Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740772-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220732372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:15:00 đến ngày 2022-07-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,747,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công ngiệp hoặc dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trởlên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >= 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu >= 8,0T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TV&XD Minh Tường, Địa chỉ: Duy Ninh, Quảng Ninhi, Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 05 năm 2022. - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông: Trương Ngọc Quý – Giám đốc Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số ĐT: 0912357177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,55100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,55100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,55100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,55100m3
5Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5086100m3
6Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0515100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9415100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,034100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0773100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1152100m3
5Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3/1km
8Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,4434100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,4434100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,4434100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V25,5104100m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2676100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0988m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5279100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,284m3
16Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7284100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5956tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chử nhật, KT: 100x60cm, cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
24Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm; Loại C (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm; Loại C (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm; Loại C (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V961 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại C (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại C (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại C (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm; Loại TC (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V741 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm; Loại TC (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V93mối nối
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V71mối nối
16Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3256m3
17Sản xuất, lắp đặt thép gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8714tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9346100m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V42,4528tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,4528tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,245310 tấn/1km
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn cống
25Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,256m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9357tấn
27Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3968100m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,672m2
29Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm14mối nối
30Đắp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2794m3
32Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5514m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9662100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V108,1566m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1161100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5468100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,23m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m3
41Ván khuôn thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,9712100m2
42Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,87m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8404tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6728tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6248tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6248tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,706m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
50Ván khuôn thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9792100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5994tấn
52C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x30, tải trọng 12,5tấn60cái
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9182tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9182tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4646100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3044100m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
63Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
65Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
67Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
68Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
70Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
71Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
72Cốt thép bó vỉa DMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V10,8tấn
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8tấn
76Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0810 tấn/1km
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4881100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
4Ván khuôn thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5321100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8723tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
9Lắp đặt co nhựa đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0447tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0403100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8509100m3
E CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 126,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Lắp đặt bộ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm1cái
7Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
8Lắp đặt van gang 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van gang 2 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê gang đềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Khớp nối mềm BE D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Khớp nối mềm BE D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Miệng khóa nước quản lý D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Đầu gai hàn bích D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn thu D180x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt khuỷu 1/8 HPDE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt cút vuông HPDE- Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Khâu nối ren ngoài HPDE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cọc tiêu báo ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Nắp sứ cọc tiêu D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bê tông cọc , M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848m3
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,47100m
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3575100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6485100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6009100m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2267100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1446m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5373m3
39Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2262m3
41Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5469m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5462m3
44Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6239tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6239tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,112m2
F CẤP ĐIỆN
1Móng cột hạ áp BTLT M1HMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Móng cột hạ áp BTLT MĐHMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
3Xây dựng tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cột BTLT NPC.I.8,5-160-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
5Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
6Cổ dề ghép cột đôi hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Cụm chi tiết ABC 0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Cụm chi tiết ABC 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
9Cụm chi tiết ABC 2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Cụm chi tiết ABC 3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cáp vặn xoắn LV- ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V613,8m
13Biển cấm và sơn thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15vị trí
14Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
15Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công ngiệp hoặc dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trởlên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)33
4 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ từ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
2 Máy đào >= 0.5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
4 Máy toàn đạc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5 Máy ủi >=110 CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6 Máy lu >= 8,0T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
7 Máy lu >= 16T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
8 Máy bơm nước kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
10 Máy trộn bê tông >= 250l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
11 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
12 Máy hàn điện 23KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
13 Máy cắt uốn sắt thép 5kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
14 Máy đầm dùi 1,5KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->