Gói thầu: Mua sắm thiết bị, cài đặt, thiết lập hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749848-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 02:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, cài đặt, thiết lập hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn
Số hiệu KHLCNT 20220749798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 12:23:00 đến ngày 2022-07-26 02:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,273,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Chỉ huy trưởng (01 người).- Chỉ huy trưởng là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công công nghệ thông tin tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ Quản lý dự án công nghệ thông tin và chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình;(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công , lắp đặt công trình (Tối thiểu 02 người).+ Kỹ thuật thi công, lắp đặt là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, hoặc điện - điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công lắp đặt tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, cài đặt, thiết lập hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn
Xây dựng hệ thống trực tuyến giữa Huyện ủy và UBND các xã, thị trấn
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Tuy Phước , địa chỉ: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình ĐỊnh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, Tên Bên mời thầu là: Phòng Văn hóa Thông tin huyện Tuy Phước địa chỉ: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước Điện thoại: 02563.588106
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH Tân Hoàng Phát,Công ty TNHH MTV Tư vấn Thương mại dịch vụ Công nghệ thông tin Gia Hưng, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Định + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia của Phòng Văn hóa Thông tin huyện Tuy Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia của Phòng Văn hóa Thông tin huyện Tuy Phước; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Văn hóa Thông tin huyện Tuy Phước.


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Tuy Phước , địa chỉ: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình ĐỊnh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, Tên Bên mời thầu là: Phòng Văn hóa Thông tin huyện Tuy Phước địa chỉ: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước Điện thoại: 02563.588106


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm tại chương IV của E-HSMT. - Bảng đề xuất về kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Đối với thiết bị hội nghị truyền hình và màn hình: + Xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam về cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, hổ trợ kỹ thuật, phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng. + Có Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, Tên Bên mời thầu là: Phòng Văn hóa Thông tin huyện Tuy Phước địa chỉ: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước Điện thoại: 02563.588106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện thoại: 02563.588106 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 02563.588106 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 17 Xuân Diệu, thị trấn Tuy Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. THIẾT BỊ QUẢN LÝ ĐA ĐIỂM
1Thiết bị quản lý đa điểm MCU
Thiết bị quản lý đa điểm chuẩn quốc tế H.323 cho phép kết nối tối đa 16 điểm cầu họp đồng thời chất lượng HD 720p hoặc 8 điểm độ phân giải FullHD 1080p . Có khả năng mở rộng lên đến 20 điểm cầu đồng thời chất lượng HD hoặc 10 điểm cầu độ phân giải FullHD 1080p.
- Kiểu rack-mount 4U 19 inches
- 02 cổng 10/100/1000 Mbps Ethernet RJ45, mở rộng tối đa 4 cổng 10/100/1000 BaseT tự động điều chỉnh băng thông
- Mạng:
+ Tích hợp sẵn Firewall, cấu hình định tuyến (Routing Control)
+ Tùy chỉnh firewall chặn gói tin theo nguồn/đích IP tùy theo giao thức
+ Hỗ trợ NAT: STUN, TURN
- Mã hoá: Blowfish, AES 256/128 bit, 3DES, SHA, RC-64
- Bảo mật: H.235/H.235.6/H.235.8, TLS1.2, SRTP, HTTPS, SSL, Firewall, Mật khẩu phòng họp, VPN security
- Truyền/Nhận tối đa: 40Mbps
- Hỗ trợ giao thức:
+ H.323: H.241, H.245, H.460, H.323 Gatekeeper, H.225, H.224, H.221, H.281, Q931, H.235, H.239.
+ SIP: UDP, TCP, WS (WebSocket), WSS (WebSocket Secure)
+ Web: WebRTC, HTTP, HTTPS, SRTP, TLS1.2
- Hỗ trợ kết nối VPN tạo mạng riêng ảo cho hội nghị
- Độ phân giải Video: Từ CIF tới FullHD 1080P. Hỗ trợ tỉ lệ 4:3 và 16:9
- Video codec: H.264 Baseline & High Profile, H.264 SVC, H.263, H.263+, H.261, MPEG4, VP8, VP9
- Audio codec
+ Full-band 48KHz: CELT, Opus
+ Ultra Wide-band 32KHz: G.722.1C (Siren 14)
+ Wide-band 16KHz: G.722, G.722.1, Speex Wide
+ Narrow-band 8KHz: G.711A, G.711U, iLBC
+ Tùy chọn: G.729, G.722.2, G.728, G.726, Stereo Codecs
- Chế độ hội nghị
+ Hiển thị tất cả các điểm cầu (CP), tự động chuyển hình ảnh các điểm cầu (VS), tự động điều chỉnh băng thông điểm cầu.
+ Chế độ chủ tọa, hiển thị văn bản thông báo trên layout bằng tiếng Việt
+ Chế độ Voice Switching tự động đưa video điểm cầu phát biểu lên chủ tọa hoặc lên vị trí đặt trước trong layout
- Hỗ trợ tối thiểu 02 phòng họp đồng thời, mở rộng không giới hạn.
Chương V của HSMT1bộ
2Tủ thiết bị Server Cabinet 15U 805mm x 600mm x 855 mm.- PDU 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCB đôi (2 cực), KT: 810 mm x 44,45 mm x 44,45 mm.- Phụ kiện đai ốc …Chương V của HSMT1Chiếc
B II. ĐIỂM CẦU HUYỆN
C THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI HNTT
1Bộ thiết bị đầu cuối Thiết bị đầu cuối chuẩn quốc tế H.323 chất lượng FullHD 1080p
Chuẩn truyền thông hỗ trợ: H.221, H.224/H.281, H.323, H.225, H.245, H.241, H.239
Video I/O
- Input: 2 HD camera qua USB, 1 HD IP Content, 1 HDMI Content (tùy chọn)
- Output: 01 VGA/DVI (tùy chọn) và 01 HDMI
Audio I/O
- Input: 01 cổng microphone 3.5mm, 01 cổng Line-In 3.5mm
- Output: 1 stereo output 3.5mm, 1 stereo Output HDMI, 1 USB
Độ phân giải hình ảnh: FullHD 1080p/60fps
Chế độ hiển thị - Chế độ Full màn hình, Side-By-Side, Picture In Picture
- Hỗ trợ cùng lúc 2 màn hình (tùy chọn hiển thị khác nhau trên mỗi màn hình)
Trình chiếu từ máy tính
- Trình chiếu nội dung từ máy tính qua IP hoặc HDMI (tùy chọn) theo chuẩn H.239
- Độ phân giải content: 720p
- Content Frame rate: 5-25 fps
Chuẩn và giao thức Audio
- CELT 48 KHz
- G.722, G.722.1 SpeexWide 16 KHz
- G.711, iLBC, Speex 8KHz
- Tự động điều khiển độ tăng ích (Automatic gain control)
- Tự động triệt nhiễu (Automatic noise suppression)
- Triệt vọng tương thích (adaptation echo cancellation)
- Triệt lỗi âm (Audio error concealment)
Chuẩn và giao thức Video: H.264 Baseline, H264 High Profile, H.263, H.261
Giao thức điều khiển camera Visca, Pelco, V4L2
Network
- 10/100/1000 auto NIC (RJ45)
- Auto MDIX
- Băng thông tùy chọn 64Kbps - 4Mbps.
Quản trị hệ thống
- Web base và Remote
- Giao diện tiếng Việt
- Bảo mật bằng mật khẩu, HTTPS
- AES, 3DES, Blowfish
Kết nối VPN Tunnel, Hỗ trợ 04 kết nối VPN ở chế độ server, SSL VPN chế độ Client
Ghi nội dung họp
- Hỗ trợ ghi lại nội dung cuộc họp trên thiết bị hoặc ghi ngoài qua USB, độ phân giải video 720P
- Chất lượng lưu thu: video 720p, tốc độ hình 25fps
- Xem lại nội dung đã ghi trực tiếp trên thiết bị
Hiển thị thông tin cuộc gọi, Thông tin truyền nhận âm thanh hình ảnh bao gồm: codec, băng thông, độ trễ, mất gói, jitter
Chương V của HSMT2bộ
2Tivi 65 inch - Kích thước màn hình: 65 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1- Haze: 2%- Hỗ trợ HDR10+- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, BluetoothChương V của HSMT4cái
3Amply - Amply trung tâm dùng cho hội thảoChương V của HSMT1chiếc
4Micro chủ tịchChương V của HSMT1chiếc
5Micro đại biểuChương V của HSMT13chiếc
6Cần MicroChương V của HSMT14chiếc
7Bộ thu phát hồng ngoạiChương V của HSMT2chiếc
8PIN sạc lithium-ionChương V của HSMT14chiếc
9Máy sạc pinChương V của HSMT2chiếc
10Loa hộp - Loa hộp 30W, màu đenChương V của HSMT4chiếc
11Amply Mixer - Amply Mixer 120WChương V của HSMT1chiếc
D III. ĐIỂM CẦU 13 XÃ, THỊ TRẤN
E THIẾT BỊ PHỤC VỤ HNTT
1Bộ thiết bị đầu cuối
(Bao gồm Codec, nguồn, Micro đa hướng, Điều khiển từ xa, Camera)
Chương V của HSMT13bộ
2Tivi 75 - Kích thước màn hình: 75 inch- Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel)- Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1- Haze: 2%- Hỗ trợ HDR10+- Thời gian hoạt động: 16/7- Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, BluetoothChương V của HSMT13cái
3Giá đỡ tivi di động (55 - 85 inch) được thiết kế theo mô đun với 2 cột cực cứng độ cao điều chỉnh từ 1350mm tới 1650mm,4 bánh xe dễ dàng di chuyển ở bất cứ đâuChương V của HSMT13cái
F HỆ THỐNG NGUỒN ĐIỆN-ĐƯỜNG TRUYỀN
1Bộ lưu điện 2KVAChương V của HSMT1bộ
2Bộ Lưu Điện UPS 1KVAChương V của HSMT16bộ
3Đường truyền Internet FTTP tại điểm cầuChương V của HSMT15gói
G Chi phí xây lắp
1Chi phí nhân công lắp đặt thiết bị phần cứng, cài đặt thiết bị phần mềmChương V của HSMT15gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý Chỉ huy trưởng 1 1. Chỉ huy trưởng (01 người).- Chỉ huy trưởng là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công công nghệ thông tin tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ Quản lý dự án công nghệ thông tin và chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình;(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công, lắp đặt 2 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công , lắp đặt công trình (Tối thiểu 02 người).+ Kỹ thuật thi công, lắp đặt là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, hoặc điện - điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công lắp đặt tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->