Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742394-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220742385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:12:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 345,921,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tỉa trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Gia cố, cải tạo hệ thống thoát nước ngầm và bể tự hoại tầng hầm tòa nhà VNPT Quảng Ninh
80 Ngày
E-CDNT 3 KHTSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ninh , địa chỉ: Số 1, đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Ninh, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh; Điên thoại: 020.33.825576
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ninh , địa chỉ: Số 1, đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Ninh, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh; Điên thoại: 020.33.825576


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Viễn Thông Quảng Ninh, + Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc nội thất EKE + Tư vấn thẩm tra: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viễn Thông Quảng Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viễn Thông Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Ninh
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Ninh, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh; Điên thoại: 020.33.825576
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Phúc – Giám đốc Viễn Thông Quảng Ninh, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh; Điên thoại: 020.33.825576
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia GVĐT, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh, Điên thoại: 020.33.825576
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Chuyên gia GVĐT, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh, Điên thoại: 020.33.825576
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2282m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6096m3
3Vận chuyển phế thải ra xe ( cự lý vận chuyển thủ công 40m và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V14chuyến
4Dùng hóa chất vệ sinh sạch nền, tường khu phá dỡ bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
5Bả bột nêm chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
6Sơn sàn, nền bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ, sơn nền sàn Epõy dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1301m2
7Bê tông nần sản xuất bằng máy trộn, gdổ bằng thủ công M 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2996m3
8Trát tường trong dày 1.5 cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,748m2
9Trát trần, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,996m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,744m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2923100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 T trong phạm vi 5km – đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2923100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2923100m3/1km
14Nhân công thu dọn mặt bằng vị trí đặt bể phốt và hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
15Đào kiểm tra cống thoat nước, hệ thống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
B Xây mới bể phốt, hố ga thu nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5861m3
2Đào bể phốt bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0476m3
3Bê tông lot móng SX bằng máy trộn đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5861m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112tấn
5Lắp dựng cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464tấn
6Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1688100/m2
7Ván khuôn gỗ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8728m3
8Ván khuôn gỗ cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0364m3
9Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5368m3
10Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239100/m2
11Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
12Trát trong dày 2cm vữa si măng mác 75, trát bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
13Láng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
15Phá dỡ gạch lát nền sung quanh bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,744m2
16Lát nền, sàn gạch Caramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,744m2
17Vận chuyển đất ô tô 5t tự đổ, phạm vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3437100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3437100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3437100m3/1km
20Tháo dỡ trần phá dỡ trần thạch cao cũ để di chuyển đường thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m2
21Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chuyến
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp rán keo dài 6m ĐK 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0715100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p,p rán keo ĐK 140kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
24Nối thẳng D 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Ống nhựa PVC D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4515100m
26Cút nhựa PVC D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
27Gia công các kết cấu thép khung đỡ. Giá đỡ, bệ đỡ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686tấn
28Lắp giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
29Đai băt ống lên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Bọc đường ống bằng sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m2
32Lắp đặt phào PU vào trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
33Sơn dầm trần, tường trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
34Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,252m3
35Phơi bùn thải trước vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,252m3
36Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,252m3
37Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,252m3
38Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T phạm viMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m3/1km
41Phá dỡ đá lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,05m2
42Đào ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m 3
43Lắp đặt ống PVC D 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1105100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối thắng P, P dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63M3
46Lát đá bậc tam cấp lát mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m2
47Lát đá bậc tam cấp lát lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
48Lát đá bậc vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
49Khoan rút lõi ống oátóa D 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mũi
50Nhân công vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
51Cắt mạch gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
52Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
53Nhận công vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
54Vận chuyển đất Ô tô 5T tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055100m3
55Vận chuyển đất 1km tiêp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055100m3
56Lát gạch lung tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11M2
57Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776Tấn
58Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
59Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776Tấn
60Đục tẩy sàn bê tông phần thấm dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15M2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22M3
62Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
63Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V80M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư trắc địa:Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tỉa trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->