Gói thầu: Bố trí phòng riêng lắp đặt Hội nghị truyền hình, Âm thanh và Hệ thống trình chiếu hội nghị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746813-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Bố trí phòng riêng lắp đặt Hội nghị truyền hình, Âm thanh và Hệ thống trình chiếu hội nghị
Số hiệu KHLCNT 20220746802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 13:49:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 261,409,729 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Bố trí phòng riêng lắp đặt Hội nghị truyền hình, Âm thanh và Hệ thống trình chiếu hội nghị
Bố trí phòng riêng lắp đặt Hội nghị truyền hình, Âm thanh và Hệ thống trình chiếu hội nghị Tầng 5, Nhà B Tổng công ty
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính case:1BộCore™ i7-10700bộ nhớ đệm 16M, tối đa 4,80 GHzChipset B460Cạc đồhọa VGA onboardBộnhớ8Gb DDR4 2666 MHz 2 khe cắm UDIMMỔcứng 1Tb 7200rpm SATA 3.5inchKết nối mạng WiFi 802.11a / b / g, 10/100/1000Mbps, Bluetooth 4.2Ổquang DVDRWPhụkiện Key/mouseKhe cắm mở rộng: 1 khe cắm M.2 2230 cho thẻ Wi-Fi / Bluetooth,1 khe cắm M.2 2230/2280 cho ổ đĩa thể rắnCổng giao tiếp: Trướcmặt 2 cổng USB 3.2 Gen1 Loại A, 2 cổng USB 2.0 Loại A,1 rắc cắm âm thanh đa năng,Đằng sau 1 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps, 2 cổng USB 3.2 Gen 1 Loại A, 2 cổng USB 2.0 Loại A với Bật nguồn thông minh1 cổng âm thanh Line-in tái tác vụ1 cổng HDMI 1.4b, 1cổng VGALƯU Ý: Cổng video không khả dụng với các hệ thốngđược định cấuhình bằng bộ xử lý Core i5-10400F và i7-10700F.Hệđiều hành; Windows 10 homeKiểu dáng: case đứng
2Màn hình máy tính:1ChiếcKíchthước màn hình: 23.8inchĐộ phângiải:FHD (1920x1080)Tỉ lệ: 16:9.Tấm nền màn hình: VAĐộ sáng: 250 cd/m² (typ)Màu sắc hiển thị 16.7 millionĐộ tương phản 3.000:1 (typical)Tần số quét 75HzCổng kết nối 1x HDMI 1.4 (HDCP 1.4)1x VGAGóc nhìn 178° vertical / 178° horizontalPhụ kiện 1 xHDMI cable
3Thanh phân phối nguồn cho tủ rack PDU:2ThanhKích thước: chuẩn 19 inchSố ổ: 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụngCó MCB 2P 32A 4.5-6kA
4Dây điện50M2x6mm2, Mặt cắt lõi 6 Ruột dẫn: Đồng nhiều sợi xoắnSố ruột:2 ruột Điện áp danh định: 300/500V
5Dây cáp tiếp địa52MDây cáp tiếp địa 1x25mm, Mặt cắt lõi 25 Ruột dẫn: Đồng nhiều sợi xoắn Số ruột: 1 ruột Điện áp danh định: 450/750V
6Máng ghen30MMáng ghen nhựa 100x60mm:
7Cáp mạng :305mCategory 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG.Hiệu suất chuẩn Category 6 theo TIA/EIA-568-B và ISO/IEC 11801 Class E. Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.Dây dẫn bằng đồngdạng cứng -solid, đường kính lõi 23AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.Nhiệt độ hoạt động:-20°C –60°C
8Đầu mạng50CáiĐầu mạng RJ45 CAT6:* Tiêu chuẩn kỹ thuật:Category 5 Modular Plug, Unshielded, RJ45, 26-24AWG, Solid (MJPLUG, 8P, OVAL, SLD, 24-26AWG).Hỗ trợ cho loại cáp mềm (stranded) hoặc cứng (solid) với những ứng dụng mạnghay điện thoại, đáp ứng các yêu cầu hiệu suất và những ứng dụng UTP 4 đôi dây về đầu cắm (RJ45) chuẩn Category 5e của TIA/EIA -568A và TSB-40A.Tất cả các loại đầu nối được sản xuất tuân theo RoHS, được đúc với loại nhựa theo UL94V-0, được liệt kê trong UL theo tệp E81956
9Loa treo tường:1BộCông suất 10 WTrở kháng định mức 100 V line: 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) Dòng 70 V: 500 Ω (10W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2,5 W), 3,3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W)Nhạy cảm 90 dB (1 W, 1 m)Phản hồi thườngxuyên 120 -20.000 HzHợp phần loa Tần số thấp: loại hình nón 12 cm (5 "), tần số cao: dạng vòm cân bằng,Đầu vào kết nối Đầu vặn vít M4, khoảng cách giữacác rào cản: 11 mm (0,43 ")Hoàn thành Vỏ bọc: nhựa HIPS (lớp chống cháy UL94 V-0 hoặc tương đương), bạc Net: Thép tấm, bạc, sơn
10Điều hòa treo tường1Bộ9000BTU inverter (bao gồm ống đồngØ9.5 dày 0.8mm + Ø15.9 dày 0.8mm cho máy 3,5HP đã bọc bảo ôn kèm dây cáp điều khiển), Loại máy: Điều hòa treo tường 1 chiều.Công suất: 9000BTUTiết kiệm điện: Có.Phạm vi hiệu quả:15 mét vuông.Kháng khuẩn khử mùi: Có.Tự khởi động khi có điện lại: Có.Chế độ làm lạnh nhanh: Có.Loại Gas sử dụng: R32.Điện năng tiêu thụ 750W ( 225 -880 ).Chỉ số EER/COP: (CSPF): 4.60.Tính năng khác:Mức năng lượng tiêu thụ ( 5 Sao );Công nghệ Ion: Nano E-G-I AUTO-X làm lạnh nhanh và dễ chịu;Chức năng hẹn giờ tắt mở 24h;Chế độ hoạt động siêu êm.
11Tủ cắt lọc sét 1 phase đường nguồn:1TủU làm việc: 220-240VacSố pha: 01 phaDòng tải Imax: 63ALắp đặt: Mắc nối tiếpBảo vệ ngắn mạch: MCB 63AU cực đại: 300VChống Sét 03 Cấp: MOV/LC/MOV.Cắt Sét Sơ Cấp: 200kA & 12.5kACắt Sét Thứ Cấp: 120kACắt Sét N-E: 200kA & 100kALọc Sét: Mạch L/CThời gian đáp ứng:
12Thiết bị chống sét lan truyền đường cáp mạng LAN:5BộChống sét lan truyền đường cáp UTPĐáp ứng tốc độ truyền dữ liệu 10/100/1000 Mb/sVỏ bảo vệ bằng nhômGắn trên din-rayKết nối vào ra bằng RJ45Khả năng cắt xung sét lan truyền 2000 AKhả năng cắt dạng xung sét trực tiếp 500AĐăp ứng tiêu chuẩn IEC 61643-21 và UL497A
13Tủ rack:1TủTủ rack 36U:* Tiêu chuẩn kỹ thuật:Tiêuchuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D.Tảitrọng: 350kg.Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm -1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện.Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mmHệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên,cửa trước đột lưới chiếm 90% bề mặt của cửa tủ, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớnvà nóc tủ có đột 2 lỗ chờ đi thêm dây.Màu sắc: Đen xámPhụ kiện: Thanh cấp nguồn 3 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 1 quạt tản nhiệt 20WKích thước: 1820 x 600 x 1000 (mm)Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.
14Khungnhôm, vách kính21,5M2Có màu xám, trắng sữa, nâu, đen.Kính cường lực: Độ dày từ 8 –12mm.Phụ kiện đồng bộ: Chính hãng, ốc vít,... được làm từ inox cao cấp để tránh han gỉ, tạo độ bền caoMàu sắc đồng bộ với màu của khung nhôm cửa hiện trạng
15Tủ điện phân phối nguồn1TủTủ điện phân phối nguồn cho thiết bị 63A (bao gồm phụ kiện kèm theo):* Tiêu chuẩn kỹ thuật:Điện áp làm việc: 220-240Vac.Số pha: 01 pha.Dòng tải Imax: 63A.Bảo vệ ngắn mạch: MCB 63A.Đèn báo:Có.Số đầu ra được bảo vệ 16A, 32A, 32A.
16Bàn làm việc1BộBàn làm việc
17Quạt thông gió1CáiLoại: Quạt thông gió gắn tườngKiểu quạt: Quạt thông gió 1 chiềuDiện tích sử dụng: 16m2Tốc độ gió: 1 tốc độKích thước lỗ cắt: 20cm x 20cmCông suất: 12,5WMàu sắc:TrắngNguồn điện áp: 220V/50Hz
18Dịch vụ lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh...1GóiDịch vụ lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->