Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735552-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220735391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:35:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,145,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.200.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành và các phòng bộ môn trường tiểu học Hanh Cù I, huyện Thanh Ba (Điểm Hanh Cù cũ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Trung tâm Quy hoạch xây dựng Phú Thọ; địa chỉ: Sở xây dựng Phú Thọ, số 418, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0912 156 999 - Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU + PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Đào móng, rộng Bản vẽ thi công và chương V1,6785100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V12,47611m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V1,5758100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,2275100m3
5Bê tông lót móng, rộng Bản vẽ thi công và chương V19,3896m3
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V30,4822m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V66,4136m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,524tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk Bản vẽ thi công và chương V3,3393tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V2,3888tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,7006100m2
12Ván khuôn móng băng, giằng móngBản vẽ thi công và chương V2,2644100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V16,1643m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V33,4274m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V6,6999m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V91,6078m3
17Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V3,0882m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Bản vẽ thi công và chương V0,4853tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Bản vẽ thi công và chương V2,8275tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V1,1691tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V6,221tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Bản vẽ thi công và chương V0,691tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Bản vẽ thi công và chương V10,4268tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Bản vẽ thi công và chương V0,1654tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V2,6395100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V3,8659100m2
27Ván khuôn cho bê tông lanh tôBản vẽ thi công và chương V0,9769100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiBản vẽ thi công và chương V6,7732100m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thi công và chương V0,2336100m2
30Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V5,8155m3
31Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V0,8942m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V170,1376m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V1,0583m3
34Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V15,8909m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V515,2342m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V313,2435m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V1.165,342m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V152,405m2
39Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V81,629m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V153,786m2
41Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V70,4m2
42Trát trần trong nhà, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V588,06m2
43Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V21,0244m2
44Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V49,0468m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V186,98m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V116,58m
47Sản xuất xà gồ thép hộpBản vẽ thi công và chương V1,8107tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,0377tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,1161tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủBản vẽ thi công và chương V6,8121m2
51Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,9645tấn
52Lợp mái che bằng tôn múi, tôn dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V4,7276100m2
53Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V79,2m
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V533,6989m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V6,6943m2
56Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V28,027m2
57Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V25,088m2
58Lát nền, sàn gạch Cotto 400x400, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V12,544m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V12,544m2
60Quét dung dịch chống thấm máiBản vẽ thi công và chương V17,0252m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V29,1032m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V27,306m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V46,92m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V2,66m2
65Cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V73,92m2
66Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6,38ly (Hệ 2600)Bản vẽ thi công và chương V5,04m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V0,72m2
68Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V41,86m2
69Gia công lan can cầu thangBản vẽ thi công và chương V0,1469tấn
70Sơn tĩnh điện lan can cầu thangBản vẽ thi công và chương V146,9kg
71Lắp dựng cầu thangBản vẽ thi công và chương V8,19m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ thi công và chương V1,1902tấn
73Gia công lan canBản vẽ thi công và chương V1,0121tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V104,34m2
75Lắp dựng lan can sắt hành langBản vẽ thi công và chương V55,38m2
76Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, lan can hành langBản vẽ thi công và chương V2.202,3kg
77Tôn hoa dày 1mmBản vẽ thi công và chương V0,8722m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V2.009,8414m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V787,086m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V7,21100m2
81ống thoát nước trànBản vẽ thi công và chương V4ống
82Bảng từ KT3x1.3m (lắp dựng hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V5cái
83Khoan giếngBản vẽ thi công và chương V1toàn bộ
84San gạt tạo mặt bằng thi công sânBản vẽ thi công và chương V1toàn bộ
85Đệm cát mặt bằng sân để đổ bê tôngBản vẽ thi công và chương V20,4m3
86Bê tông nền, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V61,2m3
87Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Bản vẽ thi công và chương V1210m
88Tháo dỡ cửa, thủ côngBản vẽ thi công và chương V54,78m2
89Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngBản vẽ thi công và chương V2,1371100m2
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Bản vẽ thi công và chương V0,7305tấn
91Tháo dỡ trầnBản vẽ thi công và chương V121,5032m2
92Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngBản vẽ thi công và chương V6,4983m3
93Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchBản vẽ thi công và chương V101,1548m3
94Đào móng, rộng Bản vẽ thi công và chương V1,8429100m3
95Vận chuyển phế thảiBản vẽ thi công và chương V291,853m3
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m bóng 2x18wBản vẽ thi công và chương V40bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 15wBản vẽ thi công và chương V13bộ
3Lắp đặt quạt trầnBản vẽ thi công và chương V20cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V67cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ thi công và chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công và chương V21cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ABản vẽ thi công và chương V6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16ABản vẽ thi công và chương V23cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A; 25A; 32ABản vẽ thi công và chương V19cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 60ABản vẽ thi công và chương V3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100ABản vẽ thi công và chương V1cái
12Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Bản vẽ thi công và chương V2cái
13Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 moduleBản vẽ thi công và chương V11cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Bản vẽ thi công và chương V98hộp
15Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe (3x25+1x16)mm2Bản vẽ thi công và chương V80m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe (3x16+1x10)mm2Bản vẽ thi công và chương V65m
17Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V44m
18Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V610m
19Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V562m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBản vẽ thi công và chương V920m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmBản vẽ thi công và chương V65m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V18,241m3
23Gia công, đóng cọc chống sétBản vẽ thi công và chương V11cọc
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmBản vẽ thi công và chương V60m
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,1824100m3
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBản vẽ thi công và chương V8cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBản vẽ thi công và chương V90m
28Sắt tròn làm chân bậtBản vẽ thi công và chương V3,708kg
29kẹp tiếp địaBản vẽ thi công và chương V3cái
30Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhBản vẽ thi công và chương V1hệ thống
C CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V2bộ
2Lắp đặt xịt xíBản vẽ thi công và chương V2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V2bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaBản vẽ thi công và chương V2cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịBản vẽ thi công và chương V4cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ thi công và chương V2cái
8Lắp đặt gương soiBản vẽ thi công và chương V1cái
9Lắp đặt giá treoBản vẽ thi công và chương V2cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngBản vẽ thi công và chương V2cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmBản vẽ thi công và chương V3cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Bản vẽ thi công và chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmBản vẽ thi công và chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBản vẽ thi công và chương V0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmBản vẽ thi công và chương V0,4100m
16Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmBản vẽ thi công và chương V1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmBản vẽ thi công và chương V1cái
18Lắp đặt van phao D15Bản vẽ thi công và chương V1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBản vẽ thi công và chương V3cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBản vẽ thi công và chương V3cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBản vẽ thi công và chương V2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBản vẽ thi công và chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmBản vẽ thi công và chương V7cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmBản vẽ thi công và chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mmBản vẽ thi công và chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmBản vẽ thi công và chương V3cái
27Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBản vẽ thi công và chương V2cái
28Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBản vẽ thi công và chương V1cái
29Lắp đặt rắc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBản vẽ thi công và chương V1cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmBản vẽ thi công và chương V7cái
31Lắp đặt kép TTK D15Bản vẽ thi công và chương V7cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmBản vẽ thi công và chương V0,28100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmBản vẽ thi công và chương V0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmBản vẽ thi công và chương V0,08100m
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmBản vẽ thi công và chương V3cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ thi công và chương V2cái
37Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ thi công và chương V7cái
38Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmBản vẽ thi công và chương V2cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmBản vẽ thi công và chương V15cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBản vẽ thi công và chương V12cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mmBản vẽ thi công và chương V2cái
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,1865100m3
43Bê tông lót móng, rộng Bản vẽ thi công và chương V0,8109m3
44Bê tông móng, rộng Bản vẽ thi công và chương V1,3778m3
45Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Bản vẽ thi công và chương V3,9842m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Bản vẽ thi công và chương V17,342m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V4,768m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V0,0976m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,5824m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Bản vẽ thi công và chương V0,0409tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Bản vẽ thi công và chương V0,0379tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Bản vẽ thi công và chương V0,0069tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0328tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,0334tấn
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ thi công và chương V0,0339100m2
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0052100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBản vẽ thi công và chương V41cấu kiện
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,40361m3
59Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V0,13m3
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,1949m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Bản vẽ thi công và chương V0,3556m3
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,049m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,004tấn
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0028100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,0979m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Bản vẽ thi công và chương V0,25m2
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Bản vẽ thi công và chương V1,102m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBản vẽ thi công và chương V11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.200.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
3 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
4 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
5 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
6 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->