Gói thầu: Mua sắm thiết bị, cài đặt, thiết lập hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 02:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, cài đặt, thiết lập hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 12:23:00 đến ngày 2022-07-26 02:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Chỉ huy trưởng (01 người).- Chỉ huy trưởng là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công công nghệ thông tin tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ Quản lý dự án công nghệ thông tin và chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình;(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công , lắp đặt công trình (Tối thiểu 02 người).+ Kỹ thuật thi công, lắp đặt là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, hoặc điện - điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công lắp đặt tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, cài đặt, thiết lập hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn Xây dựng hệ thống trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm tại chương IV của E-HSMT. - Bảng đề xuất về kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Đối với thiết bị hội nghị truyền hình và màn hình: + Xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam về cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, hổ trợ kỹ thuật, phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng. + Có Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, Tên Bên mời thầu là: Phòng Văn hóa Thông tin huyện Tuy Phước
địa chỉ: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước
Điện thoại: 02563.588106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện thoại: 02563.588106 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 02563.588106 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. THIẾT BỊ QUẢN LÝ ĐA ĐIỂM | |||
| 1 | Thiết bị quản lý đa điểm MCU Thiết bị quản lý đa điểm chuẩn quốc tế H.323 cho phép kết nối tối đa 16 điểm cầu họp đồng thời chất lượng HD 720p hoặc 8 điểm độ phân giải FullHD 1080p . Có khả năng mở rộng lên đến 20 điểm cầu đồng thời chất lượng HD hoặc 10 điểm cầu độ phân giải FullHD 1080p. - Kiểu rack-mount 4U 19 inches - 02 cổng 10/100/1000 Mbps Ethernet RJ45, mở rộng tối đa 4 cổng 10/100/1000 BaseT tự động điều chỉnh băng thông - Mạng: + Tích hợp sẵn Firewall, cấu hình định tuyến (Routing Control) + Tùy chỉnh firewall chặn gói tin theo nguồn/đích IP tùy theo giao thức + Hỗ trợ NAT: STUN, TURN - Mã hoá: Blowfish, AES 256/128 bit, 3DES, SHA, RC-64 - Bảo mật: H.235/H.235.6/H.235.8, TLS1.2, SRTP, HTTPS, SSL, Firewall, Mật khẩu phòng họp, VPN security - Truyền/Nhận tối đa: 40Mbps - Hỗ trợ giao thức: + H.323: H.241, H.245, H.460, H.323 Gatekeeper, H.225, H.224, H.221, H.281, Q931, H.235, H.239. + SIP: UDP, TCP, WS (WebSocket), WSS (WebSocket Secure) + Web: WebRTC, HTTP, HTTPS, SRTP, TLS1.2 - Hỗ trợ kết nối VPN tạo mạng riêng ảo cho hội nghị - Độ phân giải Video: Từ CIF tới FullHD 1080P. Hỗ trợ tỉ lệ 4:3 và 16:9 - Video codec: H.264 Baseline & High Profile, H.264 SVC, H.263, H.263+, H.261, MPEG4, VP8, VP9 - Audio codec + Full-band 48KHz: CELT, Opus + Ultra Wide-band 32KHz: G.722.1C (Siren 14) + Wide-band 16KHz: G.722, G.722.1, Speex Wide + Narrow-band 8KHz: G.711A, G.711U, iLBC + Tùy chọn: G.729, G.722.2, G.728, G.726, Stereo Codecs - Chế độ hội nghị + Hiển thị tất cả các điểm cầu (CP), tự động chuyển hình ảnh các điểm cầu (VS), tự động điều chỉnh băng thông điểm cầu. + Chế độ chủ tọa, hiển thị văn bản thông báo trên layout bằng tiếng Việt + Chế độ Voice Switching tự động đưa video điểm cầu phát biểu lên chủ tọa hoặc lên vị trí đặt trước trong layout - Hỗ trợ tối thiểu 02 phòng họp đồng thời, mở rộng không giới hạn. | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ thiết bị Server Cabinet 15U 805mm x 600mm x 855 mm.- PDU 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCB đôi (2 cực), KT: 810 mm x 44,45 mm x 44,45 mm.- Phụ kiện đai ốc … | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| B | II. ĐIỂM CẦU HUYỆN | |||
| C | THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI HNTT | |||
| 1 | Bộ thiết bị đầu cuối Thiết bị đầu cuối chuẩn quốc tế H.323 chất lượng FullHD 1080p Chuẩn truyền thông hỗ trợ: H.221, H.224/H.281, H.323, H.225, H.245, H.241, H.239 Video I/O - Input: 2 HD camera qua USB, 1 HD IP Content, 1 HDMI Content (tùy chọn) - Output: 01 VGA/DVI (tùy chọn) và 01 HDMI Audio I/O - Input: 01 cổng microphone 3.5mm, 01 cổng Line-In 3.5mm - Output: 1 stereo output 3.5mm, 1 stereo Output HDMI, 1 USB Độ phân giải hình ảnh: FullHD 1080p/60fps Chế độ hiển thị - Chế độ Full màn hình, Side-By-Side, Picture In Picture - Hỗ trợ cùng lúc 2 màn hình (tùy chọn hiển thị khác nhau trên mỗi màn hình) Trình chiếu từ máy tính - Trình chiếu nội dung từ máy tính qua IP hoặc HDMI (tùy chọn) theo chuẩn H.239 - Độ phân giải content: 720p - Content Frame rate: 5-25 fps Chuẩn và giao thức Audio - CELT 48 KHz - G.722, G.722.1 SpeexWide 16 KHz - G.711, iLBC, Speex 8KHz - Tự động điều khiển độ tăng ích (Automatic gain control) - Tự động triệt nhiễu (Automatic noise suppression) - Triệt vọng tương thích (adaptation echo cancellation) - Triệt lỗi âm (Audio error concealment) Chuẩn và giao thức Video: H.264 Baseline, H264 High Profile, H.263, H.261 Giao thức điều khiển camera Visca, Pelco, V4L2 Network - 10/100/1000 auto NIC (RJ45) - Auto MDIX - Băng thông tùy chọn 64Kbps - 4Mbps. Quản trị hệ thống - Web base và Remote - Giao diện tiếng Việt - Bảo mật bằng mật khẩu, HTTPS - AES, 3DES, Blowfish Kết nối VPN Tunnel, Hỗ trợ 04 kết nối VPN ở chế độ server, SSL VPN chế độ Client Ghi nội dung họp - Hỗ trợ ghi lại nội dung cuộc họp trên thiết bị hoặc ghi ngoài qua USB, độ phân giải video 720P - Chất lượng lưu thu: video 720p, tốc độ hình 25fps - Xem lại nội dung đã ghi trực tiếp trên thiết bị Hiển thị thông tin cuộc gọi, Thông tin truyền nhận âm thanh hình ảnh bao gồm: codec, băng thông, độ trễ, mất gói, jitter | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tivi 65 inch - Kích thước màn hình: 65 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1- Haze: 2%- Hỗ trợ HDR10+- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 3 | Amply - Amply trung tâm dùng cho hội thảo | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Micro chủ tịch | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Micro đại biểu | Chương V của HSMT | 13 | chiếc |
| 6 | Cần Micro | Chương V của HSMT | 14 | chiếc |
| 7 | Bộ thu phát hồng ngoại | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | PIN sạc lithium-ion | Chương V của HSMT | 14 | chiếc |
| 9 | Máy sạc pin | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Loa hộp - Loa hộp 30W, màu đen | Chương V của HSMT | 4 | chiếc |
| 11 | Amply Mixer - Amply Mixer 120W | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| D | III. ĐIỂM CẦU 13 XÃ, THỊ TRẤN | |||
| E | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HNTT | |||
| 1 | Bộ thiết bị đầu cuối (Bao gồm Codec, nguồn, Micro đa hướng, Điều khiển từ xa, Camera) | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tivi 75 - Kích thước màn hình: 75 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1- Haze: 2%- Hỗ trợ HDR10+- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 3 | Giá đỡ tivi di động (55 - 85 inch) được thiết kế theo mô đun với 2 cột cực cứng độ cao điều chỉnh từ 1350mm tới 1650mm,4 bánh xe dễ dàng di chuyển ở bất cứ đâu | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| F | HỆ THỐNG NGUỒN ĐIỆN-ĐƯỜNG TRUYỀN | |||
| 1 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ Lưu Điện UPS 1KVA | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Đường truyền Internet FTTP tại điểm cầu | Chương V của HSMT | 15 | gói |
| G | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Chi phí nhân công lắp đặt thiết bị phần cứng, cài đặt thiết bị phần mềm | Chương V của HSMT | 15 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý Chỉ huy trưởng | 1 | 1. Chỉ huy trưởng (01 người).- Chỉ huy trưởng là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công công nghệ thông tin tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ Quản lý dự án công nghệ thông tin và chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình;(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, lắp đặt | 2 | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công , lắp đặt công trình (Tối thiểu 02 người).+ Kỹ thuật thi công, lắp đặt là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, hoặc điện - điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công lắp đặt tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi