Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:12:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,921,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tỉa trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Gia cố, cải tạo hệ thống thoát nước ngầm và bể tự hoại tầng hầm tòa nhà VNPT Quảng Ninh 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Viễn Thông Quảng Ninh, + Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc nội thất EKE + Tư vấn thẩm tra: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viễn Thông Quảng Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viễn Thông Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Quảng Ninh, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh; Điên thoại: 020.33.825576 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Phúc – Giám đốc Viễn Thông Quảng Ninh, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh; Điên thoại: 020.33.825576 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia GVĐT, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh, Điên thoại: 020.33.825576 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Chuyên gia GVĐT, Địa chỉ: số 1 đường 25.4 phường Bach Đằng – TP Hạ Long -tỉnh Quảng Ninh, Điên thoại: 020.33.825576 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2282 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra xe ( cự lý vận chuyển thủ công 40m và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chuyến |
| 4 | Dùng hóa chất vệ sinh sạch nền, tường khu phá dỡ bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 5 | Bả bột nêm chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ, sơn nền sàn Epõy dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1m2 |
| 7 | Bê tông nần sản xuất bằng máy trộn, gdổ bằng thủ công M 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2996 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1.5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,748 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,996 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,744 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 T trong phạm vi 5km – đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | 100m3/1km |
| 14 | Nhân công thu dọn mặt bằng vị trí đặt bể phốt và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 15 | Đào kiểm tra cống thoat nước, hệ thống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| B | Xây mới bể phốt, hố ga thu nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5861 | m3 |
| 2 | Đào bể phốt bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0476 | m3 |
| 3 | Bê tông lot móng SX bằng máy trộn đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5861 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 100/m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5368 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100/m2 |
| 11 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 12 | Trát trong dày 2cm vữa si măng mác 75, trát bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 13 | Láng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền sung quanh bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,744 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Caramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,744 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất ô tô 5t tự đổ, phạm vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | 100m3/1km |
| 20 | Tháo dỡ trần phá dỡ trần thạch cao cũ để di chuyển đường thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuyến |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp rán keo dài 6m ĐK 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0715 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p,p rán keo ĐK 140km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 24 | Nối thẳng D 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4515 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ. Giá đỡ, bệ đỡ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 28 | Lắp giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 29 | Đai băt ống lên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Bọc đường ống bằng sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m2 |
| 32 | Lắp đặt phào PU vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 33 | Sơn dầm trần, tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 34 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 35 | Phơi bùn thải trước vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m3/1km |
| 41 | Phá dỡ đá lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m2 |
| 42 | Đào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m 3 |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối thắng P, P dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | M3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp lát mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 49 | Khoan rút lõi ống oátóa D 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mũi |
| 50 | Nhân công vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 51 | Cắt mạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 52 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 53 | Nhận công vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 54 | Vận chuyển đất Ô tô 5T tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiêp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch lung tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | M2 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | Tấn |
| 58 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | Tấn |
| 60 | Đục tẩy sàn bê tông phần thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | M3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc địa:Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tỉa trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi