Gói thầu: Trang bị cơ sở vật chất cho trụ sở làm việc mới của PVNDB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725071-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| Tên gói thầu | Trang bị cơ sở vật chất cho trụ sở làm việc mới của PVNDB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725068 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 13:21:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,383,738,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6075608E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.215E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. (Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi bên mời thầu nghi ngờ có sự gian lận trong đấu thầu)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt nội thất, thiết bị công trình dân dụng, bao gồm các công việc chính tương tự gói thầu.+ Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình (nội thất đồ gỗ, trang trí nội thất …), giá trị tối thiểu ≥ 7.860.000.000 đồng+ Thi công lắp đặt điều hòa: giá trị tối thiểu ≥ 2.711.000.000 đồng+ Cung cấp, lắp đặt thang máy ≥ 876.721.000 đồng+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp ≥ 720.066.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt nội thất công trình (nội thất đồ gỗ, đồ bếp); 01 hợp đồng thi công lắp đặt điều hòa; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy cho công trình dân dụng khác nhau nhưng có tính chất tương tự, quy mô đáp ứng yêu cầu và giá trị hợp đồng tối thiểu ≥70% phần việc tương ứng trong gói thầu đang xét thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp lắp đặt nội thất; thiết bị bếp; thiết bị điều hòa; thang máy cho cùng một dự án có tính chất tương tự, quy mô đáp ứng yêu cầu và giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 70% phần việc tương ứng trong gói thầu đang xét thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.336.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với các thiết bị. Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng tại công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự;- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có chứng nhận an toàn lao động trong lắp đặt và bảo trì thang máy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu: 25 người (trong đó tối thiểu 15 thợ mộc, 2 thợ sơn, 2 thợ hàn, 3 thợ điện, 3 thợ cơ khí)- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoàn thành nghiệp vụ về PCCC còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị cơ sở vật chất cho trụ sở làm việc mới của PVNDB Trụ sở làm việc mới của PVNDB 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | cataloge kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn sản xuất hoặc kết quả thí nghiệm hoặc giấy hợp chuẩn, hợp quy…) (nếu có) để chứng minh các thông số kỹ thuật do Nhà thầu đề xuất đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của các vật liệu được quy định tại Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị, vật tư, vật liệu được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: tên, ký hiệu, mã hiệu, nhà sản xuất và xuất xứ. - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. - Hàng hóa mới 100% và được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa, thiết bị phải phù hợp chủng loại, số lượng với các thông số và chỉ tiêu kỹ thuật phải bằng hoặc cao hơn yêu cầu trong hồ sơ mời thầu. - Thời gian bảo hành: 12 tháng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho nhà phân phối. - Bản cam kết cung cấp các tài liệu sau: +) Đối với hàng hóa nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu), bao gồm: + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành. + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành. +) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất + Danh mục đóng gói chi tiết (nếu có). - Có đầy đủ cataloge kèm theo (nếu có). - Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa và thiết bị do nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự và thiết bị tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời gian bảo hành của thiết bị |
| E-CDNT 15.2 | đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 3, số 18 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 3, số 18 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 3, số 18 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy lễ tân | 2,8 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Ghế sofa chờ cho khách | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bàn nước | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bục trưng bày | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bục trưng bày | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bục trưng bày | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bục trưng bày | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Tủ trưng bày | 5,04 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bàn họp | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bàn họp | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Ghế họp | 26 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Tủ phòng họp | 2,1 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Hệ tủ | 8,908 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bàn họp | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bàn họp | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Ghế họp | 9 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bàn họp | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Ghế phòng họp nhỏ | 11 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Ghế phòng ăn | 90 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bàn phòng ăn | 11 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Máy chạy bộ điện | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Xe đạp tập | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Ghế gập bụng đa năng | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Máy tập tạ đa năng | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tạ tay | 1 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Ghế nghỉ | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Tủ locker (phòng vệ sinh) | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bàn bi-lắc | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bàn bóng bàn | 1 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Vợt bóng bàn | 8 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bóng bàn | 10 | hộp | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Ghế sofa ba | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Ghế sofa đơn | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bàn nước | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Sofa băng | 8 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bàn nước | 12 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Tủ pantry dưới | 2,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Tủ pantry trên | 2,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Mặt bàn đá | 2,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Giá sách | 10 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Giá sách | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Giá sách | 5 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bàn quản lý | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bàn văn thư | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bàn làm việc nhân viên (module 2) | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Vách ngăn bàn | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Hộc di động | 12 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Ghế làm việc | 12 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Tủ tài liệu thấp | 7,89 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Tủ tài liệu thấp | 2,49 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Tủ tài liệu thấp | 2,11 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Tủ tài liệu cao | 9,972 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Tủ tài liệu cao | 9,972 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Quầy pantry | 2,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Mặt bàn quầy | 2,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Quầy lễ tân | 1,7 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Sofa đơn sảnh chờ | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Bàn sảnh chờ | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Tủ locker | 5,1 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Tủ locker | 5,1 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Bàn làm việc nhân viên (module 2) | 8 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Vách ngăn bàn | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Hộc di động | 16 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Ghế làm việc | 16 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Tủ tài liệu cao | 6,4005 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Tủ tài liệu thấp | 8,5 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Tủ tài liệu thấp | 3,99 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Giá tài liệu kết hợp bồn cây | 6 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Quầy pantry | 2,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Mặt bàn quầy | 2,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tủ tài liệu thấp | 5,1 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tủ tài liệu cao có cánh | 2,142 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bàn phó giám đốc | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Ghế phó giám đốc | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Ghế trình ký | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Ghế sofa chữ L | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Bàn uống nước | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Tủ tài liệu ( 2 chiếc) | 12,75 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bàn quản lý | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Tủ tài liệu thấp | 2 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Tủ tài liệu cao | 7,14 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Bàn Giám Đốc L | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Ghế Giám Đốc | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Ghế trình ký | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Tủ tài liệu | 10,863 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Ghế sofa băng | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Đôn Sofa | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Bàn uống nước | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Bàn họp | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Ghế họp phòng Giám đốc | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Ghế sảnh chờ | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Bàn sảnh chờ | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Tủ locker | 5,1 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Tủ locker | 5,1 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Bàn họp | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Ghế họp | 10 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Bàn phó giám đốc | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Ghế phó giám đốc | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Ghế trình ký | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Ghế sofa ba | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Bàn uống nước | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Tủ tài liệu ( 2 chiếc) | 12,75 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Bàn quản lý | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Ghế làm việc | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Bàn làm việc nhân viên (module 2) | 12 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Vách ngăn bàn | 12 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Hộc di động | 24 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Ghế làm việc | 24 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Tủ tài liệu cao | 12,75 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Tủ tài liệu cao | 8,925 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Tủ tài liệu thấp | 7,6 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Tủ tài liệu thấp | 4,6 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Tủ pantry dưới | 2,74 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Tủ pantry trên | 2,74 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Mặt bàn đá | 2,7 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Sofa băng | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Bàn tưởng niệm lớn + Bàn đặt lễ | 1 | Bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Bàn tưởng niệm nhỏ | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Lọ lục bình | 2 | lọ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Đôn | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Vách ốp hương án | 47,376 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Đèn thả | 1 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Tượng Bác Hồ | 1 | tượng | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Tranh hoa sen | 1 | Bức tranh | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Tranh trang trí treo tường | 50 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Đèn bàn làm việc | 5 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Két sắt điện tử tích hợp vân tay | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Cây nước nóng lanh | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Tivi 65inch | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Tivi 55inch | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Máy pha café | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Máy xay sinh tố | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Lò vi sóng | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Bình thủy điện | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Máy hủy tài liệu | 6 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Máy in | 8 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Máy photo | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Ốp vách | 22,12 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Ốp cột | 13,888 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Ốp vách | 19,32 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Đèn thả trang trí | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Ốp vách | 13,552 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Vách di động | 15,652 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Rèm cuốn kéo tay | 32,536 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Ốp cột | 19,2752 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Sàn gỗ | 86,2596 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Nẹp chân tường | 42,68 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Rèm cuốn kéo tay | 45,64 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Rèm cuộn mái tự động trong phòng club | 32,5 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Rèm cuộn mái tự động cho khu vực mái hiên | 60,5 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Rèm cuốn kéo tay | 30,744 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Vách CNC | 5,6 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Rèm cuốn kéo tay | 15,08 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Rèm cuốn kéo tay | 33,02 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Rèm sáo nhôm | 13,728 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Ôp cột | 4,592 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Phào trần | 19,4 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Nẹp chân tường | 18,5 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Phào trần | 22,2 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Nẹp chân tường | 21,3 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Rèm cuốn kéo tay | 5,2 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Ốp vách | 8,346 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Ốp cột | 14,767 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Rèm gỗ | 30,316 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Phào trần | 31,45 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Phào chân tường | 29,15 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Rèm | 25,246 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Tấm CNC ngăn | 7,242 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Rèm cuốn kéo tay | 11,96 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Rèm sáo nhôm | 21,502 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Ôp cột | 12,036 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Phào trần | 19,658 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Nẹp chân tường | 18,758 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Phào trần | 20,05 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Nẹp chân tường | 19,15 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Rèm cuốn kéo tay | 46,618 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Rèm cuốn kéo tay | 11,921 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Sàn gỗ | 25 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Phào chân tường | 18,06 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Cửa phòng thờ | 3,792 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Khóa cửa | 1 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Trụ cầu thang | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Lan can | 53 | md | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Ốp gỗ | 55 | m2 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Đèn chùm | 1 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Điều hòa cục bộ treo tường CSL 2.8 kW | 1 | máy | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Dàn nóng 16HP | 1 | dàn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Dàn nóng 22HP | 1 | dàn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Dàn nóng 18HP | 1 | dàn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Dàn nóng 20HP | 1 | dàn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Dàn lạnh casstte VRF 11.2 Kw | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Dàn lạnh casstte VRF9.0 kW | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Dàn lạnh casstte VRF 8.0 kW | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Dàn lạnh casstte VRF7.1 kW | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Dàn lạnh âm trần nối gió VRF 11.2 Kw | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Dàn lạnh âm trần nối gió VRF 8.0 Kw | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Dàn lạnh âm trần nối gió VRF 7.1 Kw | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Dàn lạnh âm trần nối gió VRF 5.6 Kw | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Dàn lạnh âm trần nối gió VRF 4.5 Kw | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Dàn lạnh âm trần nối gió VRF 3.6 Kw | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Dàn lạnh âm trần nối gió VRF 3.6 Kw | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Bộ chia ga dàn nóng | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Bộ điều khiển nối dây | 29 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Mặt nạ casstte | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Mặt nạ casstte | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Giá treo dàn lạnh | 29 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Giá đỡ dàn nóng | 4 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Chi phí cẩu giàn nóng | 1 | gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Vật tư phụ | 1 | lô | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Quạt cấp gió tươi LL 900 m3/h, 200Pa | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Quạt cấp gió tươi LL 700 m3/h, | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Quạt hút mùi WC LL 1000 m3/h, 180PA | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Quạt hút mùi WC LL 700 m3/h, | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Quạt hút mùi LL 100 m3/h, 50PA( Phòng thờ ) | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Giá treo Quạt thông gió | 8 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Ống gas D6.4, dầy 0,80mm | 75 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Ống gas D9.5, dầy 0,80mm | 135 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Ống gas D12.7, dầy 0,80mm | 90 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Ống gas D15.9, dầy 0,80mm | 210 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Ống gas D22.2, dầy 1,0mm | 58 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Ống gas D28.6, dầy 1,0mm | 78 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Ống gas D34.9, dầy 1,2mm | 12 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Ống gas D41.3, dầy 1,2mm | 21 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Bộ chia ga dàn lạnh | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Bộ chia ga dàn lạnh | 11 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Bộ chia ga dàn lạnh | 11 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 233 | Bộ chia ga dàn lạnh | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 234 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D6.4 | 75 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 235 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D9.54 | 135 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 236 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D12.7 | 90 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 237 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D15.9 | 210 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 238 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D22.2 | 58 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 239 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D28.6 | 78 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 240 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D34.9 | 12 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 241 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D41.3 | 21 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 242 | Ống nhựa PVC class 1, D27 | 144 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 243 | Ống nhựa PVC class 1, D34 | 40 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 244 | Ống nhựa PVC class 1, D42 | 56 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 245 | Ống nhựa PVC class 1, D48 | 12 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 246 | Ống nhựa PVC class 1, D90 | 20 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 247 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D27 | 144 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 248 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D34 | 40 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 249 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D42 | 56 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 250 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D48 | 12 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 251 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D90 | 12 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 252 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 + E10 | 160 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 253 | Dây điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 + E2,5 | 450 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 254 | Dây điện Cu/PVC (2x1,5)mm2 | 1.000 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 255 | Ống ghen điện D20 | 700 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 256 | Ống ghen điện D16 | 300 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 257 | Băng cuốn | 170 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 258 | Ty ren kèm quang treo ống gas | 225 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 259 | Ty ren kèm quang treo ống nước | 185 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 260 | Gas R410a nạp chạy máy | 65 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 261 | Vật tư phụ | 1 | lô | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 262 | Hộp cấp đầu dàn lạnh bọc bảo ôn dày 20mm | 27 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 263 | Hộp gió cho cửa gió 1200x200mm bọc bảo ôn dày 20mm | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 264 | Hộp gió cho cửa gió 1200x150mm bọc bảo ôn dày 20mm | 12 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 265 | Hộp gió cho cửa gió 800x150mm bọc bảo ôn dày 20mm | 10 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 266 | Hộp gió cho cửa gió 600x600mm bọc bảo ôn dày 20mm | 16 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 267 | Hộp gió cho cửa gió 450x450mm bọc bảo ôn dày 20mm | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 268 | Ống gió 400x200mm bọc bảo ôn dày 20mm | 2,5 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 269 | Ống gió 250x200mm bọc bảo ôn dày 20mm | 4,4 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 270 | Chân rẽ 400x200/250x200mm Bọc bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 271 | Chân rẽ 250x200/D200Bọc bảo ôn dày 20mm | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 272 | Chân rẽ D300Bọc bảo ôn dày 20mm | 12 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 273 | Chân rẽ D250Bọc bảo ôn dày 20mm | 7 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 274 | Chân rẽ D200Bọc bảo ôn dày 20mm | 48 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 275 | Chân rẽ D150Bọc bảo ôn dày 20mm | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 276 | Chân rẽ 150x100 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 277 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | 40 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 278 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | 24 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 279 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | 150 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 280 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | 8 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 281 | Cửa gió nan thẳng 1200x200 | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 282 | Cửa gió nan thẳng 1200x150 | 22 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 283 | Cửa gió nan thẳng 800x150 | 16 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 284 | Cửa gió khuyếch tán 600x600 | 7 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 285 | Cửa gió hồi nan thẳng 600x600 + LLB | 10 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 286 | Cửa gió khuyếch tán 450x450 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 287 | Cửa gió hồi nan thẳng 600x600 + LLB | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 288 | Giá đỡ ống gió + treo hộp gió, cửa gió, ống mềm | 160 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 289 | Ống gió 400x200 | 12 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 290 | Ống gió 300x200 | 24 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 291 | Ống gió 300x150 | 3 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 292 | Ống gió 200x200 | 2 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 293 | Ống gió 200x150 | 16 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 294 | Ống gió 200x100 | 8 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 295 | Ống gió 150x150 | 1,5 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 296 | Ống gió 150x100 | 6 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 297 | Ống gió 100x100 | 9 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 298 | Cút 90 độ 300x200 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 299 | Cút 90 độ 200x150 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 300 | Cút 90 độ 150x100 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 301 | Cút 90 độ 400x200 | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 302 | Côn thu 400x200/200x150 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 303 | Côn thu 300x200/200x150 | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 304 | Côn thu 300x200/200x100 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 305 | Côn thu 300x200/150x100 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 306 | Côn thu 300x150/200x150 | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 307 | Côn thu 200x200/D200 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 308 | Chân rẽ 300x200 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 309 | Chân rẽ 300x150 | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 310 | Chân rẽ 200x200 | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 311 | Chân rẽ 200x150 | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 312 | Chân rẽ 150x150 | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 313 | Chân rẽ 100x100 | 6 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 314 | Chân rẽ D150 | 16 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 315 | Côn thu đầu quạt | 14 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 316 | Khớp mềm đầu quạt | 14 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 317 | Louver 600x250 | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 318 | Louver 500x250 | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 319 | Vent cap D100 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 320 | Ống PVC D90 - C2 | 8 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 321 | Cút D90 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 322 | Cửa gió nan thẳng 350x350 | 16 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 323 | Cửa gió 400x200 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 324 | Hộp gió 350x350 | 16 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 325 | Hộp gió 400x200 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 326 | Van gió VCD 200x200 | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 327 | Van gió VCD 200x150 | 4 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 328 | Van gió VCD 150x150 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 329 | Van gió VCD 100x100 | 7 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 330 | Van gió VCD D200 | 1 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 331 | Van gió VCD D150 | 17 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 332 | Van gió VCD 150x100 | 2 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 333 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | 8 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 334 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | 72 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 335 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 4 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 336 | Giá đỡ ống gió + treo hộp gió, cửa gió, ống mềm | 90 | bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 337 | Dây điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 + E2,5 | 300 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 338 | Ghen điện D20 | 300 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 339 | Aptomat 1 pha 25A | 8 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 340 | Đồng hồ hẹn giờ | 3 | cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 341 | Vật tư phụ | 1 | lô | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 342 | Tủ điện tầng 3 và Dàn nóng | 1 | tủ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 343 | Tủ điện tầng 1 | 1 | tủ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 344 | Tủ điện tầng 2 | 1 | tủ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 345 | Đục tường đi ống ghen thermostat và trát lại | 70 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 346 | Ống ghen cứng D32 và phụ kiện đi dây cáp điện dàn nóng | 120 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 347 | Ống ghen mềm D32 và phụ kiện | 30 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 348 | Ống ghen mềm D20 và phụ kiện | 200 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 349 | Ống ghen mềm D16 và phụ kiện | 100 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 350 | Gia công máng tôn có nắp 300x200mm che ống gas trên mái | 30 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 351 | Gia công máng tôn 100x50 mm cho từ Tủ điện điều hòa đi lên trần | 3 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 352 | Bếp Hâm Nóng Cà Phê | 1 | Bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 353 | Bình thủy điện | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 354 | Bình pha chè xanh | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 355 | Cốc sứ uống cà phê + đĩa kê | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 356 | Thìa cà phê | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 357 | Cốc thủy tinh uống nước vối | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 358 | Dĩa ăn hoa quả | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 359 | Ống đũa | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 360 | Khay đụng gia vị | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 361 | Lọ tăm CK | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 362 | Âu đựng tương ớt | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 363 | Âu đựng giấm tỏi | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 364 | Lọ tiêu hàng | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 365 | Lọ muối hàng | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 366 | Vịt đựng nước mắm | 15 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 367 | Giỏ đựng giấy ăn | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 368 | Bát ăn phở | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 369 | Bát ăn xôi | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 370 | Bát ăn cơm | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 371 | Bát nước chấm | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 372 | Đũa ăn nhân viên | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 373 | Thìa ăn nhân viên | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 374 | Đĩa tròn 16cm | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 375 | Đĩa tròn 20cm | 24 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 376 | Đĩa tròn 23cm | 24 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 377 | Đĩa sâu lòng 18cm | 24 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 378 | Đĩa sâu lòng 25cm | 24 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 379 | Đĩa bầu dục 23cm | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 380 | Đĩa bầu dục 31cm | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 381 | Bát đựng canh to 25cm | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 382 | Âu đựng cơm 6 CK | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 383 | Muôi múc canh inox | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 384 | Thìa inox | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 385 | Thìa sứ | 60 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 386 | Đĩa hến đựng gia vị | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 387 | Khay hai ngăn đựng chanh ớt | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 388 | Hộp inox lưu mẫu | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 389 | Chảo á inox phi 500 (Dùng cho bếp từ) | 3 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 390 | Chảo chống dính (dùng cho bếp từ) | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 391 | Nồi từ 3 đáy 80 lít | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 392 | Nồi từ 3 đáy 50 lít | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 393 | Chao ly | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 394 | Muôi xào | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 395 | Muôi thủng | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 396 | Xẻng xào | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 397 | Dao bài | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 398 | Dao chặt | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 399 | Dao sấn | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 400 | Dao thái | 4 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 401 | Gáo inox | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 402 | Rổ inox | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 403 | Giá inox vo gạo | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 404 | Chậu inox to | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 405 | Rổ nhựa tròn | 4 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 406 | Rổ nhựa chữ nhật | 4 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 407 | Xiên thịt | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 408 | Xô inox | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 409 | Sóc trần phở inox | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 410 | chõ đồ xôi inox | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 411 | Thớt gỗ phi 500 | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 412 | Thớt gỗ phi 350 | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 413 | Máy xay thịt 120kg/ giờ | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 414 | Máy Xay Cua | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 415 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 416 | Khay inox GN 1/1 | 4 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 417 | Khay inox GN 1/1 | 4 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 418 | Khay inox GN 1/2 | 6 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 419 | BẾP HẦM TỪ (15KW-380V) | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 420 | BẾP TỪ KÍNH CONG (15x2KW-380V) | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 421 | BẾP ÂU 4TỪ (5x4KW-220V) | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 422 | CHẬU RỬA 2 HỐ | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 423 | BÀN INOX CÓ GIÁ DƯỚI | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 424 | BÀN INOX CHẾ BIẾN CÓ LÓT GỔ | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 425 | GIÁ 2 TẦNG TREO TƯỜNG | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 426 | Thùng rác nhựa có nắp | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 427 | Tủ mát 2 cánh dạng đứng | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 428 | Tủ đông 2 cánh dạng đứng | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 429 | Cân loại 60kg | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 430 | GIÁ INOX 4 TẦNG | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 431 | GIÁ INOX 4 TẦNG PHẲNG | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 432 | Bàn inox gom bát bẩn | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 433 | CHẬU RỬA 3 HỐ | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 434 | Nồi Cơm Điện Sharp KSH-1010V | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 435 | khay inox chữ nhật | 6 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 436 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 437 | Nồi đun nước dùng bằng điện 60 lít | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 438 | XE ĐẨY 3 TẦNG | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 439 | Tủ inox để bát đũa công cụ dụng cụ | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 440 | BÀN INOX CÓ GIÁ DƯỚI | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 441 | BÀN INOX CÓ GIÁ DƯỚI | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 442 | BÀN BÁT BẨN | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 443 | THÙNG BẨY MỞ | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 444 | VÒI PHUN TRÁNG | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 445 | Máy rửa bát | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 446 | BÀN BÁT SẠCH | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 447 | TỦ SẤY INOX ĐỂ KHAY | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 448 | TUM HÚT MÙI | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 449 | Quạt ly tâm trung áp | 1 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 450 | Đường gom khói trên tum | 5 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 451 | Ống hút khói | 10 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 452 | Cút góc | 4 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 453 | Vật tư phụ của hút khói bếp | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 454 | Nhân công lắp đặt đường hút khói | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 455 | Ghi thoát sàn | 17,9 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 456 | Thang máy không phòng máy | 1 | chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 457 | Ốp xung quanh hố thang | 1 | Hạng mục | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 458 | Cải tạo sàn BT, xây giếng thang | 1 | Hạng mục | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 459 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 | 40 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 460 | Dây tín hiệu âm thanh 2x1.5 | 300 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 461 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | 118 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 462 | Cáp CV 1x35 màu xanh sọc vàng | 118 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 463 | Dây điện 1x2.5 đỏ | 200 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 464 | Dây điện 1x2.5 đen | 200 | m | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 465 | Dây điện 1x2.5 tiếp địa | 200 | m | Mô tả chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6075608E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.215E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. (Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi bên mời thầu nghi ngờ có sự gian lận trong đấu thầu)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt nội thất, thiết bị công trình dân dụng, bao gồm các công việc chính tương tự gói thầu.+ Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình (nội thất đồ gỗ, trang trí nội thất …), giá trị tối thiểu ≥ 7.860.000.000 đồng+ Thi công lắp đặt điều hòa: giá trị tối thiểu ≥ 2.711.000.000 đồng+ Cung cấp, lắp đặt thang máy ≥ 876.721.000 đồng+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp ≥ 720.066.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt nội thất công trình (nội thất đồ gỗ, đồ bếp); 01 hợp đồng thi công lắp đặt điều hòa; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy cho công trình dân dụng khác nhau nhưng có tính chất tương tự, quy mô đáp ứng yêu cầu và giá trị hợp đồng tối thiểu ≥70% phần việc tương ứng trong gói thầu đang xét thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp lắp đặt nội thất; thiết bị bếp; thiết bị điều hòa; thang máy cho cùng một dự án có tính chất tương tự, quy mô đáp ứng yêu cầu và giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 70% phần việc tương ứng trong gói thầu đang xét thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.336.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với các thiết bị. Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng tại công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điều hòa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự;- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần Thang máy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có chứng nhận an toàn lao động trong lắp đặt và bảo trì thang máy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật vật liệu | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình có hạng mục tương tự hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên nhân sự tham gia công trình hoặc các tài liệu minh chứng tương đương khác. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 25 | - Số lượng tối thiểu: 25 người (trong đó tối thiểu 15 thợ mộc, 2 thợ sơn, 2 thợ hàn, 3 thợ điện, 3 thợ cơ khí)- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoàn thành nghiệp vụ về PCCC còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi