Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:35:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,145,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.200.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành và các phòng bộ môn trường tiểu học Hanh Cù I, huyện Thanh Ba (Điểm Hanh Cù cũ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU + PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 12,4761 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5758 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 19,3896 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,4822 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 66,4136 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,524 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3393 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3888 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7006 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, giằng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2644 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,1643 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 33,4274 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,6999 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 91,6078 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,0882 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4853 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8275 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1691 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 6,221 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,691 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Bản vẽ thi công và chương V | 10,4268 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1654 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6395 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 3,8659 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9769 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 6,7732 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 30 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,8155 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8942 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 170,1376 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0583 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,8909 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 515,2342 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 313,2435 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.165,342 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 152,405 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 81,629 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 153,786 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 70,4 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 588,06 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,0244 | m2 |
| 44 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 49,0468 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 186,98 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 116,58 | m |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 1,8107 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0377 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1161 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 6,812 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9645 | tấn |
| 52 | Lợp mái che bằng tôn múi, tôn dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,7276 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 79,2 | m |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 533,6989 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,6943 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 28,027 | m2 |
| 57 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 25,088 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Cotto 400x400, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,544 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,544 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái | Bản vẽ thi công và chương V | 17,0252 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 29,1032 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,306 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 46,92 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 2,66 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 73,92 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6,38ly (Hệ 2600) | Bản vẽ thi công và chương V | 5,04 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,72 | m2 |
| 68 | Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 41,86 | m2 |
| 69 | Gia công lan can cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1469 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 146,9 | kg |
| 71 | Lắp dựng cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 8,19 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1902 | tấn |
| 73 | Gia công lan can | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0121 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 104,34 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Bản vẽ thi công và chương V | 55,38 | m2 |
| 76 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang | Bản vẽ thi công và chương V | 2.202,3 | kg |
| 77 | Tôn hoa dày 1mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8722 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 2.009,8414 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 787,086 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 7,21 | 100m2 |
| 81 | ống thoát nước tràn | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | ống |
| 82 | Bảng từ KT3x1.3m (lắp dựng hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 83 | Khoan giếng | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | toàn bộ |
| 84 | San gạt tạo mặt bằng thi công sân | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | toàn bộ |
| 85 | Đệm cát mặt bằng sân để đổ bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 20,4 | m3 |
| 86 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 61,2 | m3 |
| 87 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | 10m |
| 88 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 54,78 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1371 | 100m2 |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7305 | tấn |
| 91 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ thi công và chương V | 121,5032 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 6,4983 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 101,1548 | m3 |
| 94 | Đào móng, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,8429 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải | Bản vẽ thi công và chương V | 291,853 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m bóng 2x18w | Bản vẽ thi công và chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 15w | Bản vẽ thi công và chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Bản vẽ thi công và chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A; 25A; 32A | Bản vẽ thi công và chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 60A | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 98 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe (3x25+1x16)mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe (3x16+1x10)mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 44 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 610 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 562 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 920 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 65 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 18,24 | 1m3 |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Bản vẽ thi công và chương V | 60 | m |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 90 | m |
| 28 | Sắt tròn làm chân bật | Bản vẽ thi công và chương V | 3,708 | kg |
| 29 | kẹp tiếp địa | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 30 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hệ thống |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xịt xí | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp thiết bị | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao D15 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK D15 | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8109 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3778 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9842 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,342 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,768 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0976 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5824 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0409 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0379 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0069 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0328 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0334 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4036 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,13 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1949 | m3 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3556 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,049 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,004 | tấn |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0979 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,25 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,102 | m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.200.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi