Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:32:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,523,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Ân Tường Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 02 PHÒNG HỌC 08 PHÒNG BỘ MÔN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,338 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2149 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4585 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6959 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4795 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4008 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3128 | 100m3 |
| 12 | Tính khối lượng đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1945 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7194 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2839 | tấn |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8147 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,703 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 23 | Trát chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,557 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,47 | m |
| 25 | Ốp chân móng gạch gốm Samot 65x220mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,785 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2864 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5637 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch XM 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9432 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,286 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9718 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,052 | m2 |
| 34 | Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,365 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,365 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,85 | m |
| 37 | Ốp chân móng gạch gốm Samot 65x220mm, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 38 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,718 | m2 |
| 39 | Kẻ ron tạo nhám chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,718 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng lan ram dốc Inox su304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6897 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1333 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6552 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9829 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5239 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5423 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6333 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7384 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2877 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2757 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9583 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8604 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2823 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9731 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0678 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 65 | Xây tường ngoài bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9596 | m3 |
| 66 | Xây tường trong bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,211 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7917 | m3 |
| 68 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7782 | m3 |
| 69 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3954 | m3 |
| 70 | Xây tường lan can bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,188 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,275 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,083 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6445 | tấn |
| 78 | Gia công cầu phong thép hộp 50x50x1.4mm, mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | tấn |
| 79 | Gia công li tô thép 30x30x1.2mm, mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,4524 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | tấn |
| 82 | Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9818 | 100m2 |
| 83 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | viên |
| 84 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 85 | Vít bắn lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,5 | con |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầ chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 1000 lambry nhôm, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 700, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,32 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1.1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0234 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,32 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng lan cầu thang Inox su304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 98 | Gia công, lắp đặt nắp đậy ô thăm mái bằng tôn, kể cả bản lề + móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,21 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,6066 | m2 |
| 101 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,7362 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,3819 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,952 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,8 | m2 |
| 105 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,59 | m |
| 107 | Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6457 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9765 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,2 | m |
| 110 | Đắp ú lan can và bọ lam trang tri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 111 | Đắp logo biểu tượng học đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đắp chi tiết trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa, kẻ ô ly, kích thước 1.2x3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Ốp tường gạch gốm Samot KT 65x210, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 150x600mm ( Cắt từ gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,728 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,43 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,21 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538,777 | m2 |
| B | 02 PHÒNG HỌC 08 PHÒNG BỘ MÔN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 4 | Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) KT 300x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) KT 200x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp đôi (2 bóng) 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp đơn (1 bóng) 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn (32W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại nhỏ (18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + hộp số kiểu Volume: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 20 | Khung, nắp 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 21 | Khung, nắp 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ngầm tường 2 cực (loại có nắp đậy khi không dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 26 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trạm |
| 27 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 30 | Lắp đặt Swich 28 cổng (TP-LINK T2700G-28TQ hoặc tương đương) Gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 33 | Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 34 | Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 35 | Cáp mạng UTC CAT-6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Ổ cắm mạng (Mặt, hạt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Cáp quang ngoài trời 4FO, OM3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Dây nhảy quang SL/CL OM3 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 39 | GLC-SX-MMD 1000BASE-SX SFP (module quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | ODF 4 FO rackmout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải dây, hàn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét ( Rbvc >=57m) ESE+ Trụ L=4m đồng bộ ( đặt từ sàn BT mái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép mạ kẽm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Đóng cọc chống sét D16, L = 5.0m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 45 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 46 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 hoặc kiểu tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Hệ định vị cáp thoát sét và chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 48 | Khoan giếng sâu 10m D=60-90 (thả cọc fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 49 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| C | KHU NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4752 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5321 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0957 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7779 | 100m3 |
| 12 | Tính khối lượng đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2916 | tấn |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,108 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7457 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m |
| 24 | Ốp chân móng gạch gốm Samot 65x220mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,701 | m2 |
| 25 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0837 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8626 | m3 |
| 27 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | 1m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XM 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 37 | Ốp tường gốm Samot 65x220mm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 38 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m2 |
| 39 | Kẻ ron tạo nhám chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m2 |
| 40 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0578 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9383 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4572 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9438 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8711 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4586 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3721 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3282 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2756 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6401 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3776 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9045 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5654 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 68 | Xây tường ngoài bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m3 |
| 69 | Xây tường trong bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6198 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,078 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 72 | Xây tường lan can bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 73 | Xây tường lan can bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 74 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4458 | m3 |
| 75 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9215 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,48 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3551 | tấn |
| 81 | Gia công cầu phong thép hộp 50x50x1.4mm, mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1608 | tấn |
| 82 | Gia công li tô thép 30x30x1.2mm, mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,2702 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | tấn |
| 85 | Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6054 | 100m2 |
| 86 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | viên |
| 87 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 88 | Vít bắn lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,85 | con |
| 89 | Dán ngói vảy cá (loại 65viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầ chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 1000 lambry nhôm, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung nội hệ 700, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1.1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6841 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng lan cầu thang Inox su304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m |
| 101 | Gia công, lắp dựng lan ram dốc Inox su304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 102 | Gia công, lắp đặt nắp đậy ô thăm mái bằng tôn, kể cả bản lề + móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Gia công, lắp đặt bậc thang lên mái bằng sắt fi 20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi,KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8216 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,61 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,3687 | m2 |
| 107 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1069 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,3402 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9926 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,8564 | m2 |
| 111 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,42 | m |
| 113 | Láng granitô lang can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,245 | m2 |
| 114 | Kẻ ron tường loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 115 | Đắp ú lan can và bọ lam trang tri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Đắp logo biểu tượng học đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Đắp chi tiết trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,352 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 150x600mm (Cắt từ gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0865 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,048 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7134 | m2 |
| 122 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7788 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,61 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,2334 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6813 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | 100m2 |
| 129 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch không XM 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | KHU HIỆU BỘ - HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 300x400x250 + yếm tủ (tủ điện tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đôi (2 bóng) 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp đơn (1 bóng) 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn (32W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại nhỏ (18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + hộp số kiểu Volume: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Khung, nắp 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Khung, nắp 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 02 lỗ ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trạm |
| 23 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Điều hòa gắn tường loại 2 cục:12.000B TU/h: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Khung treo, định vị giàn nóng loại 12.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 27 | Bỏa ôn (ẩm + nhiêt) đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, Đường kính 20mm, bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CVV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CVV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 32 | Khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Nito hàn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 35 | Ga nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 36 | Vật tư phụ (côn, tê, cút ...các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 40 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Swich 28 cổng (TP-LINK T2700G-28TQ hoặc tương đương) Gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 44 | Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 45 | Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Cáp mạng UTC CAT-6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 47 | Ổ cắm mạng (Mặt, hạt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Cáp quang ngoài trời 4FO, OM3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Dây nhảy quang SL/CL OM3 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 50 | GLC-SX-MMD 1000BASE-SX SFP (module quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | ODF 4 FO rackmout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải dây, hàn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét (Rbvc >=34m)+ Trụ L=4m đồng bộ (đặt từ sàn BT mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Khoan giếng sâu 15m D(60-90) thả cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 55 | Đóng cọc chống sét D16, L = 2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 56 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 57 | Kéo rải dây cáp đồng trần C50 dẫn thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 58 | Hệ định vị cáp thoát sét và chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 59 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 60 | Hắc ín (Quét lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | 100m3 |
| E | KHU NHÀ HIỆU BỘ - HỆ THÔNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng- Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xả nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 10 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Măng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 0.0 |
| 35 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt hộp treo giấy vê sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm LD ý 1.0HP + phu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHÍ MÔI TRƯỜNG + THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | phí môi trường + thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đào > 0,4 m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi