Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729601-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20220729520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:17:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,477,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh) hoặc có hợp đồng duy tu, bảo dưỡng (gồm các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=2.239.000.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.239.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cây xanh, lâm nghiệp, trồng trọt (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng
Sửa chữa, duy tu bảo dưỡng các hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu đô thị mới An Vân Dương năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông TT Huế. Địa chỉ: 15A Nguyễn Huệ, TP Huế, tỉnh TT-Huế).. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 2 Nguyễn Trường Tộ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên đối với nhà thầu tham dự độc lập; đối với trường hợp liên danh nhà thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trừ hạng mục cây xanh. - Tài liệu để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như: tài liệu cập nhật mới nhất thể hiện số lao động tham gia bảo hiểm xã hội được Cơ quan bảo hiểm xác nhận; Các tài liệu thể hiện tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn trong năm gần nhất của doanh nghiệp - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước:- Nạo vét bùn hố ga thoát nước địa bàn thành phố Huế
1Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công (không phải trung chuyển bùn)Chương V, phần 2 15,581 m3
2Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.3~0.6m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2 8,441 m3
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.7~1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2 9,291 m3
4Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống >1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2 5,331 m3
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4T, CL vận chuyển TB 12km đến bãi xử lý rác Thủy PhươngChương V, phần 2 38,641 m3
B Hạng mục 2: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước:- Nạo vét bùn hố ga thoát nước địa bàn thị xã, huyện
1Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, (không phải trung chuyển bùn)Chương V, phần 2 4,911 m3
2Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.3~0.6m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2 1,911 m3
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.7~1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2 1,111 m3
4Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống >1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2 5,341 m3
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4T, CL vận chuyển TB 12km đến bãi xử lý rác Thủy PhươngChương V, phần 2 13,271 m3
C Hạng mục 3: Thay thế nắp gang hố thu bằng hệ đan, giằng BTCT địa bàn thành phố Huế
1Phá dỡ nền gạch TerrazzoChương V, phần 2 4,8961 m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V, phần 2 0,4681 m3
3Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V, phần 2 0,2881 m3
4Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,023Tấn
5SX kết cấu thép góc giằng hố thuChương V, phần 2 0,0831 tấn
6LD kết cấu thép góc giằng hố thuChương V, phần 2 0,0831 tấn
7Ván khuôn BT giằng hố thuChương V, phần 2 4,2721 m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V, phần 2 0,0461 m3
9Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,0191 tấn
10Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,0061 tấn
11SX kết cấu thép góc viền tấm đanChương V, phần 2 0,1061 tấn
12LD kết cấu thép góc viền tấm đanChương V, phần 2 0,1061 tấn
13Lắp đặt tấm đan hố thuChương V, phần 2 41 c/kiện
D Hạng mục 4: Sửa chữa, thay thế ghi gang chắn rác bị mất bằng ghi BTCT địa bàn thành phố Huế
1Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V, phần 2 0,1871 m3
2Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,0381 tấn
3Ván khuôn BT tấm chắn rácChương V, phần 2 5,4121 m2
4Lắp đặt tấm chắn rácChương V, phần 2 11Cái
E Hạng mục 5: Thay thế nắp gang hố thu bằng hệ đan, giằng BTCT địa bàn thị xã, huyện
1Phá dỡ nền gạch TerrazzoChương V, phần 2 12,241 m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V, phần 2 1,171 m3
3Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V, phần 2 0,721 m3
4Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,058Tấn
5SX kết cấu thép góc giằng hố thuChương V, phần 2 0,2071 tấn
6LD kết cấu thép góc giằng hố thuChương V, phần 2 0,2071 tấn
7Ván khuôn BT giằng hố thuChương V, phần 2 10,681 m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V, phần 2 0,1151 m3
9Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,0481 tấn
10Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,0141 tấn
11SX kết cấu thép góc viền tấm đanChương V, phần 2 0,2651 tấn
12LD kết cấu thép góc viền tấm đanChương V, phần 2 0,2651 tấn
13Lắp đặt tấm đan hố thuChương V, phần 2 101 c/kiện
F Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế ghi gang chắn rác bị mất bằng ghi BTCT đại bàn thị xã, huyện
1Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V, phần 2 0,1021 m3
2Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V, phần 2 0,0211 tấn
3Ván khuôn BT tấm chắn rácChương V, phần 2 2,9521 m2
4Lắp đặt tấm chắn rácChương V, phần 2 6Cái
G Hạng mục 7: Duy trì hệ thống cây xanh :
1Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày đến 02 năm, cây yếu )Chương V, phần 2 2.0661 Cây
2Duy trì cây bóng mát đã ổn định (sau 02 nam)Chương V, phần 2 4.9851 Cây
3Quét vôi gốc cây đã ổn địnhChương V, phần 2 4.9851 Cây
4Duy trì cây leo (tưới 36 lần/năm)Chương V, phần 2 1.328,410Cây/lần
5Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn (tưới 36 lần/năm)Chương V, phần 2 116,64100Cây/lần
6Duy trì cây cảnh tạo hìnhChương V, phần 2 3,24100Cây/năm
7Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng xe bồnChương V, phần 2 579,812100m2/lần
8Duy trì cây hàng rào, đường viềnChương V, phần 2 1,115100m2
9Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủngChương V, phần 2 2.161,2100m2/lần
10Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủngChương V, phần 2 7.484,04100m2/lần
11Làm cỏ tạp (12 lần/năm)Chương V, phần 2 2.161,2100m2/lần
12Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (tưới 36 lần /năm)Chương V, phần 2 6.483,6100m2/lần
H Hạng mục 8: Vệ sinh vỉa hè, đường phố địa bàn Thành phố Huế
1Quét, gom rác bằng thủ công - Quét đường (12 lần/năm, làm ngày)Chương V, phần 2 57,69610.000m2
2Quét, gom rác bằng thủ công - Quét hè (12 lần/năm, làm ngày)Chương V, phần 2 108,78410.000m2
3Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm)Chương V, phần 2 288,481 Km
4Vớt rác (vớt bèo) bằng ghe công suất 4CVChương V, phần 2 0,24310.000m2
5Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ côngChương V, phần 2 250,0851 tấn
6Chôn lấp rác thải tại bãiChương V, phần 2 250,0851 tấn
7Tưới nước rửa đường (Rửa các ngày lễ lớn các tuyến đường chính: Đoạn đường mặt cắt 26m từ nút giao đường 100m khu A đến cuối đường (điểm đường cụt trước Ctr4), đường Trường Chinh nối dài , đường mặt cắt 36m -NLT ở các ngày 30-4, 2-9 , Tết Âm lịch)Chương V, phần 2 7,21 Km
8Vận chuyển phế thải bằng xe tảI (Vị trí xử lý rác thải, Nhà máy xử lý rác Thủy phương, Cự ly vận chuyển trung bình 12km)Chương V, phần 2 250,0851 tấn
I Hạng mục 9: Vệ sinh vỉa hè, đường phố địa bàn Thị xã, huyện
1Quét, gom rác bằng thủ công - Quét đường (12 lần/năm, làm ngày)Chương V, phần 2 41,48210.000m2
2Quét, gom rác bằng thủ công - Quét hè (12 lần/năm, làm ngày)Chương V, phần 2 111,2210.000m2
3Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm)Chương V, phần 2 207,4081 Km
4Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ côngChương V, phần 2 229,0521 tấn
5Chôn lấp rác thải tại bãiChương V, phần 2 229,0521 tấn
6Tưới nước rửa đường (Rửa vào các ngày lễ lớn ,Tuyến đường chínhh:Tỉnh lộ 10A các ngày 30/4, 2/9, Tết âm lịch)Chương V, phần 2 6,3781 Km
7Vận chuyển phế thải bằng xe tải (Vị trí xử lý rác thải, Nhà máy xử lý rác Thủy phương, Cự ly vận chuyển trung bình 12km)Chương V, phần 2 229,0521 tấn
J Hạng mục 10: Bảo trì, sửa chữa hệ thống đường giao thông địa bàn thành phố Huế
1Phá dỡ nền gạch TerrazzoChương V, phần 2 321 m2
2VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V, phần 2 4,81 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpChương V, phần 2 4,81 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km cuốiChương V, phần 2 4,81 m3
5Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmChương V, phần 2 321 m2
6Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V, phần 2 3,21 m3
K Hạng mục 11: Bảo trì, sửa chữa hệ thống đường giao thông địa bàn thị xã, huyện
1Phá dỡ nền gạch TerrazzoChương V, phần 2 51 m2
2VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V, phần 2 0,751 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpChương V, phần 2 0,751 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km cuốiChương V, phần 2 0,751 m3
5Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmChương V, phần 2 51 m2
6Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V, phần 2 0,51 m3
7Sơn biển báoChương V, phần 2 90,31 m2
L Hạng mục 12: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện địa bàn thành phố Huế
1Thay bộ đèn Led 80W DIMChương V, phần 2 111 Bộ
2Thay bộ đèn Led 120W DIMChương V, phần 2 71 Bộ
3Thay bộ đèn trang tríChương V, phần 2 251 Bộ
4Kiểm tra tủ điệnChương V, phần 2 31 Tủ
5Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 10AChương V, phần 2 261 Cái
6Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 50AChương V, phần 2 11 Cái
7Lắp bảng điện của cột các loạiChương V, phần 2 211 Cửa
8Số thứ tự cộtChương V, phần 2 161 Cái
9Kẹp răngChương V, phần 2 171 Cái
10ổ khoáChương V, phần 2 61 Cái
11Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp ngầmChương V, phần 2 3Hộp
12Bảo dưỡng vệ sinh chóaChương V, phần 2 111 Cái
13Kiểm tra bóng cao áp bị tốiChương V, phần 2 181 Bóng
M Hạng mục 13: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện địa bàn thị xã, huyện
1Thay bộ đèn Led 80W DIMChương V, phần 2 51 Bộ
2Thay bộ đèn Led 120W DIMChương V, phần 2 51 Bộ
3Kiểm tra tủ điệnChương V, phần 2 21 Tủ
4Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 10AChương V, phần 2 131 Cái
5Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 50AChương V, phần 2 21 Cái
6Số thứ tự cộtChương V, phần 2 301 Cái
7Kẹp răngChương V, phần 2 141 Cái
8ổ khoáChương V, phần 2 71 Cái
9Lắp cửa cột các loạiChương V, phần 2 41 Cửa
10Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp ngầmChương V, phần 2 2Hộp
11Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp đi nổiChương V, phần 2 1vị trí
12Bảo dưỡng vệ sinh chóaChương V, phần 2 121 Cái
13Kiểm tra bóng cao áp bị tốiChương V, phần 2 101 Bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh) hoặc có hợp đồng duy tu, bảo dưỡng (gồm các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=2.239.000.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.239.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công …).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cây xanh, lâm nghiệp, trồng trọt (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
4 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ vận chuyển ≥ 7 tấn1
2 + Ô tô tưới nước Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->