Gói thầu: Hóa chất sinh học phân tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749970-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Hóa chất sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT 20220737170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:22:00 đến ngày 2022-07-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035457E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.070914E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.546.600 đồngHoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.546.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.833.093.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Hóa chất sinh học phân tử
Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nghiệp vụ chuyên môn (dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước) năm 2022 của Trung tâm Công nghệ Sinh học
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây Dựng Dịch vụ Trường Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Toàn Tâm.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 2374 Quốc lộ 1, khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019.
E-CDNT 10.2(c)
i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Trường hợp hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy phép kinh doanh của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa để cung cấp khi thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792 Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại: 028.37153792Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tp. HCM ; Địa chỉ: 176 Hai Bà Trưng, Quận 1,Tp.HCM. Điện thoại : (08) 38.297.614 -38.297.611 - Fax : (08) 38.294.764 Email :[email protected] [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận1,Tp. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Công nghệ Sinh học Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 2374, Quốc lộ 1, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM Điện thoại:028.37153792 Fax: 028.3891 69 97 Email:[email protected]; [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
17-AAD Staining Solution1ỐngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
2Acryl/Bis solution (37.5:1), 40% (w/v)4chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
3Alpha arbutin1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
4Ammonium persuLfate (APS)2LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
5Anode Buffer Container 3500 Series1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
6BSA1ỐngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
7Cathode Buffer Container1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
8Cơ chất TMB1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
9DNA gel loading Dye3HộpTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
10DNA polymerase (PCR Master Mix 2X - 1000 phản ứng)13bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
11DNA-free Kit, DNase Treatment and Removal Reagents1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
12DNAse1ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
13dNTP5bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
14Ethidium bromide1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
15FBS bất hoạt nhiệt1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
16FBS không bất hoạt nhiêt7chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
17GeneJet RNA Purification Kit1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
18HIS-Select Nickel Affinity Gel1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
19Kit tách chiết DNA thực vật3BộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
20Kit tách plasmid1hộpTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
21Kit tạo dòng CloneJET PCR Cloning Kit2bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
22Kit tinh sạch DNA2bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
23Kít tinh sạch gel1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
24MTT1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
25Mycoplasma Detection Kit2bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
26PCR Maxima SYBR Green/ROX qPCR Master mix (2X)24bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
27PCR Taq DNA polymerase6ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
28Protein K solution2bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
29High-Fidelity DNA Polymerase1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
30RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit4bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
31Thang DNA 100 bp4bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
32Thang DNA 10bp1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
33Thang DNA 1kb8bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
34Thang Protein 10-250 kDa Prestained4bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
35Thang Protein 20-120 kDa Prestained3ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
36Thuốc nhuộm DNA dùng trong điện di9ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
37Transfection Reagent1ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
38Ampicillin sodium salt3chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
39Colchicine1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
40Chloramphenicol1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
41Fenbendazol1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
42Ivermectin1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
43Kháng sinh Ampicillin3lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
44Kháng sinh colistin1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
45Kháng sinh Kanamycine21hộpTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
46Kháng sinh Philoxim (cefotaxime)2lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
47Kháng sinh tetracyline1hộpTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
48Kháng thể kháng IgG chuột gắn FITC1ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
49Kháng thể kháng IgG chuột gắn HRP3ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
50L-Arginine1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
51Lincomycin1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
52LPS1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
53Novobiocin sodium salt1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
54Polymyxin B suLfate1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
55RNAse1ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
56Tetracycline dùng cho HPLC1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
57XhoI1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
58XmnI1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
59α-amylase1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
60Môi trường CD OptiCHO2chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
61Môi trường MEM (-)10chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
62Tổng hợp primer (100nmol/ống)118ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
63Tổng hợp primer (25nmol/ống)79ốngTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
64Chuẩn 3-amino-2-oxazolidinon-d4 hydroclorit (AOZ-d4)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
65Salbutamol (HPLC)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
66Cột cô đặc mẫu4hộpTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
67Bộ kit loại muối2bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
68Kít phân tích độc tính tế bào bằng enzyme lactate dehyrogenase (LDH)1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
69Dung dịch mẹ 2x đặt phản ứng PCR với Tag polymerase (4 x 1.25ml/ bộ)1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
70Ống cô đặc protein thể tích lớn, 30K MWCO, 5-20 mL (24 ống/bộ)1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
71Ống cô đặc protein thể tích nhỏ 0.5ml (96 ống/bộ)1bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
72Cột ProteinA  (5ml/cột)2cộtTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
73Bộ xử lý mẫu protein, trong đó: - In-Gel Tryptic Digestion Kit: 01 bộ- Detergent Removal Spin Column, 4mL: 01 cái2bộTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
741​,10-phenanthroline monohydrate - C12H8N2.H2O1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
751,3-Diphenylurea1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
762,4 dinitrophenol1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
772-Methyl-1-butanol1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
782-Naphthoxyacetic acid1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
792-nitrobenzaldehyt1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
802-Propanol - 1L1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
814-(Dimethylamino)benzaldehyde1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
824-Chlorophenoxyacetic acid1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
835-Bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucopyranoside1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
84Acetic acid 100%9chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
85Acetone8chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
86Acetonitrile - 1L11ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
87Acetonitrile cho HPLC - 2.5L8BìnhTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
88Acetonitrile cho HPLC - 4L2chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
89Acid ascorbic - C6H8O61chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
90Acid boric - H3BO32chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
91Acid formic - 1L6ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
92Acid formic - 2.5L5chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
93Acid oxalic - H2C2O41chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
94Acid nalidixic1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
95Adenine1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
96Agarose5ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
97Ammonia solution cho HPLC4chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
98Ammonium acetate cho sinh học phân tử2chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
99Ammonium benzoate - C6H5COONH41chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
100Ammonium citrate3chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
101Ammonium formate - 100g1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
102Ammonium formate (HPLC) - 25g2chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
103Ammonium iron(III) citrate1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
104Axit oxalic (H2C2O4)1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
105Axit phosphoric (H3PO4) đặc7ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
106Brilliant green - 100g1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
107Bt11 Maize GMO Standard - ERMBF412AK 0%1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
108Bt11 Maize GMO Standard - ERMBF412DK 1%1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
109BT-176 Maize GMO Standard ERM-BF411A 0%1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
110BT-176 Maize GMO Standard ERM-BF411D 1%1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
111Butanol cho HPLC2ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
112CaCl2.2H2O - 100g1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
113Caffeic Acid chuẩn1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
114Caffeine chuẩn1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
115Ceftazidime1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
116Chất chuẩn acid gallic1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
117Chất chuẩn Chlorogenic acid1cáiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
118Chloroform - 1L5ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
119Chuẩn 1-amino-hydantoin hydroclorit (AHD)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
120Chuẩn 3-amino-2-oxazolidinon (AOZ)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
121Chuẩn 5-methylmorfolino-3-amino-2-oxazolidinon (AMOZ)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
122Chuẩn 5-methylmorfolino-3-amino-2-oxazolidinon-d5 (AMOZ-d5)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
123Chuẩn nội Semicarbazit-13C14N21LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
124Chuẩn Semicarbazit (SEM) hydroclorit1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
125Dầu soi kính hiển vi - 500mL1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
126Dexamethasone1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
127Dimethyl suLfoxit (DMSO) cho HPLC24chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
128D-Mannitol1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
129DMSO - 500mL2chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
130DMSO stock cell - 100mL1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
131DPPH2ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
132D-Phenylalanine1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
133Dung dịch chuẩn pH42chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
134Dung dịch chuẩn pH72chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
135EDTA1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
136Ethyl acetate cho HPLC (1L)5ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
137Ethylene glycol1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
138FeCl31chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
139GA21 Maize GMO Standard ERM-BF414A 0%1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
140GA21 Maize GMO Standard ERM-BF414D 1%1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
141Glucose ứng dụng trong sinh học phân tử1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
142Glycerin1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
143Griess reagent powder1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
144Gibberellic Acid - 500mg1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
145HCl1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
146Hexamethylene tetramine - C6H12N4 (Hexamine)1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
147HgCl21chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
148HNO32ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
149InuLin1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
150K2HPO42chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
151KCl - 1kg1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
152KCL 3M6chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
153KNaC4H4O62chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
154L-Aspartic acid1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
155L-Methionine1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
156Methanol cho LC MS - 1L21ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
157Methanol cho LC MS - 4L5chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
158Methylene Blue solution1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
159MgCl2.6H2O1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
160Na pyruvate1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
161Na2HPO4.2H2O - 1kg1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
162Na2HPO4.2H2O - 500g14chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
163NaCl - 1KG21ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
164NaH2PO413chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
165n-Amyl alcohol1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
166NaNH4HPO4.4H2O1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
167NaOH - 1KG4ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
168n-hexan cho LC MS (HPLC)5ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
169Nitrofuran (HPLC)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
170Nước tinh khiết (distilled water) - 500mL1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
171Nước tinh khiết dùng cho HPLC - 2,5 L46ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
172NH4Cl1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
173Paraformaldehyde2chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
174Potassium dichromate - K2Cr2O71chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
175Phenol1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
176Phosphate buffered saline1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
177Ractopamine (HPLC)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
178SDS1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
179Soya DAS-68416-4 GMO standard ERM-BF432A 0%1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
180Sulfamethazine (HPLC)1LọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
181Sulfuric acid -H2SO42chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
182TAE buffer (Tris-acetate-EDTA) 50x1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
183TEMED1ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
184Tween 202chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
185Thuốc thử Folin-Ciocalteu1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
186Thuốc thử Kovac's1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
187Thuốc thử resazurin1lọTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
188TRI Reagent1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
189Triethylammonium bicarbonate (TEAB)1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
190Trifluoroacetic acid (TFA)1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
191Urea6ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
192Xylene2chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
193Xylenol orange (chỉ thị xelynol da cam)1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
194Muối mật1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
195Corn steep liquor9chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
196Pepsin1chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
197Dầu chân không1canTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
198Acetonitrile hypergrade for LC-MS12chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
199Acetic acid (LC-MSMS)4chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
2002-Propanol for HPLC2ChaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
201NH4HCO31chaiTheo mục 2.1, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035457E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.070914E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản gốc scan của hợp đồng, Bản gốc scan của Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.546.600 đồngHoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.546.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.833.093.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có) và trong quá trình bảo hành nếu hư hỏng không do lỗi của Bên mời thầu. Thời gian khắc phục chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo cáctài liệu sau đây:1. Bản sao bằng cấp được chứng thực (Scan bản chính) và Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự;2. Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).3. Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dânhoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->