Gói thầu: Mua vật tư kỹ thuật, dụng cụ, hóa chất phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư kỹ thuật, dụng cụ, hóa chất phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNV ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:20:00 đến ngày 2022-07-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,399,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư kỹ thuật, dụng cụ, hóa chất phòng thí nghiệm Mua vật tư kỹ thuật, dụng cụ, hóa chất phòng thí nghiệm tháng 7/2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNV ngành kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetol | CH3COCH | 250 | Lít | Acetol tẩy rửa, yêu cầu độ tinh khiết hàm lượng ≥97%, đóng trong các chai thủy tinh màu nâu 500ml | |
| 2 | Axit Benzoic | 26.454 MJ/kg | 300 | Viên | Dùng cho máy Parr - Mỹ, ký hiệu 26.454 MJ/kg 100 viên (1 gam/viên) | |
| 3 | Axit Clohydric | HCl- PA | 10 | Lít | Hàm lượng ≥39%, đóng chai 500ml | |
| 4 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 20 | Bình | Thủy tinh trong suốt, đáy tròn, miệng nhám, chịu nhiệt ≤400oC | ||
| 5 | Bình tam giác 250ml | 10 | Bình | Thủy tinh trong suốt, nút nhám giọt nước | ||
| 6 | Bình tia loại 500ml | 2 | Bình | Bình nhựa dẻo, có vòi tia dài 10cm | ||
| 7 | Bông thấm nước | 7 | Kg | Bông tự nhiên 100%. Tương đương chất lượng của bông Bảo Thạch, đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế | ||
| 8 | Búa thép 1,5kg | 2 | Cái | Búa đinh, cán tre | ||
| 9 | Cán búa maset L1380; Ø20-80 | 4 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 10 | Cốc thủy tinh 200ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh trong suốt có miệng rót | ||
| 11 | Cồn tuyệt đối | C2H5OH - PA | 350 | Lít | Cồn 99,5% - PA, đóng gói chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích | |
| 12 | Diethyl ether | (C2H5)2O | 150 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | |
| 13 | Giấy lọc định lượng Ф100 | 500 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | ||
| 14 | Gioăng amiang 20x1;26x1mm | 500 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 15 | Gioăng cao su Polyetylen Φ20xΦ30mm | 500 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 16 | Gioăng nhôm 20x1;26x1mm | 532 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 17 | Giũa | 2 | Cái | Giũa bán nguyệt, 30cm, cán gỗ 15cm | ||
| 18 | Kali Bromat | KBr - PA | 10 | kg | Tinh thể màu trắng, không mùi, D=2,74g/cm3 | |
| 19 | Kali Bromua | KBrO3 - PA | 30 | kg | Tinh thể màu trắng, không mùi, D=3,27/cm3 | |
| 20 | Kali Iodua | KI-PA | 4 | Kg | Chất rắn màu trắng, HL=99,5% | |
| 21 | Kéo cắt | 1 | Cái | Cắt được gỗ d5mm nhóm 2 | ||
| 22 | Lưỡi dao cầu (400x50)mm | 3 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 23 | Mũi khoan Ø8 | 50 | Cái | Gia công được chi tiết có độ cứng HRC≥62 | ||
| 24 | Natri Hyđrôxit | NaOH-PA | 22 | Kg | Tinh thể màu trắng, D=2,1g/cm3 | |
| 25 | Natrithyosunphat 0,1N | Na2S2O3 | 50 | Ống | Dạng tinh thể ngậm nước màu trắng, không màu, không mùi, khối lượng riêng=1,667g/cm3 | |
| 26 | Nước cất 2 lần | 1.500 | Lít | Nước cất 2 lần tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 27 | Bia khung dây KT(1,2x1,5)m | 14 | Cái | Khung thép hoặc nhôm | ||
| 28 | Trụ đồng (Ф6x9,8; Ф3x4)mm | 13 | Cái | Đồng nguyên chất 99,7% | ||
| 29 | Dây đồng êmay | 3 | Kg | Loại 0,15mm, nguyên chất 99,5% | ||
| 30 | Đũa thủy tinh Ø5x200 | 2 | Cái | KT: Ø5x200 | ||
| 31 | Bình nhỏ giọt 500ml | 2 | Bình | Bình nhựa, có vòi, vạch chia mm | ||
| 32 | Bình tam giác 250ml | 12 | Cái | Thủy tinh trong suốt, nút nhám giọt nước | ||
| 33 | Hồ tinh bột | C6H12O6 | 1 | Kg | Đóng chai 100mg | |
| 34 | Muối Natriclorua | NaCl | 1 | Kg | Dạng tinh thể, đóng chai 500g, độ tinh khiết 99,5%, dùng trong phòng thí nghiệm | |
| 35 | Pipet 10ml | 2 | Cái | Thủy tinh trong suốt độ chính xác 0,1ml | ||
| 36 | Phễu thủy tinh Ф100 | 4 | Cái | Thủy tinh trong suốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi