Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học C, sân bê tông trước nhà C Trường THPT Đồng Hỷ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỒNG HỶ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học C, sân bê tông trước nhà C Trường THPT Đồng Hỷ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 12:49:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,029,531,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.544297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.088594E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu ≥ 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng... được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe hút bể phốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỒNG HỶ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học C, sân bê tông trước nhà C Trường THPT Đồng Hỷ. Sửa chữa nhà lớp học C, sân bê tông trước nhà C Trường THPT Đồng Hỷ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Đồng Hỷ.
+ Địa chỉ: Phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
+ Điện thoại: (0208) 3820.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 844,815 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.379,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.342,6039 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,2496 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.174,58 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.578,1701 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bậc cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9136 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2747 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2747 | m3 |
| 19 | Công thu dọn mặt bằng (cửa, hoa sắt, điện, nước...) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1048 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,1427 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,0389 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7484 | m2 |
| 24 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,735 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.590,7135 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.183,8154 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi pa no nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,76 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,04 | m2 |
| 29 | SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3041 | tấn |
| 31 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.545,2677 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7546 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 34 | Công mài vệ sinh granito toàn bộ mặt bậc, cổ bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 35 | Lát gạch bậc tam cấp gạch COTTO 300x300mm hoặc tương đương, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9136 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 38 | Lát gạch TEZZAZO 400x400mm hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 40 | Vòi xịt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Vòi Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 45 | Hút bể phốt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp tường ốp khu vệ sinh toàn nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 47 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 50 | Trát tường rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m2 |
| 51 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 52 | Đánh màu rãnh thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8585 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cấu kiện |
| 57 | Đắp đất chân móng rãnh thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6913 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6913 | m3 |
| 60 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,502 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,718 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,718 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bồn cây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7315 | m2 |
| 64 | Đổ đất màu trồng cây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2219 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Xà sứ đón dây nguồn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.544297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.088594E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu ≥ 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng... được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe hút bể phốt | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cầu | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông, | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi