Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749981-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220656650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:32:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,523,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Ân Tường Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp T.N; Địa chỉ: Lô G15a Trần Xuân Soạn, Phường Nhơn Bình, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 PHÒNG HỌC 08 PHÒNG BỘ MÔN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4921100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,3381m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,21491m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4585m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6959m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4795100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0791tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4008m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3128100m3
12Tính khối lượng đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0125m3
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1945m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7194100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3951tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2839tấn
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8147100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9710m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9710m³/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,703m3
22Xây móng bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
23Trát chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,557m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,47m
25Ốp chân móng gạch gốm Samot 65x220mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,785m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,28641m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5637m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
30Xây móng bằng gạch XM 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9432m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,286m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9718m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,052m2
34Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,365m2
35Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,365m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,85m
37Ốp chân móng gạch gốm Samot 65x220mm, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
38Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,718m2
39Kẻ ron tạo nhám chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V7,718m2
40Gia công, lắp dựng lan ram dốc Inox su304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V9m
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,664m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6897100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1333tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6552tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9829m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5239100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5423tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6333tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7384m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2877100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2757tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5252tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9583m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4015100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4354tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8604m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2823100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7112tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9731tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0678m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4653tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
65Xây tường ngoài bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9596m3
66Xây tường trong bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,211m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7917m3
68Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7782m3
69Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3954m3
70Xây tường lan can bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
71Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6615m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,318m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5345m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V401,188m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,275m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,083m2
77Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6445tấn
78Gia công cầu phong thép hộp 50x50x1.4mm, mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171tấn
79Gia công li tô thép 30x30x1.2mm, mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8252tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V578,45241m2
81Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64tấn
82Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9818100m2
83Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V100,8viên
84Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
85Vít bắn lợp ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V913,5con
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
89Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
90Lắp đặt cầ chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
91Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 1000 lambry nhôm, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,48m2
92Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 700, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,32m2
93Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
94Gia công hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1.1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7514tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,02341m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V142,32m2
97Gia công, lắp dựng lan cầu thang Inox su304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m
98Gia công, lắp đặt nắp đậy ô thăm mái bằng tôn, kể cả bản lề + móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V380,21m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V922,6066m2
101Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,7362m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,3819m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,952m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V928,8m2
105Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V581,59m
107Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6457m2
108Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V78,9765m2
109Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,2m
110Đắp ú lan can và bọ lam trang triMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
111Đắp logo biểu tượng học đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Đắp chi tiết trang trí trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa, kẻ ô ly, kích thước 1.2x3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
115Ốp tường gạch gốm Samot KT 65x210, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
116Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 150x600mm ( Cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,728m2
117Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V716,43m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,21m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.538,777m2
B 02 PHÒNG HỌC 08 PHÒNG BỘ MÔN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây cáp ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
4Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) KT 300x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) KT 200x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt các automat 3 pha 75A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt đèn tuýp đôi (2 bóng) 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Lắp đặt đèn tuýp đơn (1 bóng) 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
11Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn (32W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại nhỏ (18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt quạt trần + hộp số kiểu Volume:Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt dây cáp CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây cáp CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
18Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
19Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
20Khung, nắp 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Khung, nắp 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Lắp đặt công tắc 1 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
23Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cầu chì ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
25Lắp đặt ổ cắm ngầm tường 2 cực (loại có nắp đậy khi không dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
26Lắp đặt trạm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V40trạm
27Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
28Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
30Lắp đặt Swich 28 cổng (TP-LINK T2700G-28TQ hoặc tương đương) Gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
33Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng):Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
34Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạng:Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
35Cáp mạng UTC CAT-6:Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
36Ổ cắm mạng (Mặt, hạt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Cáp quang ngoài trời 4FO, OM3Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Dây nhảy quang SL/CL OM3 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
39GLC-SX-MMD 1000BASE-SX SFP (module quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40ODF 4 FO rackmoutMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Kéo rải dây, hàn cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1công
42Lắp đặt kim thu sét ( Rbvc >=57m) ESE+ Trụ L=4m đồng bộ ( đặt từ sàn BT mái):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Kéo rải dây thép mạ kẽm D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Đóng cọc chống sét D16, L = 5.0m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
45Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
46Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 hoặc kiểu tường đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Hệ định vị cáp thoát sét và chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
48Khoan giếng sâu 10m D=60-90 (thả cọc fi 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
49Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
C KHU NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8538100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,521m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,47521m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5556m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6745m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8832100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5321tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0957m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7779100m3
12Tính khối lượng đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,092m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7092100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2916tấn
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4026100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4433100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4310m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4310m³/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,108m3
22Xây móng bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7457m3
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,82m
24Ốp chân móng gạch gốm Samot 65x220mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,701m2
25Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0837m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8626m3
27Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7681m3
29Xây móng bằng gạch XM 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,768m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
37Ốp tường gốm Samot 65x220mm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
38Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,355m2
39Kẻ ron tạo nhám chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V3,355m2
40Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0578m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,001100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3438tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9383tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4572m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9438100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8711tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4586tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3721m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3282100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2756tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6401m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3776m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9045100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5654m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
68Xây tường ngoài bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,22m3
69Xây tường trong bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6198m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,078m3
71Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
72Xây tường lan can bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,448m3
73Xây tường lan can bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
74Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4458m3
75Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9215m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,48m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,56m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,84m2
80Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3551tấn
81Gia công cầu phong thép hộp 50x50x1.4mm, mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1608tấn
82Gia công li tô thép 30x30x1.2mm, mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9867tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V306,27021m2
84Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503tấn
85Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6054100m2
86Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V105,6viên
87Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
88Vít bắn lợp ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V806,85con
89Dán ngói vảy cá (loại 65viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
93Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
94Lắp đặt cầ chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
95Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 1000 lambry nhôm, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,81m2
96Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 700, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
97Gia công hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1.1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,68411m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,31m2
100Gia công, lắp dựng lan cầu thang Inox su304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m
101Gia công, lắp dựng lan ram dốc Inox su304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
102Gia công, lắp đặt nắp đậy ô thăm mái bằng tôn, kể cả bản lề + móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Gia công, lắp đặt bậc thang lên mái bằng sắt fi 20 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi,KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8216m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,61m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V583,3687m2
107Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,1069m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,3402m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,9926m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V415,8564m2
111Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,42m
113Láng granitô lang can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V10,245m2
114Kẻ ron tường loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m2
115Đắp ú lan can và bọ lam trang triMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Đắp logo biểu tượng học đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Đắp chi tiết trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,352m2
119Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 150x600mm (Cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0865m2
120Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V310,048m2
121Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7134m2
122Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7788m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,61m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,2334m2
125Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,68131m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5826m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3297100m2
129Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2355m3
131Xây móng bằng gạch không XM 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,926m2
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m2
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D KHU HIỆU BỘ - HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây cáp ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Lắp đặt cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
4Lắp đặt tủ điện 300x400x250 + yếm tủ (tủ điện tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt các automat 3 pha 75A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt đèn tuýp đôi (2 bóng) 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn tuýp đơn (1 bóng) 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn (32W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại nhỏ (18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt quạt trần + hộp số kiểu Volume:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt dây cáp CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
14Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
15Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Khung, nắp 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
17Khung, nắp 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt công tắc 1 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cầu chì ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn 02 lỗ ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp đặt trạm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V18trạm
23Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
24Điều hòa gắn tường loại 2 cục:12.000B TU/h:Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Khung treo, định vị giàn nóng loại 12.000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
27Bỏa ôn (ẩm + nhiêt) đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, Đường kính 20mm, bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
29Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt dây cáp CVV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
31Lắp đặt dây cáp CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
32Khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
34Nito hàn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
35Ga nạp bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
36Vật tư phụ (côn, tê, cút ...các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
37Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
39Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
40Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Swich 28 cổng (TP-LINK T2700G-28TQ hoặc tương đương) Gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
44Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng):Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
45Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạng:Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
46Cáp mạng UTC CAT-6:Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
47Ổ cắm mạng (Mặt, hạt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Cáp quang ngoài trời 4FO, OM3Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Dây nhảy quang SL/CL OM3 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
50GLC-SX-MMD 1000BASE-SX SFP (module quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51ODF 4 FO rackmoutMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Kéo rải dây, hàn cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1công
53Lắp đặt kim thu sét (Rbvc >=34m)+ Trụ L=4m đồng bộ (đặt từ sàn BT mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Khoan giếng sâu 15m D(60-90) thả cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2giếng
55Đóng cọc chống sét D16, L = 2.4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
56Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
57Kéo rải dây cáp đồng trần C50 dẫn thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V55m
58Hệ định vị cáp thoát sét và chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
59Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
60Hắc ín (Quét lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3333100m3
E KHU NHÀ HIỆU BỘ - HỆ THÔNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt van đồng- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bộ xả nước tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
8Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4dây
10Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp nút bịt nhựa ren ngoài - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Măng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V80.0
35Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
36Lắp đặt hộp treo giấy vê sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt máy bơm LD ý 1.0HP + phu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F PHÍ MÔI TRƯỜNG + THUẾ TÀI NGUYÊN
1phí môi trường + thuế tài nguyên1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->