lượng Kali (K2O) 8%- Dạng hạt
40Axit citric8kgĐạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức phân tử: C6H8O7Khối lượng riêng: 1,665 g/cm³
41Túi PE5kgChất liệu 100% từ hạt nhựa PE nguyên sinh hoặc tương đương, độ dày 0,03 mm, kích thước 4 x 7 cm
42Bạt nhựa9CáiKhổ 4m, định lượng 150gr/m2
43Găng tay cao su13đôiĐạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh
44Phân NPK 15-15-1550kg- Hàm lượng đạm (N) đạt 15%- Hàm lượng lân (P2O5) đạt 15%- Hàm lượng Kali (K2O) 15%- Dạng hạt
45Acetonitril4chai 2,5lĐạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9%, là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/mlQuy cách: chai 2,5L
46Đạm45kgĐạm tổng số (Nts): 46,3%; Biurét: 1,0 %; Độ ẩm: 0,4%; Hạt trong, kích cỡ đồng đều
47Phân kali40,5kgPhân Kali Clorua; Hàm lượng dinh dưỡng: Kali hữu hiệu (K2Ohh): 61% Độ ẩm: 0,5%
48Thuốc trừ sâu sinh học Anisaf SH-014Chai 1 lítHoạt chất pylophenol 20g/L
49Phân bón NPK (13:13:13)262kg- Đạm (N): 13% - Lân (P2O5hh): 13% - Kali (K2O): 13% - Canxi (CaO): 1% - Magiê (MgO): 0,6% - Lưu huỳnh (S): 6% - Sắt (Fe): 90ppm - Kẽm (Zn):15ppm - Đồng (Cu): 10ppm - Bo (B): 90ppm
50Thuốc BVTV sinh học4chai 500mlThành phần: 16% cao chiết xuất vỏ quế (chứa hoạt chất cinnamon acetate > 0,02%), 3% Chitosan
51Thuốc trừ tuyến trùng12chai 100ml20g/L Abamectin, dạng lỏng 20SC đóng chai 100ml
52Thuốc trừ rệp6chai 90 mlChlorpyrifos ethyl: 550g/lCypermethrin: 150g/lPhụ gia đặc biệt: 300g/lChai 90ml
53Thuốc trừ sâu sinh học8gói 15mlQuy cách đóng gói 15ml, hoạt chất spinetoraam 60g/l, dung môi, phụ gia vừa đủ 1l
54Thuốc Exin 2.0 SC SAT2Lọ 100 mlHoạt chất: Salicylic Acid 2% Quy cách: Chai 100ml
55Thuốc Dupont Ammate 150 EC4Lọ 50 mlHoạt chất: Indoxacarb… 150g/lít
56Lưới đen che nắng1kg-khổ rộng 2m- Chất liệu: HPPE hoặc tương đương- Màu sắc: đen
57Túi đựng mẫu26cáiTúi giấy xi măng hoặc tương đương, kích thước: 25x30x10cm
58Thuốc Movento6Chai 50 mlĐược sản xuất bởi tập đoàn Bayern của Đức hoặc tương đương, thành phần Spirotetramat: 150 g/L, lọ 50ml
59Thuốc Trừ Bệnh ACODYL 35WP1gói 100grThành phần: Metalaxyl 35% w/wChất mang phụ gia: 65% w/w
60Bạt phơi (trắng Caro)20m2- Chất liệu nhựa hoặc tương đương- màu trắng, đỏ
61Bao bì nilon20cáiKích thước 60x90cm, nhựa PP hoặc tương đương
62Phân bón lá đất hiếm2lọ 250mlPhân bón lá đất hiếm DHBV05. Thành phần: N: 2,5%; axit Hummic: 1,5%; Cu 5000ppm; Mg 500 ppm; Các nguyên tố đất hiếm 5%; chất hoạt hóa 0,15%...
63ủng cao su2đôichất liệu PP hoặc tương đương, kích thước: size 42
64Dây thép buộc15kg- Chất liệu bằng thép hoặc tương đương - Đường kính 1mm
65Túi bao cách ly5kgChất liệu tiêu chuẩn kỹ thuật: vải chuyên dụng bao trái cây, đạt tiêu chuẩn bao trái đã được kiểm nghiệm, kiểm định ISO 2017, kích thước 25 x 30 cm, quy cách 100 chiếc/ bịnh
66luteolosid (chuẩn)1lọ 20 mgĐạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%,
67Dây buộc2cuộnDây bẹ buộc hàng/dây dàn giáodày 1.2mm, làm tự các hạt sợi nilon tổng hợp hoặc tương đương, quy cách đóng gói: cuộn
68Thuốc Yamida 10wp20góiHoạt chất: Imidacloprid 10% Qui cách: gói 100g
69NeemNim Green 0,3EC2lọ 100ml- Thành phần: Azadirachtin: 0.3% W/W- Lọ 100ml
70Dây rút nhựa2túi- Chất liệu nhựa PE hoặc tương đương- Chiều dài 20cm- Chiều rộng 4mm
71Regent 5SC7góiQuy cách: 100ml/chaiXuất xứ: Bayer hoặc tương đươngThành phần: Fipronil: 50 g/ L, Phụ gia: 950 g/ L
72Dây nilon1cuộn- chất liệu nilon hoặc tương đương- khối lượng 1kg
73VIFU SUPER 5GR4góiThành phần: Carbosulfan: 5 %, phụ gia và chất mang: 100%; gói 1kg
74Axit Ascorbic1kgCông thức hóa học C6H8O6, khối lượng phân tử 176,14g/mol, khối lượng riêng 1,65g/cm3, bột trắng, vị chua, dễ tan trong nước
75Dung dịch muối điện phân (Anolyte)60litHàm lượng clo hoạt tính 300-350mg/l; pH 6,5-8.0; thể oxi hóa ORP 700-900mV; tính khử 96%, thể tinh 99,9%.
76Glucose2kgĐạt tiêu chuẩn của tá dược, Công thức: C6H12O6Điểm nóng chảy: 146 °CKhối lượng phân tử: 180,156 g/molMật độ: 1,54 g/cm³Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
77Agar1kgĐạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% tro 2,0-4,5% độ bền gel 600-1200 g / cm2 (1,5%, 20 oC)
78Pipet1HộpPipet tự động của hãng Biologix hoặc tương đương;Thể tích: 20-200μl; 10 - 100ul; 0.5 - 10ul; quy cách: 1 cái/gói
79Cồn 96%3litCông thức hóa học C2H5OH, chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước, dễ cháy, tỷ trọng 0,8g/cm3, điểm sôi 78,39oC
80Bao bì bảo quản PVC1CuộnMàng dẻo, trong, Độ dày 0,4-0,5mm; cuộn dài 50m, khổ rộng 140cm, độ truyền ánh sáng 85%, khả năng chống trầy xước 50N/mm; giới hạn độ bền kéo đứt 16M/mm2.
81Dây bơm khí2cáichất liệu nhựa PU hoặc tương đương, đầu vào hút hơi 1/4inch khớp nối nhanh, dây chịu áp 12.5Ba
82Natri bisulfat2kgCông thức hóa học NaHSO3, khối lượng phân tử 104,061g/mol, khối lượng riêng 1,48g/cm3, hòa tan trong nước, chấn rắn màu trắng.
83Van 1 chiều100cáiChất liệu: hợp kim kẽm hoặc tương đương, chiều dài 31mm, trọng lượng 19g, chân van 8mm
84Rổ tre5CáiRổ tròn, đường kính 60cm
85Xọt nhựa8cáiKích thước 47x32x16cm, nhựa PP hoặc tương đương, có tay cầm.
86Bao tải dứa10cáiKích thước 60x90cm, tải trọng 50kg, nhựa PP hoặc tương đương
87Khẩu trang2hộpkhẩu trang y tế đạt tiêu chuẩn
88Phân bón đa vi lượng1.200KgN tổng số: 3,5%; P2O5 tổng số: 2,37%; K2O tổng sô: 0,7%; calcium: 5,5%; nguyên tố vi lượng (Zn, Bo, Fe...): 0,8%; chất hữu cơ, acid humic, than bùn: 75,63%
89Chế phẩm sinh học1Lọ 500 mlThành phần: Giấm gỗ.Tinh dầu từ vỏ quế và các loại tinh dầu tự nhiên khác.Các phụ gia đặc biệt.Các loại vi sinh vật sống ký sinh lên côn trùng và sâu hại: Metarhizium 106 CFU/ml; Beauveria sp 106 CFU/ml và Paecilomyces sp 106 CFU/ml.
90Phân trùn quế550kgTrùn quế nguyên chất, PH=7
91Thuốc trừ sâu sinh học1chai 500 mlHoạt chất Polyphenol được chiết xuất từ cây bồ kết, hy thiêm, đơn buốt và cúc liên chi dại.
92Thuốc trừ nấm Garlic oil2lọ 100mlThành phần: Chitosanoligo; Nano Ag+, Dung môi vừa đủ
93Cát1m3cát đen, mịn, ít tạp chất
94Xơ dừa10kgxơ dừa khô
95Trấu hun10kgtrấu hun kỹ, khô, không nhiễm tạp chất
96Thuốc trừ nấm Cabrio2chai 100gHoạt chất: Metiram: 550g / kg; Pyraclostrobin: 50g / kg.Quy cách: 100g
97Sơn1lọ- Thành phần chính: nhựa alkyd, bột màu, bột độn, dung môi, phụ gia- Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:+ Sơn khô tự nhiên, thời gian khô 50%+ Độ bám dính
98Diêm sinh2kgLưu huỳnh, xuất xứ: Ấn Độ hoặc tương đương.ngoại quan: dạng hạt tròn tinh khiết: 99.98%
99Biển công thức40cáiBiển giấy, ép Platic, kích thước 10x20cm
100Thuốc kích thích ra rễ N3M2chai 500gThành phần: N: 11%; P2O5: 3%; K2O: 2,5%; B: 0,02%; Cu, ZN, Mn, Fe mỗi loại 0,2%; phụ gia đặc biệt vừa đủ 100%; độ ẩm 5-10%.
101Chậu vại làm thí nghiệm1.750cáiChậu thí nghiệm, chất liệu nhựa PP, đường kính 15cm, cao 10cm
102Navito 750 WG2gói 6gHoạt chất:Trifloxystrobin 250g/kgTebuconazole 500g/kgKhối lượng tịnh: 6g
103Trichoderma11kgThành phần:+ Trichoderma spp.: 1 x 108 cfu/g.+ Bacillus subtilis: 1 x 108 cfu/gKhối lượng tịnh: 1kg
104Thuốc BVTV Sinh học3chai 500 mlGC Mite 70SL hoặc tương đươngThành phần: Dầu hạt bông 40%Dầu đinh hương 20%Dầu tỏi 10%
105Chất chuẩn Imperatonin120 mgTên: chất chuẩn Imperatorin. Hàm lượng %. 99,7.
106Thuốc Monceren 250SC1Lọ 50 mlThành phần:Pencycuron: 250 g/LPhụ gia: 750 g/LThể tích thực: 50mlXuất xứ: Bayer S.A.S – Pháp hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->