Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21033 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714630-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.L00C.21033 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220714583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:39:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,744,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,786,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bảy trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15723E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.670.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.670.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.L00C.21033 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2022
Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.786.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Băng nhựa cảnh báo cáp ngầm 0,15*0,05Phần 2 – Chương V, Mục II1.366mét
2Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấmPhần 2 – Chương V, Mục II32Kg
3Bảng tên đầu cáp.Phần 2 – Chương V, Mục II8cái
4Bảng chỉ danh thiết bị.Phần 2 – Chương V, Mục II4cái
5Mốc cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục II32cái
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Xà thép u160 - 2,4mPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
2Boulon thép mạ có đai ốc 12*50Phần 2 – Chương V, Mục II20Cái
3Bảng đánh số trụ.Phần 2 – Chương V, Mục II3Tấm
4Bảng chỉ danh thiết bị.Phần 2 – Chương V, Mục II6cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Boulon thép mạ có đai ốc 12*50Phần 2 – Chương V, Mục II98Cái
2Bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II12cái
3Bảng chỉ danh thiết bị.Phần 2 – Chương V, Mục II12cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Que hàn c47 đk 4mmPhần 2 – Chương V, Mục II75,6Kg
2Boulon thép mạ có đai ốc 12*50Phần 2 – Chương V, Mục II10Cái
3Biển báo lộ ra cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II105Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II4.125,4Lít
2Thép tròn d10Phần 2 – Chương V, Mục II296,62Kg
3Kẽm buộc 1 lyPhần 2 – Chương V, Mục II4,2kg
4Gỗ ván coffaPhần 2 – Chương V, Mục II3,36m3
5Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II18,655m3
6Cát xây dựngPhần 2 – Chương V, Mục II11,249m3
7Ciment PC400Phần 2 – Chương V, Mục II5.922,8Kg
8Que hàn c47 đk 4mmPhần 2 – Chương V, Mục II1,44Kg
9Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Phần 2 – Chương V, Mục II13Cái
10Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phần 2 – Chương V, Mục II15Cái
11Đinh 3-5cmPhần 2 – Chương V, Mục II2,4kg
F Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Răng càoPhần 2 – Chương V, Mục II0,1871bộ
2Lưới cắt d350Phần 2 – Chương V, Mục II12,8304cái
G Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bê tông nhựa loại C Phần 2 – Chương V, Mục II32,3968tấn
2Bê tông nhựa loại C19, R19Phần 2 – Chương V, Mục II62,433tấn
3Cấp phối đá dămPhần 2 – Chương V, Mục II230,9222m3
4Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II232,428m3
5Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II10,1649m3
6Dầu hoảPhần 2 – Chương V, Mục II128,705kg
7Gạch không nung làm dấu (4x8x18)cmPhần 2 – Chương V, Mục II17.758Viên
8Nhựa bitumPhần 2 – Chương V, Mục II304,6472kg
9NướcPhần 2 – Chương V, Mục II2.225,2041lit
10Vải địa kỹ thuậtPhần 2 – Chương V, Mục II175,8435m2
11Xi măng PCB40Phần 2 – Chương V, Mục II4.131,3855kg
H Hạng mục nhân công trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kVPhần 2 – Chương V, Mục II1.557Mét
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápPhần 2 – Chương V, Mục II1.366m
3Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Phần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
4Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114Phần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
5Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
6Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
7Lắp bảng tên đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
I Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
2Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
3Kéo dây nhôm lõi thép AC 50Phần 2 – Chương V, Mục II0,0418Km
4Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50Phần 2 – Chương V, Mục II0,1255Km
5Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
6Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
7Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
8Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II7Cái
9Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II1cột
10Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II2cột
11Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV, thay trên cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II0,110 cách điện
12Thu hồi cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II61 bộ cách điện
13Thu hồi các loại cách điện hạ thế bằng thủ côngPhần 2 – Chương V, Mục II21 cách điện
14Tháo lắp lại kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II1bộ
J Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II15Cái
2Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II18Cái
3Lắp thùng bảo vệ máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
4Lắp máy biến thế 3P 250kVAPhần 2 – Chương V, Mục II10Máy
5Lắp máy biến thế 3P 400kVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
6Lắp máy biến thế 1P 1x100kVAPhần 2 – Chương V, Mục II3Máy
7Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II36Cái
8Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
9Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
10Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
11Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II5Bộ
12Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II17Bộ
13Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đàPhần 2 – Chương V, Mục II9Bộ
14Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
15Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II11Bộ
16Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x100 KVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
17Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II7Trụ
18Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
19Lắp bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II12Cái
20Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2Phần 2 – Chương V, Mục II12Trạm
21Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2từ MCCB nhánh lên lưới hạ thế(mét)Phần 2 – Chương V, Mục II0,288Km
22Lắp dây cáp xuất M240 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II24Mét
23Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II282Mét
24Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVPhần 2 – Chương V, Mục II288Mét
25Lắp tiếp địa cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
26Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
27Lắp ống PVC luồn xuất cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
28Lắp tủ bảo vệ điện kếPhần 2 – Chương V, Mục II12Cái
29Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II24Cái
30Lắp đầu cosse 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II192Cái
31Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II2cột
32Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II1bộ
33Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II3bộ
34Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV, thay trên cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II1,210 cách điện
35Thu hồi các loại cách điện hạ thế bằng thủ côngPhần 2 – Chương V, Mục II21 cách điện
36Thu hồi chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II3bộ 3 pha
37Thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II31 bộ 3 pha
K Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II22Hộp
2Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaPhần 2 – Chương V, Mục II6tủ
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Phần 2 – Chương V, Mục II1hộp
4Lắp phụ kiện Domino 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II22Bộ
5Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II5,8823Km
6Lắp trụ BTLT 8,5m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II8Trụ
7Lắp trụ BTLT 8,5m ghépPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
8Lắp trụ BTLT 10m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II3Trụ
9Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II84Bộ
10Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
11Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
12Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II12cột
13Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II2cột
14Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II1,982Km
15Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,174Km
16Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II2,122Km
17Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,242Km
18Thay bulong, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II282bộ
19Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x16 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,278Km
20Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II134bộ
L Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Móng
2Đổ bê tông móng trụ 14 ghép trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
3Đổ bê tông móng trạm trụ ghép 14Phần 2 – Chương V, Mục II7Móng
4Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
5Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II4Móng
6Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II8Móng
7Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
8Đổ bê tông móng trụ đơn 10mPhần 2 – Chương V, Mục II3Móng
M Hạng mục đào, tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Mương cáp ngầm dưới đường bê tông trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II486md
2Mương cáp ngầm dưới đường đất trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II197md
N Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm Chánh Tây 2H (T83)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm Chánh Tây 14I (T76/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
3Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm Giãn Dân 14H (T81/10)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
4Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm Mũi Tàu 2 (T41/8/1)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
5Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 11A 3x100kVA (T98)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
6Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Chánh Tây 11A 3x100kVA (T98)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
7Thay sứ treo đường dây 3 Pha. " Trạm XDM Chánh Tây 2I 250kVA (T15/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
8Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. " Trạm XDM Chánh Tây 2I 250kVA (T15/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
9Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha " Trạm XDM Chánh Tây 2I 250kVA (T15/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
10Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật " Trạm XDM Chánh Tây 2I 250kVA (T15/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
11Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. " Trạm XDM Chánh Tây 2H 250kVA (T83)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
12Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha " Trạm XDM Chánh Tây 2H 250kVA (T83)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
13Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha " Trạm XDM Chánh Tây 2H 250kVA (T83)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
14Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật " Trạm XDM Chánh Tây 2H 250kVA (T83)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
15Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Chánh Tây 14I 250kVA (T76/1)"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
16Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 14I 250kVA (T76/1)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
17Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Chánh Tây 14I 250kVA (T76/1)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
18Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 14I 250kVA (T76/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
19Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Chánh Tây 14I 250kVA (T76/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
20Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Chánh Tây 14I 250kVA (T76/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
21Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM GIÃN DÂN 14H 250kVA (T81/10)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
22Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM GIÃN DÂN 14H 250kVA (T81/10)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
23Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM GIÃN DÂN 14H 250kVA (T81/10)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
24Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Mũi Tàu 2 250kVA (T41/8)"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
25Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Mũi Tàu 2 250kVA (T41/8)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
26Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Mũi Tàu 2 250kVA (T41/8)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 bộ xà
27Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Mũi Tàu 2 250kVA (T41/8/1"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
28Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Mũi Tàu 2 250kVA (T41/8/1"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
29Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Mũi Tàu 2 250kVA (T41/8/1"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
30Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM HIỆP THÀNH 3 250kVA (T89/11)"Phần 2 – Chương V, Mục II301 sứ
31Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM HIỆP THÀNH 3 250kVA (T89/11)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
32Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM HIỆP THÀNH 3 250kVA (T89/11)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 bộ xà
33Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 11A 3x100kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
34Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Chánh Tây 11A 3x100kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
35Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Chánh Tây 11A 3x100kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
36Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 11D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
37Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Chánh Tây 11D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
38Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Chánh Tây 11D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
39Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Chánh Tây 12D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
40Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 12D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
41Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 12D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
42Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Chánh Tây 12D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
43Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha "Trạm XDM Chánh Tây 12D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
44Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Chánh Tây 12D 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
45Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Chánh Tây 9E 400kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
46Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Chánh Tây 9E 400kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
47Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Chánh Tây 9E 400kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
48Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Giãn Dân 14B 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
49Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Giãn Dân 14B 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
50Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Giãn Dân 14B 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
51Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Giãn Dân 14B 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
52Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Giãn Dân 14B 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
53Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Giãn Dân 14B 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
54Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM GIÃN DÂN 6G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
55Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM GIÃN DÂN 6G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
56Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM GIÃN DÂN 6G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
O Hạng mục phát quang cây xanh bao (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh)
1Chi phí phát quang cây xanhPhần 2 – Chương V, Mục II13Cây
P Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm: Gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 4.549.704.057 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15723E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.670.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.670.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->