Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748220-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220748186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng; Quỹ KCB Bảo hiểm y tế; Các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh xá.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:04:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 728,296,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng các hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong năm 2020;2021.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung ứng đủ vật tư, đúng yêu cầu về chất lượng như HSYC theo giá trúng thầu Cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa theo xuất xứ Cam kết khi giao hàng có giấy chứng nhận chất lượng lô hàng Cam kết thu hồi vật tư trong trường hợp vật tư đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không phải do lỗi Bên mời thầu. Cam kết giao hàng có hạn sử dụng còn lại trên 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 03 năm tính từ ngày sản xuất và trên 09 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 02 năm tính từ ngày sản xuất (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với hóa chất xét nghiệm đặc thù có hạn sử dụng ngắn (các loại chất chuẩn, chất thử) khi giao hàng hạn sử dụng phải còn 2/3 thời gian trở lên tính từ ngày sản xuất. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng và bảo dưỡng định kỳ trang bị, máy đối với các loại vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm đặc thù phải sử dụng bằng máy (Máy xét nghiệm sinh hóa máu, máy xét nghiệm huyết học, máy xét nghiệm HbA1C máy xét nghiệm nước tiểu, máy chụp Xquang KTS)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kinh doanh, sản xuất vật tư trang thiết bị y tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 người có trình độ đại học y, dược hoặc kỹ sư liên quan đến vật tư trang thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất sinh phẩm sử dụng tại Bệnh xá/ Phòng Hậu cần/ Bộ CHQS tỉnh Nam Định năm 2022
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng; Quỹ KCB Bảo hiểm y tế; Các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh xá.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần/ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: SỐ 382 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN, THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH, TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần/ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định.


E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương III – Biểu mẫu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 08 Chương III – Biểu mẫu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 – Biểu mẫu; 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 04a hoặc Mẫu số 04b Chương III – Biểu mẫu; 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 05 (bao gồm Mẫu số 05a và Mẫu số 05b) Chương III – Biểu mẫu;
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu trực tiếp đạt 100% số mặt hàng tham dự thầu( nếu giấy ủy quyền bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng việt có công chứng)
E-CDNT 12.2
1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSYC. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSĐX cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại Chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSYC với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSĐX hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSĐX và được mở đồng thời cùng E-HSĐX của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSĐX và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. 5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu có thể chào một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải chào đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cho từng phần.
E-CDNT 14.3 Hàng hoá phải có hạn sử dụng còn lại trên 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 03 năm tính từ ngày sản xuất và trên 09 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 02 năm tính từ ngày sản xuất (tính từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần/ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quốc Việt 0915607207 Bệnh xá/Bộ CHQS tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Văn Chiến 0912255373 Bệnh xá/Bộ CHQS tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Trung Dũng; 0912005856 Bệnh xá/Bộ CHQS tỉnh Nam Định
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông hút5Kg100% bông xơ thiên nhiên bông không hút nước, màu trắng ngà của bông xơ, Bông xốp, mềm , mịn. Đóng gói: 1kg/cuộn, Đạt ISO 13485:2012Nhóm 6
2Bông cắt20GóiĐóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng Polytylen, một lớp bằng giấy; Tiệt trùng bằng khí EO.Nhóm 6
3Băng chun20CuộnBăng nén ép cầm máu, cố định khớp, giữ vật liệu cầm máu tại chỗ không bị xê dịch nhờ tính chất co giãn.Nhóm 6
4Băng vải cuộn50CuộnKích thước 10cm x 2,5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tẩy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5%Nhóm 6
5Băng cuộn nhỏ100CuộnKích thước 5,5cm x 2,5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tẩy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5%Nhóm 6
6Băng cuộn to50CuộnKích thước 10cm x 5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tẩy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5%Nhóm 6
7Băng dính 5cm x 5m10CuộnNền vải lụa Taffeta phủ keo, màu tắng, số sợi khoảng 44x18/cm2. Keo oxit kẽm không dùng dung môi, lõi nhựa liền với cánh bảo vệNhóm 6
8Gạc hút100MétChưa tiệt trùng, không có hóa chất tẩy trắng, tốc độ hút nước thời gian chìm không quá 10 giây, hút nước trung bình 1 gam gạc giữ được 3 gam nước trở lênNhóm 6
9Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng100GóiĐóng gói bằng 2 lớp; Tiệt trùng bằng khí EO; Không có hóa chất tẩy trắng; Thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; Độ ẩm: Không quá 8%; Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tínhNhóm 6
10Bơm tiêm 50ml30CáiBơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát có lắp đậy, Toàn bộ bơm tiêm được sử lý tiệt trùng và đóng gói trong túi nhựa.Nhóm 6
11Bơm tiêm 1ml100CáiBơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 6
12Bơm tiêm 3ml10.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 6
13Bơm tiêm 5ml1.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 6
14Bơm tiêm 10ml200CáiBơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 6
15Bơm tiêm Insulin 40 UI-1ml5.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 6
16Bơm tiêm Insulin 100 UI-1ml10.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Piston có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 6
17Kim cánh bướm 23G100CáiBơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát cạnh có nắp đậy; Đường kính kim 30G, chiều dài kim 8mm, toàn bộ bơm tiêm được đóng trong gói riêng lẻNhóm 6
18Kim lấy thuốc100CáiSản phẩm đã qua tiệt trùng, và chỉ sử dụng 1 kim 1 lần nên tuyệt đối an toànNhóm 6
19Kim luồn mạch máu số 2010CáiĐầu catheter ôm sát đầu kim, Catheter mềm dai, không bị gãy gập, không bị thủngNhóm 6
20Kim luồn mạch máu số 1810CáiĐầu catheter ôm sát đầu kim, Catheter mềm dai, không bị gãy gập, không bị thủngNhóm 6
21Kim châm cứu 6 cm1.000CáiMỗi gói gồm 100 kim. Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh…Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toànNhóm 6
22Kim châm cứu 3cm1.000CáiMỗi gói gồm 100 kim. Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh…Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toànNhóm 6
23Kim châm cứu 5cm1.000CáiMỗi gói gồm 100 kim. Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh…Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toànNhóm 6
24Khẩu trang y tế20.000CáiĐạt tiêu chuẩn ISO, Có ≥ 3 lớp lọc, Kích thước: 17,5x9,5 cm (±2%), Lớp vải lọc khí không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da, Thanh tựa mũi dễ định hình, giúp cố định khẩu trang và tạo độ kín, ôm trọn khuôn mặt, Dây đeo chắc chắn, độ co giãn tốt.Nhóm 6
25Dây truyền dịch có kim cánh bướm200BộDây dẫn cấu tạo từ nguyên liêu nhựa PVC nguyên sinh tráng Silicon mềm dẻo dai; độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO. Không buốt - Vô trùng - Không độc- Không gây sốt.Nhóm 6
26Dây oxy 1 nhánh20BộDùng cho bệnh nhân khó khăn trong hô hấp như khí phế thũng hoặc bệnh lý phổi. Tốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nétNhóm 6
27Găng bảo hộ cao su50ĐôiGăng cao su bảo hộ có độ đàn hồi caoNhóm 6
28Găng tay khám bệnh20.000ĐôiLà găng khám, được làm từ cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao, mềnNhóm 6
29Ống nghiệm EDTA15.000CáiKích thước 12x75mm. Nắp xanh dương. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế. Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút.Nhóm 6
30Ống nghiệm Heparine15.000CáiKích thước 12x75mm. Nắp màu đen. Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế. Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút.Nhóm 6
31Canuyn thụt tháo10CáiLàm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
32Ống thở ôxy 2 gọng20CáiLàm bằng nhựa y tế, viền ống thiết kế tròn tránh gây tổn thương khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO. Có bao chứa an toàn đi kèm.Nhóm 6
33Thông tiểu số 1410CáiĐược sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
34Dây hút dịch Silicon10CáiĐược sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
35Dây hút nhớt số 10,1410CáiĐược sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
36Hút nhớt số 1010CáiĐược sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
37Dây máy điện châm10VỉDây dẫn điện, tiếp xúc tốtNhóm 6
38Kim khâu da, cơ các cỡ50CáiThép không gỉ, cứngNhóm 6
39Chỉ khâu không tiêu Nylon20SợiChỉ Nylon không tiêuNhóm 6
40Chỉ khâu không tiêu Silk S30020SợiChỉ Silk S300 không tiêuNhóm 6
41Chỉ lanh5CuộnChỉ lanh y tếNhóm 6
42Chỉ thép cuộn mềm1CuộnChỉ thép cuộn mềm y tếNhóm 6
43Chỉ Catgut20SợiChỉ Catgut y tếNhóm 6
44Lưỡi dao mổ các cỡ100CáiLưỡi dao dùng trong phẫu thuật, mổ y tếNhóm 6
45Lưỡi dao mổ số 21100CáiLưỡi dao dùng trong phẫu thuật, mổ y tếNhóm 6
46Đầu côn vàng15.000CáiChất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệmNhóm 6
47Đầu côn xanh2.000CáiChất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệmNhóm 6
48Đầu côn trắng10.000CáiChất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệmNhóm 6
49Đè lưỡi gỗ3.000CáiĐược làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, sau đó mỗi que được đóng vào một túi nylon và được tiệt trùng bằng khí EO. Kính thước: 150 x 20 x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
50Điện cực dán điện tim100CáiĐiện cực dán có độ dính và dẫn truyền tốtNhóm 6
51Bari sulfat200TúiBari sulfat pha hỗn dịchNhóm 6
52Cồn Iod 1%5ChaiThành phần: Iodide, potassium Iodide; Đạt tiêu chuẩn cơ sởNhóm 6
53Cồn 90%200LítThành phần chính: Ethanol, Isopropyl Alcohol, Chlorhexidine digluconate, chất dưỡng da và hương liệu. Diệt khuẩn nhanh, phổ rộng, sử dụng rửa tay thường quy. Có Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế.Nhóm 6
54Ống nghiệm thủy tinh1.500CáiChất liệu thủy tinh trong suốt Loại 10cm, 5mlNhóm 6
55Gel điện tim40LọTan trong nước, đã được tiệt trùng. Tăng dẫn truyền tín hiệu điện timNhóm 6
56Gel siêu âm12CanThành phần: Carbomer, glycerin, EC, water… pH khoảng 5,5 đến 7,3, Gel trong không màu, không mùi. Vô khuẩn. Không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn, không gây mẫn cảm hoặc rát da. Không chất bảo quản, không kích ứng, không gây hại đầu dòNhóm 6
57Giấy in máy nước tiểu200CuộnKích thước 70mmx30mx17mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt 1 mặt. máy RA 50Nhóm 6
58Giấy in máy siêu âm150CuộnKích thước 110mmx20m, chất lượng giấy trắng ảnhNhóm 3
59Giấy in máy xét nghiệm 57mm x 30m200CuộnKích thước 57mmx30mx17mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt 1 mặt. máy RA 50Nhóm 6
60Giấy điện tim 3 cần100CuộnKích thước 80mmx30mx20mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện timNhóm 6
61Giấy điện tim 6 cần200CuộnKích thước 140mm x 110mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện timNhóm 6
62Khí Oxy80BìnhChất lượng ≥99,5% dung tích bình 10 lít, áp suất 135 bar ± 3%Nhóm 6
63Lam kính10HộpLam kính hiển vi có kích thước: 25.4 x 76.2mm (1"x 3"). Độ dày: 1mm - 1.2mm.Nhóm 6
64Mũ giấy phẫu thuật400CáiMũ giấy tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Nhóm 6
65Nước cất5CanNước cất 2 lần, tinh khiết, không lắng cặnNhóm 6
66Nước Oxy già100LọDung dịch sát khuẩn vết thương - chai 50mlNhóm 6
67Ống nghiệm có nắp10.000cáiỐng nghiệm nhựa PS dung tích 5mlNhóm 6
68Phim nhiệt UPT-510BL (8x10 inch)10HộpSony Blue Thermal Film size 8” x 10”Nhóm 3
69Phim nhiệt UPT-512BL (10x12 inch)5HộpSony Blue Thermal Film size 10” x 12”Nhóm 3
70Phim nhiệt Agfa 20x25cm60HộpDrystar DT2B Agfa 100 tấm/ hộp size 20x25cmNhóm 6
71Phim nhiệt Agfa 25x30cm5HộpDrystar DT2B Agfa 100 tấm/ hộp size 25x30cmNhóm 6
72Phim nhiệt Agfa 35x43cm5HộpDrystar DT2B Agfa 100 tấm/ hộp size 35x43cmNhóm 6
73Que thử thai200CáiDùng kiểm tra, thử thaiNhóm 6
74Test nước tiểu 10 thông số6.000TestDùng để đo các thông số sinh hóa của máy nước tiểu bằng các máy phân tích nước tiểu. Test phải phù hợp với máy của viện. Độ chính xác cao, có kết quả nhanhNhóm 6
75Test HBsAg 3mm500KítĐạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương. Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương. Thành phần kít thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04. Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20. Vạch chứng IgG dê kháng chuột.Bảo quản ở nhiệt độ thườngNhóm 6
76Test HIV 3mm200KítĐạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2. Thành phần kít thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mab. Bảo quản ở nhiệt độ thườngNhóm 6
77Test HCV 3mm500KítĐạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người. Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210. Vạch chứng IgG người. Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml. Bảo quản ở nhiệt độ thườngNhóm 6
78Kít thử CNG (Morphin) 3mm100KítDễ dàng phát hiện bệnh nhân bị nhiễm các chất gây nghiện một cách nhanh và chính xác nhất. Có kết quả nhanh trong 5-20 phútNhóm 6
79Kit thử CNG (Amphetamine) 4mm100KítDễ dàng phát hiện bệnh nhân bị nhiễm CNG một cách nhanh và chính xác nhất. Có kết quả nhanh trong 5-20 phútNhóm 6
80Túi nilon đựng rác (loại 15kg)20KgChất liệu nilon tự hủy, đảm bảo môi trường an toànNhóm 6
81Túi nilon đựng thuốc (loại 1kg)20KgChất liệu nilon tự hủy, đảm bảo môi trường an toànNhóm 6
82Dung dịch Microsheld 4%10ChaiDung dịch khử khuẩn mức độ cao chứa 2% Glutaraldehyde, pH=6. Dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa. Thời gian ngâm tay là 10 phút. Dung dịch trong chậu ngâm có thể sử dụng trong tối đa 30 ngàyNhóm 6
83Dung dịch Cidex OPA10CanThành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. pH 7.2- 7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, Silicone rubber), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz.). Đạt tiêu chuẩn chất lượng EC, ISO 13485, CoM.Nhóm 6
84Cloramin B400KgHàm lượng 25% Clo hoạt tính.Nhóm 6
85Hộp đựng an toàn10HộpChất liệu bằng giấy cứng. Hộp an toàn tiêu hủy được trong lò đốt rác. Ghi rõ hướng dẫn sử dụngNhóm 6
86Dung dịch rửa tay khô100ChaiDung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4% (tương đương Chlorhexidine 22,5 g/l) Isopropanol Nhóm 6
87Bộ quần áo phòng dịch (cấp 1)1.000BộChất liệu PP, định lượng 45gsm, dùng 1 lần, đảm bảo phòng chống dịch + Bộ quần áo liền mũ: 01 bộ + Bao giày: 01 bộ + Găng tay: 01 đôi + Khẩu trang: 01 cái + Kính chắn giọt bắn: 01 cáiNhóm 6
88Bộ quần áo phòng dịch (cấp 4)200BộQuy cách đóng gói: 01 bộ/ túi Thông số kỹ thuật: 7 chi tiết bao gồm: 1.Bộ quần áo liền mũ, bao giày vải. + Chất liệu vải: Được làm từ vải không dệt thấu khí cán PPE chuyên dụng đặc biệt PPE Menbrane có cấu tạo các màng không dệt nhiều lớp giúp chống chất lỏng, chống tĩnh điện và chống thấm máu tốt. Chất liệu cao cấp, mềm, nhẹ, thoáng khí độ bền kéo và co giãn tốt, tạo cảm giác thoả mái khi mặc và chuyển động + Định lượng ≥ 60g/m2 + Màu trắng + Kết cấu đường may: may 1 kim, có dán seam kín các đường may, chống thấm và chống các tác nhân lây nhiễm Đạt tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70:2012- Bộ TPCD đạt cấp độ 4: AATC 42≤ 1g H2O, AATCC127≥ 50cm H2O, ASTM F1671:Không thấm tại 2psi. 2. Khẩu trang N95 (01 cái) + Màu sắc: màu trắng. + Đóng gói: 1 cái /gói Đạt tiêu chuẩn: N95, FFP2, BS-14683 Type I, II, III, hoặc tương đương. 3. Găng tay y tế (01 đôi) + Chất liệu: cao su Latex + Màu sắc: màu trắng. + Đóng gói: 1 đôi/túi 4. Tấm chắn giọt bắn (Face Shield) + Chất liệu: Nhựa tổng hợp + Đóng gói: 1 cái /túi Đạt tiêu chuẩn: EN 166/2002 Đóng gói 1 bộ / túi màng ghép y tế OPP/CPP; 50 bộ/ thùng carton.Nhóm 6
89Kính chắn phòng dịch200CáiNhựa y tế, trong suốt đạt tiêu chuẩn Bộ y tếNhóm 6
90Nước súc miệng TB 500ml20ChaiĐạt tiêu chuẩn, có tài liệu chứng mình nguồn gốc hàng hóaNhóm 6
91Nhiệt kế hồng ngoại Microlife FR1 MF15CáiĐo nhanh, nhạy, chính xácNhóm 6
92Hộp thuốc chống sốc phản vệ7HộpĐóng gói chuẩn theo danh mục Bộ y tế Phác đồ, sơ đồ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, Phụ lục X): 01 Bản Bơm kim tiêm 10ml: 2 Cái Bơm kim tiêm 5ml: 2 Cái Bơm kim tiêm 1ml: 2 Cái Kim tiêm cái 02 pha thuốc: 2 Cái Bông tiệt trùng tẩm cồn: 1 Cái Dây garo: 2 Cái Adrenalin 1mg/1ml (IV): 5 Ống Methylprednisolon 40mg(IV): 2 Ống Diphenhydramin 10mg(IV): 5 Ống Nước cất 10ml(IV): 3 ỐngNhóm 6
93Nhiệt kế nách30CáiDùng để đo nhiệt độ cơ thể khoảng đo từ 35oC đến 42oC. Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch.Nhóm 6
94Dây garo tiêm truyền30CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm 6
95Test nhanh kháng nguyên Covid-19500BộGenBody Covid-19Ag Hộp 25 bộ TestsNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng các hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong năm 2020;2021.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung ứng đủ vật tư, đúng yêu cầu về chất lượng như HSYC theo giá trúng thầu Cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa theo xuất xứ Cam kết khi giao hàng có giấy chứng nhận chất lượng lô hàng Cam kết thu hồi vật tư trong trường hợp vật tư đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không phải do lỗi Bên mời thầu. Cam kết giao hàng có hạn sử dụng còn lại trên 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 03 năm tính từ ngày sản xuất và trên 09 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 02 năm tính từ ngày sản xuất (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với hóa chất xét nghiệm đặc thù có hạn sử dụng ngắn (các loại chất chuẩn, chất thử) khi giao hàng hạn sử dụng phải còn 2/3 thời gian trở lên tính từ ngày sản xuất. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng và bảo dưỡng định kỳ trang bị, máy đối với các loại vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm đặc thù phải sử dụng bằng máy (Máy xét nghiệm sinh hóa máu, máy xét nghiệm huyết học, máy xét nghiệm HbA1C máy xét nghiệm nước tiểu, máy chụp Xquang KTS)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kinh doanh, sản xuất vật tư trang thiết bị y tế 2 Có tối thiểu 01 người có trình độ đại học y, dược hoặc kỹ sư liên quan đến vật tư trang thiết bị y tế33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->