Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:21:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,092,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.138276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2276552E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.864.529.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, khuôn viên trường THCS Vạn Hòa, huyện Nông Cống 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống.
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 226,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 466,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 4,147 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 1,1465 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 769,1172 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 41,4305 | m3 |
| 7 | Tháo hệ thống điện ( quạt trấn, bóng điện, ổ cắm, công tắc) | nt | 5 | Công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 1.764,4523 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 965,1368 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 4,3362 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,0098 | m3 |
| 12 | Dọn vệ sinh mái | nt | 10 | Công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | nt | 5 | Công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 3,2344 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 15,9235 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nâng cấp, cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,6163 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,6163 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 212,4624 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 4,7671 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | nt | 61,67 | m |
| 6 | Ke chống bão 4 cái trên 1m2 | nt | 1.908 | cái |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 118,89 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 118,89 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90 | nt | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | nt | 12 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác inox D90 | nt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | nt | 12 | cái |
| 14 | Đai neo giữ ống các loại | nt | 80 | cái |
| 15 | Kéo dán ống | nt | 20 | lọ |
| 16 | Đinh + ốc vít | nt | 160 | cái |
| 17 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | hộp |
| 21 | Đào móng kéo rải dây chống sét dưới đất | nt | 24 | 1m3 |
| 22 | Dây tiếp địa thép dẹt mã kẽm 40x40 | nt | 60 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | nt | 50 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | nt | 8 | cọc |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 24 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 719,3043 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.045,148 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | nt | 853,2072 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 165,1296 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.063,4848 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 719,3043 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 44,8305 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 803,1172 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay | nt | 44,688 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | nt | 163,8 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định | nt | 19,944 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 177,84 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm Sơn tỉnh điện, (hàn nối khung sắt, ô thoáng do trước hoa sắt lắp vào khung học) | nt | 177,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 177,84 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,396 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 0,9 | 1m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1 | m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,225 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,5834 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,0108 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | nt | 28,9656 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 64,6867 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 64,6867 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, cả công lắp dựng | nt | 21,51 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 450x350x150 | nt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tầng E4FC 4/8LA | nt | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện phòng E4FC 2/4LA | nt | 12 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 64 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT led sát trần 9W | nt | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | nt | 62 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | nt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | nt | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | nt | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 650 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | nt | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 650 | m |
| 72 | Switch mạng 16 cổng | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 22 | cái |
| 74 | Cáp mạng CAT5 | nt | 340 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 90 | m |
| 76 | Tủ đựng bình chữa cháy 650x450x200 | nt | 2 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | nt | 4 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | nt | 2 | bình |
| 79 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | bộ |
| 80 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 47,9 | 1m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,145 | 100m3 |
| 82 | Nilon tái sinh | nt | 145 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 66,325 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 107,355 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.471,5 | m2 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 10,3224 | m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 6,5618 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,7341 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 4,6992 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,6128 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40 | nt | 31,6128 | m2 |
| 92 | Di chuyển cây tùng từ bồ hoa ra hành lang để trồng | nt | 20 | cây |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 48,732 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1624 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 8,122 | m3 |
| 96 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 9,5106 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 115,28 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,3 | m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,86 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,585 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2751 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,2371 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 131 | 1 cấu kiện |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,55 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,7798 | m3 |
| 106 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,575 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,808 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,16 | m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2688 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0202 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0271 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh Hòa Phát ( BHS111-4G) | nt | 80 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên Hòa Phát ( BGV-103, GGV-103) | nt | 10 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa Hàn Quốc kích thước 380x140cm | nt | 10 | Cái |
| 4 | Máy vi tính làm việc giáo viên Máy vi tính để bàn đồng bộ HP Compaq Pro 6300 i5 3450 RAM 8GB HDD 1TB Màn hình Dell SE2222H 21 inch FHD | nt | 25 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.138276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2276552E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.864.529.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi