Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm tra sau thông quan |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:36:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 832,551,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong 3 năm 2019-2021), bao gồm: - Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo), cấp III trở lên;- Tương tự về độ phức tạp: thi công xây dựng, hoàn thiện và lắp đặt hệ thống cấp thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kiểm tra sau thông quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Các gói thầu công trình: Sửa chữa sân đường, hàng rào và một số hạng mục phụ trợ trụ sở Chi cục Kiểm tra sau thông quan khu vực miền Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (công chứng hoặc chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với doanh nghiệp chưa có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) b) Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo điểm i) mục này - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ. ii) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình), - Các tài liệu khác: xem chỉ dẫn cụ thể của từng đối tượng trong HSMT (trong các biểu mẫu hoặc dưới các tiêu chí đánh giá HSDT thuộc Chương III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kiểm tra sau thông quan, địa chỉ: Số 9 Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 9 Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kiểm tra sau thông quan; Số 9 Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ GARA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V của E-HSMT | 152,896 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,696 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền nhà gara | Chương V của E-HSMT | 45,0576 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 45,0576 | m2 |
| B | PHÒNG NGHỈ TRỰC CA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 62,6902 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thả chống ẩm phủ PVC 9mm | Chương V của E-HSMT | 62,6902 | m2 |
| 3 | Thay mới cửa đi, cửa sổ nhựa khu bếp, wc bằng cửa nhôm kính 8.38, phụ kiện cửa Kinlong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 17,808 | m2 |
| C | CẦU THANG BỘ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can inox, đục tẩy nền gạch cũ bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Ốp đá bậc cầu thang bộ nhà làm việc | Chương V của E-HSMT | 20,851 | m2 |
| 3 | Lan can gỗ kính cầu thang bộ | Chương V của E-HSMT | 8,6 | mét |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Hút bể phốt cũ nhà ăn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thi công xây dựng bể phốt mới nhà làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đấu nối lại đường ống thoát vào bể phốt nhà làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| E | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Thi công giằng móng, xây trát tường rào, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 29,88 | mét |
| 2 | Bốc dỡ lớp gạch block dốc sảnh nhà làm việc, vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 3 | Thi công lát gạch terrazzo 300x300 ram dốc sảnh nhà làm việc | Chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 4 | Máy bơm nước Panasonic hoặc tương đương, bơm nước từ bể nước ngầm lên bồn nước inox 2m3 nhà làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Vệ sinh lại bể nước ngầm, lắp đặt đường ống từ máy bơm lên bồn nước inox 2m3 nhà làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V của E-HSMT | 20,6513 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 115,9792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,3663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,3663 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thoát nước bằng ống HDPE D280 | Chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| 6 | Thi công hố ga | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Thi công rãnh thoát nước B300 | Chương V của E-HSMT | 105 | mét |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh thoát nước 800x500 | Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga 500x1000 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Đấu nối điểm thu nước mưa vào hố ga | Chương V của E-HSMT | 12 | điểm |
| 11 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước khu vực | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 90,0228 | m3 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt mô tơ cổng chính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông hoàn trả đường ống, mặt sân, đá 2x4, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 38,6 | m3 |
| 2 | Đánh bóng mặt sân đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 206 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong 3 năm 2019-2021), bao gồm: - Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo), cấp III trở lên;- Tương tự về độ phức tạp: thi công xây dựng, hoàn thiện và lắp đặt hệ thống cấp thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (công trình dân dụng xây dựng mới hoặc cải tạo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi