Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng; Quỹ KCB Bảo hiểm y tế; Các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh xá. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:04:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,296,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng các hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong năm 2020;2021. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung ứng đủ vật tư, đúng yêu cầu về chất lượng như HSYC theo giá trúng thầu Cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa theo xuất xứ Cam kết khi giao hàng có giấy chứng nhận chất lượng lô hàng Cam kết thu hồi vật tư trong trường hợp vật tư đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không phải do lỗi Bên mời thầu. Cam kết giao hàng có hạn sử dụng còn lại trên 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 03 năm tính từ ngày sản xuất và trên 09 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 02 năm tính từ ngày sản xuất (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với hóa chất xét nghiệm đặc thù có hạn sử dụng ngắn (các loại chất chuẩn, chất thử) khi giao hàng hạn sử dụng phải còn 2/3 thời gian trở lên tính từ ngày sản xuất. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng và bảo dưỡng định kỳ trang bị, máy đối với các loại vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm đặc thù phải sử dụng bằng máy (Máy xét nghiệm sinh hóa máu, máy xét nghiệm huyết học, máy xét nghiệm HbA1C máy xét nghiệm nước tiểu, máy chụp Xquang KTS) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kinh doanh, sản xuất vật tư trang thiết bị y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 người có trình độ đại học y, dược hoặc kỹ sư liên quan đến vật tư trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất sinh phẩm sử dụng tại Bệnh xá/ Phòng Hậu cần/ Bộ CHQS tỉnh Nam Định năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng; Quỹ KCB Bảo hiểm y tế; Các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh xá. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương III – Biểu mẫu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 08 Chương III – Biểu mẫu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 – Biểu mẫu; 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 04a hoặc Mẫu số 04b Chương III – Biểu mẫu; 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 05 (bao gồm Mẫu số 05a và Mẫu số 05b) Chương III – Biểu mẫu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu trực tiếp đạt 100% số mặt hàng tham dự thầu( nếu giấy ủy quyền bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng việt có công chứng) |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSYC. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSĐX cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại Chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSYC với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSĐX hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSĐX và được mở đồng thời cùng E-HSĐX của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSĐX và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. 5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu có thể chào một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải chào đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cho từng phần. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hoá phải có hạn sử dụng còn lại trên 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 03 năm tính từ ngày sản xuất và trên 09 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 02 năm tính từ ngày sản xuất (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Hậu cần/ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quốc Việt 0915607207 Bệnh xá/Bộ CHQS tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Văn Chiến 0912255373 Bệnh xá/Bộ CHQS tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Trung Dũng; 0912005856 Bệnh xá/Bộ CHQS tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút | 5 | Kg | 100% bông xơ thiên nhiên bông không hút nước, màu trắng ngà của bông xơ, Bông xốp, mềm , mịn. Đóng gói: 1kg/cuộn, Đạt ISO 13485:2012 | Nhóm 6 | |
| 2 | Bông cắt | 20 | Gói | Đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng Polytylen, một lớp bằng giấy; Tiệt trùng bằng khí EO. | Nhóm 6 | |
| 3 | Băng chun | 20 | Cuộn | Băng nén ép cầm máu, cố định khớp, giữ vật liệu cầm máu tại chỗ không bị xê dịch nhờ tính chất co giãn. | Nhóm 6 | |
| 4 | Băng vải cuộn | 50 | Cuộn | Kích thước 10cm x 2,5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tẩy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5% | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng cuộn nhỏ | 100 | Cuộn | Kích thước 5,5cm x 2,5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tẩy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5% | Nhóm 6 | |
| 6 | Băng cuộn to | 50 | Cuộn | Kích thước 10cm x 5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tẩy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5% | Nhóm 6 | |
| 7 | Băng dính 5cm x 5m | 10 | Cuộn | Nền vải lụa Taffeta phủ keo, màu tắng, số sợi khoảng 44x18/cm2. Keo oxit kẽm không dùng dung môi, lõi nhựa liền với cánh bảo vệ | Nhóm 6 | |
| 8 | Gạc hút | 100 | Mét | Chưa tiệt trùng, không có hóa chất tẩy trắng, tốc độ hút nước thời gian chìm không quá 10 giây, hút nước trung bình 1 gam gạc giữ được 3 gam nước trở lên | Nhóm 6 | |
| 9 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng | 100 | Gói | Đóng gói bằng 2 lớp; Tiệt trùng bằng khí EO; Không có hóa chất tẩy trắng; Thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; Độ ẩm: Không quá 8%; Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính | Nhóm 6 | |
| 10 | Bơm tiêm 50ml | 30 | Cái | Bơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát có lắp đậy, Toàn bộ bơm tiêm được sử lý tiệt trùng và đóng gói trong túi nhựa. | Nhóm 6 | |
| 11 | Bơm tiêm 1ml | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 6 | |
| 12 | Bơm tiêm 3ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 6 | |
| 13 | Bơm tiêm 5ml | 1.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 6 | |
| 14 | Bơm tiêm 10ml | 200 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 6 | |
| 15 | Bơm tiêm Insulin 40 UI-1ml | 5.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 6 | |
| 16 | Bơm tiêm Insulin 100 UI-1ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 6 | |
| 17 | Kim cánh bướm 23G | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát cạnh có nắp đậy; Đường kính kim 30G, chiều dài kim 8mm, toàn bộ bơm tiêm được đóng trong gói riêng lẻ | Nhóm 6 | |
| 18 | Kim lấy thuốc | 100 | Cái | Sản phẩm đã qua tiệt trùng, và chỉ sử dụng 1 kim 1 lần nên tuyệt đối an toàn | Nhóm 6 | |
| 19 | Kim luồn mạch máu số 20 | 10 | Cái | Đầu catheter ôm sát đầu kim, Catheter mềm dai, không bị gãy gập, không bị thủng | Nhóm 6 | |
| 20 | Kim luồn mạch máu số 18 | 10 | Cái | Đầu catheter ôm sát đầu kim, Catheter mềm dai, không bị gãy gập, không bị thủng | Nhóm 6 | |
| 21 | Kim châm cứu 6 cm | 1.000 | Cái | Mỗi gói gồm 100 kim. Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh…Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toàn | Nhóm 6 | |
| 22 | Kim châm cứu 3cm | 1.000 | Cái | Mỗi gói gồm 100 kim. Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh…Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toàn | Nhóm 6 | |
| 23 | Kim châm cứu 5cm | 1.000 | Cái | Mỗi gói gồm 100 kim. Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh…Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toàn | Nhóm 6 | |
| 24 | Khẩu trang y tế | 20.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO, Có ≥ 3 lớp lọc, Kích thước: 17,5x9,5 cm (±2%), Lớp vải lọc khí không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da, Thanh tựa mũi dễ định hình, giúp cố định khẩu trang và tạo độ kín, ôm trọn khuôn mặt, Dây đeo chắc chắn, độ co giãn tốt. | Nhóm 6 | |
| 25 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 200 | Bộ | Dây dẫn cấu tạo từ nguyên liêu nhựa PVC nguyên sinh tráng Silicon mềm dẻo dai; độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO. Không buốt - Vô trùng - Không độc- Không gây sốt. | Nhóm 6 | |
| 26 | Dây oxy 1 nhánh | 20 | Bộ | Dùng cho bệnh nhân khó khăn trong hô hấp như khí phế thũng hoặc bệnh lý phổi. Tốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét | Nhóm 6 | |
| 27 | Găng bảo hộ cao su | 50 | Đôi | Găng cao su bảo hộ có độ đàn hồi cao | Nhóm 6 | |
| 28 | Găng tay khám bệnh | 20.000 | Đôi | Là găng khám, được làm từ cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao, mền | Nhóm 6 | |
| 29 | Ống nghiệm EDTA | 15.000 | Cái | Kích thước 12x75mm. Nắp xanh dương. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế. Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | Nhóm 6 | |
| 30 | Ống nghiệm Heparine | 15.000 | Cái | Kích thước 12x75mm. Nắp màu đen. Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế. Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | Nhóm 6 | |
| 31 | Canuyn thụt tháo | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 | |
| 32 | Ống thở ôxy 2 gọng | 20 | Cái | Làm bằng nhựa y tế, viền ống thiết kế tròn tránh gây tổn thương khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO. Có bao chứa an toàn đi kèm. | Nhóm 6 | |
| 33 | Thông tiểu số 14 | 10 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 | |
| 34 | Dây hút dịch Silicon | 10 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 | |
| 35 | Dây hút nhớt số 10,14 | 10 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 | |
| 36 | Hút nhớt số 10 | 10 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 | |
| 37 | Dây máy điện châm | 10 | Vỉ | Dây dẫn điện, tiếp xúc tốt | Nhóm 6 | |
| 38 | Kim khâu da, cơ các cỡ | 50 | Cái | Thép không gỉ, cứng | Nhóm 6 | |
| 39 | Chỉ khâu không tiêu Nylon | 20 | Sợi | Chỉ Nylon không tiêu | Nhóm 6 | |
| 40 | Chỉ khâu không tiêu Silk S300 | 20 | Sợi | Chỉ Silk S300 không tiêu | Nhóm 6 | |
| 41 | Chỉ lanh | 5 | Cuộn | Chỉ lanh y tế | Nhóm 6 | |
| 42 | Chỉ thép cuộn mềm | 1 | Cuộn | Chỉ thép cuộn mềm y tế | Nhóm 6 | |
| 43 | Chỉ Catgut | 20 | Sợi | Chỉ Catgut y tế | Nhóm 6 | |
| 44 | Lưỡi dao mổ các cỡ | 100 | Cái | Lưỡi dao dùng trong phẫu thuật, mổ y tế | Nhóm 6 | |
| 45 | Lưỡi dao mổ số 21 | 100 | Cái | Lưỡi dao dùng trong phẫu thuật, mổ y tế | Nhóm 6 | |
| 46 | Đầu côn vàng | 15.000 | Cái | Chất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệm | Nhóm 6 | |
| 47 | Đầu côn xanh | 2.000 | Cái | Chất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệm | Nhóm 6 | |
| 48 | Đầu côn trắng | 10.000 | Cái | Chất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệm | Nhóm 6 | |
| 49 | Đè lưỡi gỗ | 3.000 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, sau đó mỗi que được đóng vào một túi nylon và được tiệt trùng bằng khí EO. Kính thước: 150 x 20 x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 | |
| 50 | Điện cực dán điện tim | 100 | Cái | Điện cực dán có độ dính và dẫn truyền tốt | Nhóm 6 | |
| 51 | Bari sulfat | 200 | Túi | Bari sulfat pha hỗn dịch | Nhóm 6 | |
| 52 | Cồn Iod 1% | 5 | Chai | Thành phần: Iodide, potassium Iodide; Đạt tiêu chuẩn cơ sở | Nhóm 6 | |
| 53 | Cồn 90% | 200 | Lít | Thành phần chính: Ethanol, Isopropyl Alcohol, Chlorhexidine digluconate, chất dưỡng da và hương liệu. Diệt khuẩn nhanh, phổ rộng, sử dụng rửa tay thường quy. Có Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế. | Nhóm 6 | |
| 54 | Ống nghiệm thủy tinh | 1.500 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt Loại 10cm, 5ml | Nhóm 6 | |
| 55 | Gel điện tim | 40 | Lọ | Tan trong nước, đã được tiệt trùng. Tăng dẫn truyền tín hiệu điện tim | Nhóm 6 | |
| 56 | Gel siêu âm | 12 | Can | Thành phần: Carbomer, glycerin, EC, water… pH khoảng 5,5 đến 7,3, Gel trong không màu, không mùi. Vô khuẩn. Không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn, không gây mẫn cảm hoặc rát da. Không chất bảo quản, không kích ứng, không gây hại đầu dò | Nhóm 6 | |
| 57 | Giấy in máy nước tiểu | 200 | Cuộn | Kích thước 70mmx30mx17mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt 1 mặt. máy RA 50 | Nhóm 6 | |
| 58 | Giấy in máy siêu âm | 150 | Cuộn | Kích thước 110mmx20m, chất lượng giấy trắng ảnh | Nhóm 3 | |
| 59 | Giấy in máy xét nghiệm 57mm x 30m | 200 | Cuộn | Kích thước 57mmx30mx17mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt 1 mặt. máy RA 50 | Nhóm 6 | |
| 60 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Kích thước 80mmx30mx20mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện tim | Nhóm 6 | |
| 61 | Giấy điện tim 6 cần | 200 | Cuộn | Kích thước 140mm x 110mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện tim | Nhóm 6 | |
| 62 | Khí Oxy | 80 | Bình | Chất lượng ≥99,5% dung tích bình 10 lít, áp suất 135 bar ± 3% | Nhóm 6 | |
| 63 | Lam kính | 10 | Hộp | Lam kính hiển vi có kích thước: 25.4 x 76.2mm (1"x 3"). Độ dày: 1mm - 1.2mm. | Nhóm 6 | |
| 64 | Mũ giấy phẫu thuật | 400 | Cái | Mũ giấy tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | Nhóm 6 | |
| 65 | Nước cất | 5 | Can | Nước cất 2 lần, tinh khiết, không lắng cặn | Nhóm 6 | |
| 66 | Nước Oxy già | 100 | Lọ | Dung dịch sát khuẩn vết thương - chai 50ml | Nhóm 6 | |
| 67 | Ống nghiệm có nắp | 10.000 | cái | Ống nghiệm nhựa PS dung tích 5ml | Nhóm 6 | |
| 68 | Phim nhiệt UPT-510BL (8x10 inch) | 10 | Hộp | Sony Blue Thermal Film size 8” x 10” | Nhóm 3 | |
| 69 | Phim nhiệt UPT-512BL (10x12 inch) | 5 | Hộp | Sony Blue Thermal Film size 10” x 12” | Nhóm 3 | |
| 70 | Phim nhiệt Agfa 20x25cm | 60 | Hộp | Drystar DT2B Agfa 100 tấm/ hộp size 20x25cm | Nhóm 6 | |
| 71 | Phim nhiệt Agfa 25x30cm | 5 | Hộp | Drystar DT2B Agfa 100 tấm/ hộp size 25x30cm | Nhóm 6 | |
| 72 | Phim nhiệt Agfa 35x43cm | 5 | Hộp | Drystar DT2B Agfa 100 tấm/ hộp size 35x43cm | Nhóm 6 | |
| 73 | Que thử thai | 200 | Cái | Dùng kiểm tra, thử thai | Nhóm 6 | |
| 74 | Test nước tiểu 10 thông số | 6.000 | Test | Dùng để đo các thông số sinh hóa của máy nước tiểu bằng các máy phân tích nước tiểu. Test phải phù hợp với máy của viện. Độ chính xác cao, có kết quả nhanh | Nhóm 6 | |
| 75 | Test HBsAg 3mm | 500 | Kít | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương. Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương. Thành phần kít thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04. Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20. Vạch chứng IgG dê kháng chuột.Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm 6 | |
| 76 | Test HIV 3mm | 200 | Kít | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2. Thành phần kít thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mab. Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm 6 | |
| 77 | Test HCV 3mm | 500 | Kít | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người. Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210. Vạch chứng IgG người. Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml. Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm 6 | |
| 78 | Kít thử CNG (Morphin) 3mm | 100 | Kít | Dễ dàng phát hiện bệnh nhân bị nhiễm các chất gây nghiện một cách nhanh và chính xác nhất. Có kết quả nhanh trong 5-20 phút | Nhóm 6 | |
| 79 | Kit thử CNG (Amphetamine) 4mm | 100 | Kít | Dễ dàng phát hiện bệnh nhân bị nhiễm CNG một cách nhanh và chính xác nhất. Có kết quả nhanh trong 5-20 phút | Nhóm 6 | |
| 80 | Túi nilon đựng rác (loại 15kg) | 20 | Kg | Chất liệu nilon tự hủy, đảm bảo môi trường an toàn | Nhóm 6 | |
| 81 | Túi nilon đựng thuốc (loại 1kg) | 20 | Kg | Chất liệu nilon tự hủy, đảm bảo môi trường an toàn | Nhóm 6 | |
| 82 | Dung dịch Microsheld 4% | 10 | Chai | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao chứa 2% Glutaraldehyde, pH=6. Dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa. Thời gian ngâm tay là 10 phút. Dung dịch trong chậu ngâm có thể sử dụng trong tối đa 30 ngày | Nhóm 6 | |
| 83 | Dung dịch Cidex OPA | 10 | Can | Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. pH 7.2- 7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, Silicone rubber), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz.). Đạt tiêu chuẩn chất lượng EC, ISO 13485, CoM. | Nhóm 6 | |
| 84 | Cloramin B | 400 | Kg | Hàm lượng 25% Clo hoạt tính. | Nhóm 6 | |
| 85 | Hộp đựng an toàn | 10 | Hộp | Chất liệu bằng giấy cứng. Hộp an toàn tiêu hủy được trong lò đốt rác. Ghi rõ hướng dẫn sử dụng | Nhóm 6 | |
| 86 | Dung dịch rửa tay khô | 100 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4% (tương đương Chlorhexidine 22,5 g/l) Isopropanol | Nhóm 6 | |
| 87 | Bộ quần áo phòng dịch (cấp 1) | 1.000 | Bộ | Chất liệu PP, định lượng 45gsm, dùng 1 lần, đảm bảo phòng chống dịch + Bộ quần áo liền mũ: 01 bộ + Bao giày: 01 bộ + Găng tay: 01 đôi + Khẩu trang: 01 cái + Kính chắn giọt bắn: 01 cái | Nhóm 6 | |
| 88 | Bộ quần áo phòng dịch (cấp 4) | 200 | Bộ | Quy cách đóng gói: 01 bộ/ túi Thông số kỹ thuật: 7 chi tiết bao gồm: 1.Bộ quần áo liền mũ, bao giày vải. + Chất liệu vải: Được làm từ vải không dệt thấu khí cán PPE chuyên dụng đặc biệt PPE Menbrane có cấu tạo các màng không dệt nhiều lớp giúp chống chất lỏng, chống tĩnh điện và chống thấm máu tốt. Chất liệu cao cấp, mềm, nhẹ, thoáng khí độ bền kéo và co giãn tốt, tạo cảm giác thoả mái khi mặc và chuyển động + Định lượng ≥ 60g/m2 + Màu trắng + Kết cấu đường may: may 1 kim, có dán seam kín các đường may, chống thấm và chống các tác nhân lây nhiễm Đạt tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70:2012- Bộ TPCD đạt cấp độ 4: AATC 42≤ 1g H2O, AATCC127≥ 50cm H2O, ASTM F1671:Không thấm tại 2psi. 2. Khẩu trang N95 (01 cái) + Màu sắc: màu trắng. + Đóng gói: 1 cái /gói Đạt tiêu chuẩn: N95, FFP2, BS-14683 Type I, II, III, hoặc tương đương. 3. Găng tay y tế (01 đôi) + Chất liệu: cao su Latex + Màu sắc: màu trắng. + Đóng gói: 1 đôi/túi 4. Tấm chắn giọt bắn (Face Shield) + Chất liệu: Nhựa tổng hợp + Đóng gói: 1 cái /túi Đạt tiêu chuẩn: EN 166/2002 Đóng gói 1 bộ / túi màng ghép y tế OPP/CPP; 50 bộ/ thùng carton. | Nhóm 6 | |
| 89 | Kính chắn phòng dịch | 200 | Cái | Nhựa y tế, trong suốt đạt tiêu chuẩn Bộ y tế | Nhóm 6 | |
| 90 | Nước súc miệng TB 500ml | 20 | Chai | Đạt tiêu chuẩn, có tài liệu chứng mình nguồn gốc hàng hóa | Nhóm 6 | |
| 91 | Nhiệt kế hồng ngoại Microlife FR1 MF1 | 5 | Cái | Đo nhanh, nhạy, chính xác | Nhóm 6 | |
| 92 | Hộp thuốc chống sốc phản vệ | 7 | Hộp | Đóng gói chuẩn theo danh mục Bộ y tế Phác đồ, sơ đồ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, Phụ lục X): 01 Bản Bơm kim tiêm 10ml: 2 Cái Bơm kim tiêm 5ml: 2 Cái Bơm kim tiêm 1ml: 2 Cái Kim tiêm cái 02 pha thuốc: 2 Cái Bông tiệt trùng tẩm cồn: 1 Cái Dây garo: 2 Cái Adrenalin 1mg/1ml (IV): 5 Ống Methylprednisolon 40mg(IV): 2 Ống Diphenhydramin 10mg(IV): 5 Ống Nước cất 10ml(IV): 3 Ống | Nhóm 6 | |
| 93 | Nhiệt kế nách | 30 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ cơ thể khoảng đo từ 35oC đến 42oC. Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch. | Nhóm 6 | |
| 94 | Dây garo tiêm truyền | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 | |
| 95 | Test nhanh kháng nguyên Covid-19 | 500 | Bộ | GenBody Covid-19Ag Hộp 25 bộ Tests | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng các hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong năm 2020;2021. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung ứng đủ vật tư, đúng yêu cầu về chất lượng như HSYC theo giá trúng thầu Cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa theo xuất xứ Cam kết khi giao hàng có giấy chứng nhận chất lượng lô hàng Cam kết thu hồi vật tư trong trường hợp vật tư đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không phải do lỗi Bên mời thầu. Cam kết giao hàng có hạn sử dụng còn lại trên 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 03 năm tính từ ngày sản xuất và trên 09 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 02 năm tính từ ngày sản xuất (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với hóa chất xét nghiệm đặc thù có hạn sử dụng ngắn (các loại chất chuẩn, chất thử) khi giao hàng hạn sử dụng phải còn 2/3 thời gian trở lên tính từ ngày sản xuất. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng và bảo dưỡng định kỳ trang bị, máy đối với các loại vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm đặc thù phải sử dụng bằng máy (Máy xét nghiệm sinh hóa máu, máy xét nghiệm huyết học, máy xét nghiệm HbA1C máy xét nghiệm nước tiểu, máy chụp Xquang KTS) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh, sản xuất vật tư trang thiết bị y tế | 2 | Có tối thiểu 01 người có trình độ đại học y, dược hoặc kỹ sư liên quan đến vật tư trang thiết bị y tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi