Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750108-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220691720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:32:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,518,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp Trường phổ thông Dân tộc nội trú, HM: Dãy nhà ở học sinh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Sở xây dựng tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt - Thành phố Quy Nhơn - Bình Định + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (Vật liệu thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1198tấn
2Đóng cọc thép V100x100x8; trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m
3Lắp dựng thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng, thanh chống xiên, thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7153tấn
4Nhổ cọc thép V100x100x8mm, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m
5Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
6Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho (ô tô thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5237100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,24931m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,387m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7118m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7964100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2049tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,462m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2758100m2
17Láng lót đáy giằng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,85m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6781tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,05m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6607m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5715100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2245100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8152100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7065100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0610m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0610m³/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,932m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1095m3
31Lót bạt nhựa trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6197100m2
32Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,152m3
33Trát tường lót mặt bậc cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,92m2
34Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V63,92m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,4m
36Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,654m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,82m2
39Cắt khe ron sân bê tông bó vỉa, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99810m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,103m2
41Đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,849m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7673m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8573tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1875tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9588tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,696100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,678m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2527tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3979tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6736tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1677100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,308m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,7848tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,0301100m2
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2678m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5628tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4563tấn
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6796100m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5874m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8088tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0347100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1623m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5273tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,985100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4461m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0906m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6346m3
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7387m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6584m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2259m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3587m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748m3
76Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1262m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6541tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6855100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1021cấu kiện
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V861 cấu kiện
82Xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3474tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,86721m2
84Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,347tấn
85Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói AmaDo công nghệ Nhật), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4641100m2
86Ngói úp nóc KT 380x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V216viên
87Ngói cuối úpMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
88Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện giả gỗ, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V202,32m2
89Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện giả gỗ, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V205,92m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V408,24m2
91Sản xuất cửa, hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0393tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,32631m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V157,097m2
94Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
95Gia công lan can ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
96Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1m2
97Nắp chụp inox liên kết lan can D60Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
98Nắp chụp inox liên kết chân lan can cầu thang D22Mô tả kỹ thuật theo chương V157cái
99Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
101Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
102Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
104Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m2
105Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V284,11m2
106Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,631m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V903,467m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003m2
109Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,7036m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V394,0585m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.806,949m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V559m
113Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m2
114Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,39m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V250,5276m2
116Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V884,396m2
117Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,476m2
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát ceramic chống trượt KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5066m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ốp tường ceramic KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V366,816m2
120Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V985,753m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.097,7654m2
123Khung sắt V30x30 lưới chăn côn trùng ô thoáng tường đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3553m2
124Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
125Lắp đặt co nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
128Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
129Lắp đặt tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Cầu chắn rác inox D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện 160x240x200 (có yếm tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện 600x400x200 (có yếm tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCB 100A-600V/3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 75A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đầu bọt loại lớn M>=10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 15A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
10Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn- Máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
11Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
13Lắp đặt quạt trần xoay (quạt đảo trần) + hộp số VolumeMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Lắp đặt dây đơn cáp CV-10Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Lắp đặt dây đơn cáp CV-16Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
17Lắp đặt dây đơn E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Fi 25 (lồng cáp CV-10, CV-16)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V185hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
23Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
24Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ gắn ngầm (có màng che) dùng cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm (dùng cho quạt treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V154hộp
30Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Cụm đón điện cáp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
34Kẹp răng TTD-50 đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1 >= 58mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Đế trụ + dây neo cố định kim thu sét (bao gồm tăng đơ, ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Khoan giếng sâu 14m - Fi (60-90), thả cọc tiếp địa thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
6Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
7Ốc xiết cọc M-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
9Kéo rải cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Mũ chụp chống dột + cách điện máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
11Hệ định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Đầu cốt đồng E.10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ D34x1,6mm, bảo hộ cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,841m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
17Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
8Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
10Lắp đặt co răng trong đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt co răng ngoài đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
12Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
15Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
17Lắp đặt tê nhựa cong PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Y nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Lắp đặt Y nhựa giảm PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D114/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Lắp đặt van khóa đồng D27 (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Lắp đặt van khóa đồng D34 (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
29Lắp đặt vòi rửa inox (Romine)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo Viglacera VTL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
31Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24dây
33Vòi rửa Lavabo (Viglacera VG103)Mô tả kỹ thuật theo chương V24vòi
34Lắp đặt gương soi KT 600x450Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Lắp đặt phễu thu inox 150x150 chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Viglacera VG508)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
37Lắp đặt xí xổm + két nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
38Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòng (kệ treo tường inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt giá treo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6bể
43Máy bơm nước hỏa tiễn 3HP ( bơm Mastra 4inch R95-MA-10 ống 60, 2.2KW hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Dây cáp neo máy bơm (bao gồm tăng đơ ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,251m3
48Đệm cát lót hào đi đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỘP ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
3Đổ cát đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,9141100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3258m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3533m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,367m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3565m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0873m3
13Đất đào đào còn dư tận dụng đắp tôn nền dãy nhà ở (đơn giá tính trong phần xây dựng dãy nhà ở học sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,127m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
18Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1753m2
30SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,175m2
32Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Kệ đặt bình chữa cháy MFZ4+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->