Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748370-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220683768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (12,5 tỷ đồng) và Ngân sách thị xã (01 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:09:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,155,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8233011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.646602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có kết cấu mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), mặt đường bê tông xi măng, thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét). Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng, chứng chỉ; + Hợp đồng xây dựng; + Hợp đồng lao động; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. Ghi chú: Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh). - Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét). Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng; + Hợp đồng xây dựng; + Hợp đồng lao động; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. Ghi chú: Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động. - Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận); + Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 Cv. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích bồn nước ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥ 9T - 16T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 25T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 Cv. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tính năng phun, tưới nhựa đường. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
công trình: Nâng cấp, cải tạo một số trục đường phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ; Hạng mục: Nền, móng, mặt đường, công trình thoát nước và hệ thống ATGT (Tổng chiều dài tuyến L= 3.790/10 trục)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (12,5 tỷ đồng) và Ngân sách thị xã (01 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&ĐTXD Xuân Phú Thịnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD -TM -DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.872.656.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 1Theo chương V17,768100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V17,768100m3
3Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 1Theo chương V17,768100m3
4Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2Theo chương V3,084100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V3,084100m3
6Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự 2.00 km đất cấp 2Theo chương V3,084100m3
7Đào nền đường TD đắp trong phạm vi Theo chương V18,859100m3
8Đào nền đường TD đắp trong phạm vi Theo chương V43,221100m3
9Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo chương V14,853100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V14,853100m3
11Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự 2.00 km đất cấp 2Theo chương V14,853100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V54,938100m3
13Lu nguyên thổ nền đường đào K>0.95Theo chương V186,328100m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V132,607100m2
2Làm móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo chương V132,607100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax =37.5 mmTheo chương V19,891100m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Theo chương V210,436m3
5Ván khuôn thép bó vỉa BTXMTheo chương V28,058100m2
6Đắp đất lề đường K>0.95Theo chương V17,655100m3
7Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 15cmTheo chương V638,145m3
8Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXMTheo chương V42,543100m2
9Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMTheo chương V2,321100m2
10Làm móng đường CPDD loại II Dmax =37.5 mmTheo chương V7,143100m3
11Đắp đất lề đường (đất TD) K>0.95Theo chương V3,214100m3
12Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V12,801100m2
13Làm móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo chương V12,801100m2
14Làm móng đường lớp dưới bằng đá 4x6 dày 15cmTheo chương V12,801100m2
15Làm vỉa bằng BTXM đá 1x2 M200Theo chương V60,375m3
16Ván khuôn thép thi công vỉa BTXMTheo chương V8,05100m2
C CỐNG BẢN L=80 CM
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2 M250Theo chương V23,255m3
2Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5Theo chương V2,88tấn
3Cốt thép tấm bản + mối nối CT3Theo chương V0,515tấn
4Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4 M150Theo chương V94,89m3
5Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150Theo chương V113,165m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10cmTheo chương V32,749m3
7Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2x4 M150Theo chương V19,195m3
8Ván khuôn đúc sẵn tấm bảnTheo chương V1,142100m2
9Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗTheo chương V7,986100m2
10Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 80cmTheo chương V150cấu kiện
11Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1 M250Theo chương V0,689m3
12Bê tông phủ mặt bản đá 0.5x1 M250Theo chương V13,566m3
13Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3Theo chương V3,734100m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3Theo chương V1,705100m3
D GIA CỐ RÃNH
1Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V390,571m3
2Ván khuôn đúc sẵn tấm đanTheo chương V29,978100m2
3Ván khuôn thép thi công đáy rãnhTheo chương V10,196100m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150Theo chương V254,89m3
5Vữa XM M100 trám thành rãnh + chèn khe + vuốt nối lề và đoạn rãnh mở rộngTheo chương V2.397,99m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V20.393cấu kiện
7Đá dăm sạn đệm móngTheo chương V127,445m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V47cái
2Trụ đỡ biển báo Ø 76 dày 2mmTheo chương V47cái
3Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmTheo chương V47cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8233011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.646602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có kết cấu mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), mặt đường bê tông xi măng, thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét). Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng, chứng chỉ; + Hợp đồng xây dựng; + Hợp đồng lao động; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. Ghi chú: Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương, có photo bảng điểm có chứng thực kèm theo để chứng minh). - Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có năng lực kinh nghiệm phù hợp với gói thầu đang xét). Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng; + Hợp đồng xây dựng; + Hợp đồng lao động; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. Ghi chú: Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động. - Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận); + Hợp đồng lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 Cv. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn nước Đặc điểm thiết bị: Dung tích bồn nước ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥ 9T - 16T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 25T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy san Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 Cv. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy tưới nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Có tính năng phun, tưới nhựa đường. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít4
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->