Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745346-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220718727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn: 3.000.000.000 đồng, nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:15:00 đến ngày 2022-07-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Vị trí: Chỉ huy trường công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Vị trí: Chỉ huy trường công trình.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Vị trí: Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III trở lên trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 4.95T÷≤10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba ông Cương đến cầu bà Khối xóm 9 xã Giao Tân
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn: 3.000.000.000 đồng, nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 893 062
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Kiểm định Mai Phương, Đ/c: Tổ dân phố số1, Thị Trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định, Việt Nam; - Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; - Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT, thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ, Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ, Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 893 062


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 893 062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Trần Quang Lâm. Địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 893 062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0976 034 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ NGÃ BA ÔNG CƯƠNG ĐẾN CẦU ĐÌNH LÀNG QUÂN LỢI
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đường mớiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT406,9671m3
2Vét bùnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,978m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8221100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,3274100m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2759100m3
6Thi công móng thải đá xô bồTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,138100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,0539100m2
2Bù vênh khuôn cũ đá 4x6Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2256100m3
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,4627100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,1733100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,1734100m2
6Thi công đá thải gia cố lềTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4694100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,975m3
8Lót ni lon chống mất nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,665100m2
D CỌC TIÊU:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (SL: (18,3+57,6+58,5)/10+3=16 cái)Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
2Đào móng chôn cọc tiêuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,24161m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1414m3
4Lắp dựng cọc tiêuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT161 cấu kiện
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI KM:0+220,51
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,61m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,94m3
3Vận chuyển phế thảiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,54m3
4Đào móng băng, Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,91m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,249100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,145100m
7Vét bùn đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,26m3
8Cát đen phủ đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,26m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,26m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,12m3
11Ván khuôn xà dầm, đệm mốTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0856100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, đệm mố, ĐK ≤10mm,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0414tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, đệm mố, ĐK ≤18mm,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1182tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, đệm mố, ĐK >18mm,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1738tấn
15Bê tông xà dầm, đệm mố, bê tông M250, đá 1x2,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,41m3
16Ván khuôn mặt cầuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,168100m2
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7683tấn
18Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6m3
19Láng mặt cầu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,5m2
20Trát tường mố cầu, tường cánh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,7m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,29m2
22Sản xuất lan can cầuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2659tấn
23Lắp dựng lan can sắtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,66m2
24Bu lông M22Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
F ĐOẠN TỪ CẦU ĐÌNH LÀNG QUÂN LỢI ĐẾN NGÃ BA ÔNG THẨM
G NỀN ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đường mớiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,71m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5652100m3
3Mua đất đắp lềTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,82m3
H MẶT ĐƯỜNG:
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2019100m2
2Bù vênh khuôn cũ đá 4x6Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6706100m3
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2567100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2567100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2467100m2
6Thi công đá thải gia cố lềTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1227100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT86,075m3
8Lót ni lon chống mất nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,7383100m2
I CỌC TIÊU:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (SL:34/10+1=4 cái)Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
2Đào móng chôn cọc tiêuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,31041m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2853m3
4Lắp dựng cọc tiêuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41 cấu kiện
J KÈ ĐÁ
1Đào móng xây kè - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT440,6441m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1309100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,6073100m
4Vét bùn đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,32m3
5Cát đen phủ đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,32m3
6Đá dăm đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,32m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1513100m3
8Mua đất đắpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215,13m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT250,25m3
10Miết mạch tường đá loại lồiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT309,49m2
11Đắp đất chân kèTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,55m3
12Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,9m2
13Đóng nhổ cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,21100m
14Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT161,082kg
15Đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20công
K CỤC CHẮN BÁNH:
1Bê tông cục chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,72m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cục chắn bánhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3855100m2
3Lắp dựng cục chắn bánhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35m
4Sơn cục chắn bánhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,531m2
L ĐẬP TẠM
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I kè chữ A đập tạm 5cọc/mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,92100m
2Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/câyTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cây
3Phên nứaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8tấm
4Thép buộc 3 lyTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5kg
5Bạt nhựaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24m2
6Đắp đất đập tạmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m3
7Bơm nước mặtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2ca
8Phá dỡ đập tạmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m3
M ĐOẠN TỪ NGÃ BA ÔNG THẨM ĐẾN CẦU BÀ KHỐI
N NỀN ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đường mớiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT468,41061m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6702100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,6441100m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,9884100m3
5Thi công móng thải đá xô bồTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4942100m3
O MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,314100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,4617100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,4613100m2
4Thi công đá thải gia cố lềTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3209100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,685m3
6Lót ni lon chống mất nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7123100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,024m3
8Vận chuyển phế thảiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,024m3
P KÈ ĐÁ
1Đào móng xây kè - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT809,4441m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,6048100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150,6458100m
4Vét bùn đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,13m3
5Cát đen phủ đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,13m3
6Đá dăm đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,13m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,7235100m3
8Mua đất đắpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT372,35m3
9Xây kè đá hộc, vữa XM M100, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT469,94m3
10Miết mạch tường đá loại lồiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT552,37m2
11Đắp đất chân kèTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,96m3
12Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,715m2
13Đóng nhổ cọc tre chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,7100m
14Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT324,4013kg
15Đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30công
Q CỤC CHẮN BÁNH:
1Bê tông cục chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,43m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, ván khuôn cục chắn bánhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7701100m2
3Lắp dựng cục chắn bánhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70m
4Sơn cục chắn bánhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,991m2
R ĐẬP TẠM:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I kè chữ A đập tạm 5cọc/mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,35100m
2Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/câyTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cây
3Phên nứaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15tấm
4Thép buộc 3 lyTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9kg
5Bạt nhựaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m2
6Đắp đất đập tạmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,29100m3
7Bơm nước mặtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4ca
8Phá dỡ đập tạmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,29100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,29100m3
S CỐNG SỐ 1 CỐNG HỘP TAỊ KM 0+6,75
T PHẦN ĐẾ CỐNG:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4637100m
2Vét bùn đầu cọc treTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,116m3
3Cát đen phủ đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,116m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8165m3
5Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,44m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0695tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0071tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đế cốngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0432100m2
9Lắp dựng đế cốngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
U PHẦN THÂN CỐNG:
1Mua cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6đoạn cống
2Lắp đặt cống hộpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61 đoạn cống
3Vận chuyển cống hộpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6đoạn cống
V MỐI NỐI:
1Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,85m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,4m2
3Vữa xi măng trát đai cốngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,778m2
W TƯỜNG ĐẦU TL, HL, GA:
1Thi công lớp đá dăm đệm móng,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2995m3
2Bê tông đế hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4681m3
3Ván khuôn móng đế hố gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0123100m2
4Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9057m3
5Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,542m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,542m2
7Bê tông muc hố ga bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,135m3
8Ván khuôn mũ hố gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0155100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0125tấn
10Bê tông tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,005100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0077tấn
13Lắp dựng tấm đan gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
X PHẦN ĐẤT:
1Đào móng cống - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1335100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1335100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0445100m3
Y PHÁ DỠ CỐNG CŨ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,77m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,93m3
3Vận chuyển phế thảiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,7m3
Z CỐNG SỐ 2 CỐNG HỘP TAỊ KM 0+68
AA PHẦN ĐẾ CỐNG:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4637100m
2Vét bùn đầu cọc treTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,116m3
3Cát đen phủ đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,116m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8165m3
5Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,44m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0695tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0071tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đế cốngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0432100m2
9Lắp dựng đế cốngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
AB PHẦN THÂN CỐNG:
1Mua cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6đoạn cống
2Lắp đặt cống hộpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61 đoạn cống
3Vận chuyển cống hộpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6đoạn cống
AC MỐI NỐI:
1Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,85m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,4m2
3Vữa xi măng trát đai cốngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,778m2
AD TƯỜNG ĐẦU TL, HL, GA:
1Thi công lớp đá dăm đệm móng,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2995m3
2Bê tông đế hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4681m3
3Ván khuôn móng đế hố gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0123100m2
4Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9057m3
5Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,542m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,542m2
7Bê tông muc hố ga bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,135m3
8Ván khuôn mũ hố gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0155100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0125tấn
10Bê tông tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,005100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0077tấn
13Lắp dựng tấm đan gaTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
AE PHẦN ĐẤT:
1Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1335100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1335100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0445100m3
AF PHÁ DỠ CỐNG CŨ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,77m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,93m3
3Vận chuyển phế thảiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,7m3
AG CẢI TẠO MẶT CẦU TAỊ KM 0+213,18
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,08m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,91m3
3Vận chuyển phế thảiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,99m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,0221m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0502100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1375100m
7Vét bùn đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
8Cát đen phủ đầu cọcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,53m3
11Ván khuôn xà dầm, đệm mốTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,086100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, đệm mố, ĐK ≤10mm,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0325tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, đệm mố, ĐK ≤18mm,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1129tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, đệm mố, ĐK >18mm,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1432tấn
15Bê tông xà dầm, đệm mố, bê tông M250, đá 1x2,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3m3
16Ván khuôn mặt cầuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1772100m2
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7418tấn
18Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2,Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,66m3
19Láng mặt cầu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,78m2
20Trát tường mố cầu, tường cánh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,83m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,83m2
22Sản xuất lan can cầuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2778tấn
23Lắp dựng lan can sắtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,72m2
24Bu lông M22Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
AH ĐOẠN TỪ CẦU ĐÌNH LÀNG QUÂN LỢI ĐẾN CẦU NHÀ ÔNG PHÁN
AI NỀN ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT348,93371m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6596100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2675100m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,0641100m3
5Thi công móng thải đá xô bồTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7072100m3
AJ MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,69100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1067100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1069100m2
4Thi công đá thải gia cố lềTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3327100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,16m3
6Lót ni lon chống mất nướcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,744100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,773m3
8Vận chuyển phế thảiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,773m3
AK CỌC TIÊU:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (SL: 52+17/10+2=9 cái)Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
2Đào móng chôn cọc tiêuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,69841m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,642m3
4Lắp dựng cọc tiêuTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ( kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Vị trí: Chỉ huy trường công trình. 1 - Vị trí: Chỉ huy trường công trình.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Vị trí: Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))31
4 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III trở lên trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó))31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3; hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn; hoạt động tốt2
3 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 16 tấn; hoạt động tốt1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L; hoạt động tốt1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV; hoạt động tốt1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; hoạt động tốt2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW; hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg; hoạt động tốt3
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T; hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ Trọng tải từ 4.95T÷≤10T; hoạt động tốt4
13 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m3; hoạt động tốt1
14 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥50m3/h; hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít; hoạt động tốt2
16 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít; hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->