Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:15:00 đến ngày 2022-07-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,747,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công ngiệp hoặc dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trởlên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >= 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu >= 8,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 05 năm 2022. - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông: Trương Ngọc Quý – Giám đốc Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số ĐT: 0912357177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5086 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0515 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9415 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,034 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0773 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1152 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3/1km |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4434 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4434 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4434 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5104 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2676 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0988 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5279 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,284 | m3 |
| 16 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7284 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chử nhật, KT: 100x60cm, cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm; Loại C (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm; Loại C (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm; Loại C (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại TC (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại TC (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TC (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TC (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại C (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại C (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại C (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm; Loại TC (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm; Loại TC (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | mối nối |
| 16 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3256 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9346 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4528 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4528 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2453 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn cống |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | tấn |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3968 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,672 | m2 |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | 14 | mối nối | |
| 30 | Đắp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2794 | m3 |
| 32 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5514 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9662 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1566 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1161 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5468 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,23 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9712 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8404 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6728 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6248 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6248 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,706 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | tấn |
| 52 | C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 53 | C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x30, tải trọng 12,5tấn | 60 | cái | |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9182 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9182 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4646 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3044 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 63 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 65 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 71 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 72 | Cốt thép bó vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | tấn |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | tấn |
| 76 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 10 tấn/1km |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4881 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8723 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0447 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0403 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8509 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 126,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bộ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van gang 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang 2 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê gang đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm BE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm BE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Miệng khóa nước quản lý D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đầu gai hàn bích D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D180x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khuỷu 1/8 HPDE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút vuông HPDE- Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài HPDE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cọc tiêu báo ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Nắp sứ cọc tiêu D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bê tông cọc , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 100m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3575 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6009 | 100m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1446 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5373 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2262 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,112 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột hạ áp BTLT M1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 2 | Móng cột hạ áp BTLT MĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột đôi hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Cụm chi tiết ABC 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cụm chi tiết ABC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Cụm chi tiết ABC 2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Cụm chi tiết ABC 3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn LV- ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,8 | m |
| 13 | Biển cấm và sơn thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công ngiệp hoặc dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trởlên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 2 | Máy đào >= 0.5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110 CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy lu >= 8,0T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy lu >= 16T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi