Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:17:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,477,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh) hoặc có hợp đồng duy tu, bảo dưỡng (gồm các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=2.239.000.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.239.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cây xanh, lâm nghiệp, trồng trọt (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng Sửa chữa, duy tu bảo dưỡng các hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu đô thị mới An Vân Dương năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên đối với nhà thầu tham dự độc lập; đối với trường hợp liên danh nhà thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trừ hạng mục cây xanh. - Tài liệu để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như: tài liệu cập nhật mới nhất thể hiện số lao động tham gia bảo hiểm xã hội được Cơ quan bảo hiểm xác nhận; Các tài liệu thể hiện tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn trong năm gần nhất của doanh nghiệp - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước:- Nạo vét bùn hố ga thoát nước địa bàn thành phố Huế | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công (không phải trung chuyển bùn) | Chương V, phần 2 | 15,58 | 1 m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.3~0.6m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn | Chương V, phần 2 | 8,44 | 1 m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.7~1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn | Chương V, phần 2 | 9,29 | 1 m3 |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống >1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn | Chương V, phần 2 | 5,33 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4T, CL vận chuyển TB 12km đến bãi xử lý rác Thủy Phương | Chương V, phần 2 | 38,64 | 1 m3 |
| B | Hạng mục 2: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước:- Nạo vét bùn hố ga thoát nước địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, (không phải trung chuyển bùn) | Chương V, phần 2 | 4,91 | 1 m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.3~0.6m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn | Chương V, phần 2 | 1,91 | 1 m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 0.7~1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn | Chương V, phần 2 | 1,11 | 1 m3 |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống >1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn | Chương V, phần 2 | 5,34 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4T, CL vận chuyển TB 12km đến bãi xử lý rác Thủy Phương | Chương V, phần 2 | 13,27 | 1 m3 |
| C | Hạng mục 3: Thay thế nắp gang hố thu bằng hệ đan, giằng BTCT địa bàn thành phố Huế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V, phần 2 | 4,896 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V, phần 2 | 0,468 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V, phần 2 | 0,288 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,023 | Tấn |
| 5 | SX kết cấu thép góc giằng hố thu | Chương V, phần 2 | 0,083 | 1 tấn |
| 6 | LD kết cấu thép góc giằng hố thu | Chương V, phần 2 | 0,083 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Chương V, phần 2 | 4,272 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V, phần 2 | 0,046 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,019 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,006 | 1 tấn |
| 11 | SX kết cấu thép góc viền tấm đan | Chương V, phần 2 | 0,106 | 1 tấn |
| 12 | LD kết cấu thép góc viền tấm đan | Chương V, phần 2 | 0,106 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V, phần 2 | 4 | 1 c/kiện |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa, thay thế ghi gang chắn rác bị mất bằng ghi BTCT địa bàn thành phố Huế | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V, phần 2 | 0,187 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,038 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Chương V, phần 2 | 5,412 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V, phần 2 | 11 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Thay thế nắp gang hố thu bằng hệ đan, giằng BTCT địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V, phần 2 | 12,24 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V, phần 2 | 1,17 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V, phần 2 | 0,72 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,058 | Tấn |
| 5 | SX kết cấu thép góc giằng hố thu | Chương V, phần 2 | 0,207 | 1 tấn |
| 6 | LD kết cấu thép góc giằng hố thu | Chương V, phần 2 | 0,207 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Chương V, phần 2 | 10,68 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V, phần 2 | 0,115 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,048 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,014 | 1 tấn |
| 11 | SX kết cấu thép góc viền tấm đan | Chương V, phần 2 | 0,265 | 1 tấn |
| 12 | LD kết cấu thép góc viền tấm đan | Chương V, phần 2 | 0,265 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V, phần 2 | 10 | 1 c/kiện |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế ghi gang chắn rác bị mất bằng ghi BTCT đại bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V, phần 2 | 0,102 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V, phần 2 | 0,021 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Chương V, phần 2 | 2,952 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Duy trì hệ thống cây xanh : | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày đến 02 năm, cây yếu ) | Chương V, phần 2 | 2.066 | 1 Cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát đã ổn định (sau 02 nam) | Chương V, phần 2 | 4.985 | 1 Cây |
| 3 | Quét vôi gốc cây đã ổn định | Chương V, phần 2 | 4.985 | 1 Cây |
| 4 | Duy trì cây leo (tưới 36 lần/năm) | Chương V, phần 2 | 1.328,4 | 10Cây/lần |
| 5 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn (tưới 36 lần/năm) | Chương V, phần 2 | 116,64 | 100Cây/lần |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, phần 2 | 3,24 | 100Cây/năm |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng xe bồn | Chương V, phần 2 | 579,812 | 100m2/lần |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V, phần 2 | 1,115 | 100m2 |
| 9 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Chương V, phần 2 | 2.161,2 | 100m2/lần |
| 10 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Chương V, phần 2 | 7.484,04 | 100m2/lần |
| 11 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Chương V, phần 2 | 2.161,2 | 100m2/lần |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (tưới 36 lần /năm) | Chương V, phần 2 | 6.483,6 | 100m2/lần |
| H | Hạng mục 8: Vệ sinh vỉa hè, đường phố địa bàn Thành phố Huế | |||
| 1 | Quét, gom rác bằng thủ công - Quét đường (12 lần/năm, làm ngày) | Chương V, phần 2 | 57,696 | 10.000m2 |
| 2 | Quét, gom rác bằng thủ công - Quét hè (12 lần/năm, làm ngày) | Chương V, phần 2 | 108,784 | 10.000m2 |
| 3 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm) | Chương V, phần 2 | 288,48 | 1 Km |
| 4 | Vớt rác (vớt bèo) bằng ghe công suất 4CV | Chương V, phần 2 | 0,243 | 10.000m2 |
| 5 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công | Chương V, phần 2 | 250,085 | 1 tấn |
| 6 | Chôn lấp rác thải tại bãi | Chương V, phần 2 | 250,085 | 1 tấn |
| 7 | Tưới nước rửa đường (Rửa các ngày lễ lớn các tuyến đường chính: Đoạn đường mặt cắt 26m từ nút giao đường 100m khu A đến cuối đường (điểm đường cụt trước Ctr4), đường Trường Chinh nối dài , đường mặt cắt 36m -NLT ở các ngày 30-4, 2-9 , Tết Âm lịch) | Chương V, phần 2 | 7,2 | 1 Km |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng xe tảI (Vị trí xử lý rác thải, Nhà máy xử lý rác Thủy phương, Cự ly vận chuyển trung bình 12km) | Chương V, phần 2 | 250,085 | 1 tấn |
| I | Hạng mục 9: Vệ sinh vỉa hè, đường phố địa bàn Thị xã, huyện | |||
| 1 | Quét, gom rác bằng thủ công - Quét đường (12 lần/năm, làm ngày) | Chương V, phần 2 | 41,482 | 10.000m2 |
| 2 | Quét, gom rác bằng thủ công - Quét hè (12 lần/năm, làm ngày) | Chương V, phần 2 | 111,22 | 10.000m2 |
| 3 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm) | Chương V, phần 2 | 207,408 | 1 Km |
| 4 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công | Chương V, phần 2 | 229,052 | 1 tấn |
| 5 | Chôn lấp rác thải tại bãi | Chương V, phần 2 | 229,052 | 1 tấn |
| 6 | Tưới nước rửa đường (Rửa vào các ngày lễ lớn ,Tuyến đường chínhh:Tỉnh lộ 10A các ngày 30/4, 2/9, Tết âm lịch) | Chương V, phần 2 | 6,378 | 1 Km |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng xe tải (Vị trí xử lý rác thải, Nhà máy xử lý rác Thủy phương, Cự ly vận chuyển trung bình 12km) | Chương V, phần 2 | 229,052 | 1 tấn |
| J | Hạng mục 10: Bảo trì, sửa chữa hệ thống đường giao thông địa bàn thành phố Huế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V, phần 2 | 32 | 1 m2 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V, phần 2 | 4,8 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V, phần 2 | 4,8 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km cuối | Chương V, phần 2 | 4,8 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V, phần 2 | 32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V, phần 2 | 3,2 | 1 m3 |
| K | Hạng mục 11: Bảo trì, sửa chữa hệ thống đường giao thông địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V, phần 2 | 5 | 1 m2 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V, phần 2 | 0,75 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V, phần 2 | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km cuối | Chương V, phần 2 | 0,75 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V, phần 2 | 5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V, phần 2 | 0,5 | 1 m3 |
| 7 | Sơn biển báo | Chương V, phần 2 | 90,3 | 1 m2 |
| L | Hạng mục 12: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện địa bàn thành phố Huế | |||
| 1 | Thay bộ đèn Led 80W DIM | Chương V, phần 2 | 11 | 1 Bộ |
| 2 | Thay bộ đèn Led 120W DIM | Chương V, phần 2 | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Thay bộ đèn trang trí | Chương V, phần 2 | 25 | 1 Bộ |
| 4 | Kiểm tra tủ điện | Chương V, phần 2 | 3 | 1 Tủ |
| 5 | Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 10A | Chương V, phần 2 | 26 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 50A | Chương V, phần 2 | 1 | 1 Cái |
| 7 | Lắp bảng điện của cột các loại | Chương V, phần 2 | 21 | 1 Cửa |
| 8 | Số thứ tự cột | Chương V, phần 2 | 16 | 1 Cái |
| 9 | Kẹp răng | Chương V, phần 2 | 17 | 1 Cái |
| 10 | ổ khoá | Chương V, phần 2 | 6 | 1 Cái |
| 11 | Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp ngầm | Chương V, phần 2 | 3 | Hộp |
| 12 | Bảo dưỡng vệ sinh chóa | Chương V, phần 2 | 11 | 1 Cái |
| 13 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | Chương V, phần 2 | 18 | 1 Bóng |
| M | Hạng mục 13: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện địa bàn thị xã, huyện | |||
| 1 | Thay bộ đèn Led 80W DIM | Chương V, phần 2 | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Thay bộ đèn Led 120W DIM | Chương V, phần 2 | 5 | 1 Bộ |
| 3 | Kiểm tra tủ điện | Chương V, phần 2 | 2 | 1 Tủ |
| 4 | Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 10A | Chương V, phần 2 | 13 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 50A | Chương V, phần 2 | 2 | 1 Cái |
| 6 | Số thứ tự cột | Chương V, phần 2 | 30 | 1 Cái |
| 7 | Kẹp răng | Chương V, phần 2 | 14 | 1 Cái |
| 8 | ổ khoá | Chương V, phần 2 | 7 | 1 Cái |
| 9 | Lắp cửa cột các loại | Chương V, phần 2 | 4 | 1 Cửa |
| 10 | Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp ngầm | Chương V, phần 2 | 2 | Hộp |
| 11 | Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp đi nổi | Chương V, phần 2 | 1 | vị trí |
| 12 | Bảo dưỡng vệ sinh chóa | Chương V, phần 2 | 12 | 1 Cái |
| 13 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | Chương V, phần 2 | 10 | 1 Bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh) hoặc có hợp đồng duy tu, bảo dưỡng (gồm các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=2.239.000.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.239.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công …). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cây xanh, lâm nghiệp, trồng trọt (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ vận chuyển | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | + Ô tô tưới nước | Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi