Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749926-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục nhà
Số hiệu KHLCNT 20220730298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:31:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,202,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 4.345.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục nhà
Xóa nhà cấp IV HNHSD Bệnh xá Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4 , địa chỉ: KP 1 - Phường Long Bình - Thành phố Biên Hoà - Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Bên mời thầu: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: .....; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương; + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4 , địa chỉ: KP 1 - Phường Long Bình - Thành phố Biên Hoà - Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Bên mời thầu: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến cuối tháng 06/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu). Lưu ý: Đối với các nội dung về năng lực và kinh nghiệm, việc đánh giá E-HSDT được thực hiện trên cơ sở các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh, để phục vụ cho việc làm rõ (nếu cần). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bản gốc) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Bên mời thầu: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI 11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,6025100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-15,0612m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-13,4433m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5917100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2959100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5164100m3
7Nilon lót-nt-0,462100m2
8Nilon lót-nt-0,0267100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-10,198m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-10,2753m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-7,7328m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-4,62m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-0,267m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-25,1487m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-24,971m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-3,6472m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,3696m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-28cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,2144100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,3168100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,942100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0701100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,0783100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,9418100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,2273100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,5426100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0157100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3594tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,6548tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,3902tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,0414tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2031tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,0036tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0229tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0153tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,4678tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,8726tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,0682tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,3148tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0348tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-4,9285tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-4,9285tấn
43Bulon M12, L70-nt-192cái
44Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-5,4548m3
45Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-6,444m3
46Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-5,6511m3
47Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,5648m3
48Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-5,8707m3
49Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-16,0866m3
50Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-30,3804m3
51Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-1,9648m3
52Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,705m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-52,92m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-170,096m2
55Trát trần, vữa XM mác 75-nt-221,93m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-22,432m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-219,91m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-85,08m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-447,53m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-46,2m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-8,13m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-4,995m2
63Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-48,28m2
64Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75-nt-125,29m2
65Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-14,4m2
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75-nt-11,1m2
67Công tác ốp đá vào tường, Đá chẻ bất định hình, vữa XM mác 75-nt-35,335m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp ceramic 600x120-nt-18,372m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x450 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-59,56m2
70Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-3,096100m2
71Cầu chắn rác inox D120-nt-1cái
72uPVC Ống D90, PN6-nt-0,05100m
73Phào trần thạch cao-nt-42m
74Đắp, khoét trang trí hộp gen-nt-16cái
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-327,422m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-874,104m2
77Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 8mm-nt-26,84m2
78Cửa đi khung nhôm, pano nhôm-nt-0,72m2
79Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 8mm-nt-9,12m2
80Hoa inox 304 của sổ-nt-6,24m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-36,68m2
82Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-6,24m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,7535100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,0651100m2
85Cọc nối đất D16 dài 2.4m mạ kẽm-nt-12cọc
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-46m
87Kim thu sét mạ đồng-nt-4cái
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-130m
89Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái-nt-7cái
90Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
91Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
92Kẹp cọc sắt D12-nt-4cái
93Mối hàn hóa nhiệt-nt-12mối
94Tủ điện mặt nhựa 13 MCB KT 280x213x58-nt-1hộp
95Tủ điện mặt nhựa MCB KT 212x213x58-nt-4hộp
96MCB 2 cực, 63A/18Ka-nt-1cái
97MCB 1 cực, 25A/10Ka-nt-4cái
98MCB 1 cực, 10A/10Ka-nt-1cái
99MCB 1 cực, 16A/10Ka-nt-2cái
100MCB 2 cực, 25A/6Ka-nt-4cái
101RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-4cái
102MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-4cái
103Quạt trần + Dimmer, 75W/220V-nt-2cái
104Quạt đảo treo trần, 37W/220V-nt-6cái
105Đèn LED D300 lắp nổi, 14W/220V-nt-3bộ
106Đèn LED tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-10bộ
107Đèn Lavabo, 20W/220V-nt-4bộ
108Đèn D130 lắp nổi, 9W/220V-nt-9bộ
109Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V-nt-24cái
110Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-16cái
111Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-4cái
112Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-230m
113Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-550m
114Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-70m
115Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC, 2x16mm2-nt-50m
116HDPE Ống bảo vệ dây dẫn D50/40-nt-40m
117PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20-nt-350m
118PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-70m
119STK Ống D34-nt-6m
120Cáp đồng trần 25mm2-nt-0,25100m
121Giếng khoan D60 sâu 20m-nt-1cái
122Đèn pha LED + cần đèn 1.5m (IP56), 75W/220V-nt-1bộ
123Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1447100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1447100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-4,453m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200-nt-23,1855m3
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,212m3
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-5cấu kiện
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0176100m2
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0092100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5554tấn
132Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,8196m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100-nt-35,864m2
134Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100-nt-50,528m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-31,485m2
136Quét nước xi măng 2 nước-nt-125,837m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 lít Sika Latex TH/ m2 cho lớp vữa dày 2 cm)-nt-169,661m2
138Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1989100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1989100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-0,9m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200-nt-0,676m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,576m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,32m3
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-4cấu kiện
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0768100m2
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0192100m2
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0128100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0426tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0144tấn
150Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,32m3
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-19,2m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2,56m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-4cấu kiện
154Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,3749100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3296100m3
156Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-4,53m3
157PPR Ống D32, PN10-nt-0,15100m
158PPR Ống D25, PN10-nt-0,1100m
159PPR Ống D20, PN10-nt-0,2100m
160PPR Co 90 D32-nt-8cái
161PPR Co 90 D25-nt-5cái
162PPR Co 90 D20-nt-10cái
163PPR Co ren trong 90 D20-nt-8cái
164PPR Nối ren trong D20-nt-4cái
165PPR Nối ren ngoài D20-nt-8cái
166PPR Nối D32-nt-4cái
167PPR Nối D25-nt-4cái
168PPR Nối D20-nt-5cái
169PPR Tê D20-nt-10cái
170PPR Tê ren trong D20-nt-4cái
171PPR Bịt D25-nt-10cái
172PPR Bịt D20-nt-10cái
173PPR Van D20-nt-2cái
174PPR Van D25-nt-1cái
175PPR Van D32-nt-1cái
176PPR Côn giảm D32-20-nt-2cái
177Van góc khóa D20-nt-4cái
178Van góc 3 ngã D20-nt-4cái
179Vòi nước + hoa sen-nt-4bộ
180Vòi nước lavabo-nt-4bộ
181Bồn nước inox V=1.5m3-nt-1bể
182Bộ thiết bị 7 món-nt-4bộ
183uPVC Ống D220, PN6-nt-0,35100m
184uPVC Ống D114, PN6-nt-0,2100m
185uPVC Ống D60, PN6-nt-0,2100m
186uPVC Ống D42, PN6-nt-0,1100m
187uPVC Co 45 D114-nt-10cái
188uPVC Co 45 D60-nt-10cái
189uPVC Co 45 D42-nt-10cái
190uPVC Tê D60-42-nt-4cái
191uPVC Tê D114-nt-4cái
192uPVC Tê D60-nt-4cái
193uPVC Xiphong D42-nt-4cái
194Phễu thu sàn inox + xiphong-nt-4cái
195uPVC Bịt D114-nt-5cái
196uPVC Bịt D60-nt-5cái
197uPVC Bịt D42-nt-5cái
198Xí bệt tráng men + xiphong-nt-4bộ
199Lavabo sứ tráng men + xiphong-nt-4bộ
200uPVC Nối D220-nt-10cái
201uPVC Nối D114-nt-10cái
202uPVC Nối D60-nt-5cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BỆNH NHÂN + KHO DƯỢC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,6973100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-17,4306m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-18,0945m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,7017100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3509100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3558100m3
7Nilon lót-nt-0,5026100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-29,927m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-12,8557m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,1212m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-7,97m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-5,026m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-25,696m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-25,724m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-5,4532m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,592m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-10cái
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,272100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,3733100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,4796100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,858100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,9422100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,3112100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,5866100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,1227100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,4445tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5819tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,3364tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,3028tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2763tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,1197tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0535tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0367tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,106tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,0366tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,5817tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0096tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,3246tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,224tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-4,9909tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-4,9909tấn
42Bulon M12, L80-nt-224cái
43Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-6,5035m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-8,463m3
45Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-3,0084m3
46Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,2515m3
47Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,8468m3
48Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-13,4604m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-18,7002m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-17,7084m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,194m3
52Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,3622m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-96,9m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-177,656m2
55Trát trần, vữa XM mác 75-nt-230,8m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-12,27m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-315,824m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-77,652m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-378,5m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-50,26m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-2,21m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-10,5m2
63Lát đá thành tam cấp, vữa XM mác 75-nt-3,246m2
64Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-69,04m2
65Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75-nt-120,74m2
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-8m2
67Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75-nt-9,9m2
68Công tác ốp đá vào tường, Đá chẻ bất định hình, vữa XM mác 75-nt-25,74m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp ceramic 600x120-nt-22,2m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x450 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-30,68m2
71Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-3,0888100m2
72Cầu chắn rác inox D120-nt-1cái
73uPVC Ống D34, PN6-nt-0,025100m
74Phào trần thạch cao-nt-74m
75Đắp, khoét trang trí hộp gen-nt-13cái
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu)-nt-405,746m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-630,856m2
78Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 8mm-nt-20,02m2
79Cửa đi khung nhôm, pano nhôm-nt-0,72m2
80Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 8mm-nt-21,72m2
81Hoa inox 304 của sổ-nt-20,28m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-42,46m2
83Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-20,28m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,8429100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,0972100m2
86Cọc nối đất D16 dài 2.4m mạ kẽm-nt-14cọc
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-46m
88Kim thu sét mạ kẽm-nt-4cái
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-130m
90Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái-nt-4cái
91Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
92Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
93Kẹp cọc sắt D12-nt-4cái
94Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
95Tủ điện mặt nhựa 13 MCB KT 363x213x58-nt-1hộp
96Tủ điện mặt nhựa MCB KT 280x213x58-nt-1hộp
97Tủ điện mặt nhựa MCB KT 212x213x58-nt-3hộp
98MCB 2 cực, 63A/18Ka-nt-1cái
99MCB 2 cực, 25A/10Ka-nt-4cái
100MCB 1 cực, 25A/10Ka-nt-4cái
101MCB 1 cực, 20A/4.5Ka-nt-2cái
102RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-5cái
103MCB 1 cực, 16A/4.5Ka-nt-2cái
104MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-5cái
105Quạt trần + Dimmer, 75W/220V-nt-4cái
106Đèn LED D300 lắp nổi, 14W/220V-nt-7bộ
107Đèn LED tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-12bộ
108Đèn Lavabo, 20W/220V-nt-2bộ
109Đèn D130 lắp nổi, 9W/220V-nt-2bộ
110Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V-nt-20cái
111Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-9cái
112Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-6cái
113Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-200m
114Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-600m
115Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-100m
116Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC, 2x16mm2-nt-50m
117HDPE Ống bảo vệ dây dẫn D50/40-nt-40m
118PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20-nt-300m
119PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-70m
120STK ống D34-nt-6m
121Cáp đồng trần 25mm2-nt-25m
122Giếng khoan D60 sâu 20m-nt-1cái
123Đèn pha LED + cần đèn 1.5m (IP56), 75W/220V-nt-1bộ
124Máy ĐHKK 1 chiều, 1.5HP/220V-nt-2máy
125Ống đồng + Bảo ôn d6.4/d9.5-nt-0,18100m
126PVC Ống bảo vệ dây dẫn D21 + Bảo ôn-nt-20m
127Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x4mm2-nt-120m
128Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-25m
129PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-40m
130Quạt hút 300x300, 37W/220V-nt-1cái
131Công tắc đơn 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1447100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1447100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-4,453m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200-nt-23,1855m3
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,212m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-5cấu kiện
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0176100m2
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0092100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5554tấn
141Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,8196m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100-nt-35,864m2
143Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100-nt-50,528m2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100-nt-30m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-31,485m2
146Quét nước xi măng 2 nước-nt-125,837m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 lít Sika Latex TH/ m2 cho lớp vữa dày 2 cm)-nt-169,661m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0497100m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0497100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-0,225m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200-nt-0,169m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,144m3
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,08m3
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-1cấu kiện
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0048100m2
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0032100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0107tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0035tấn
160Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,08m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,8m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,64m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-1cấu kiện
164Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,1414100m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1414100m3
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1,72m3
167PPR Ống D32, PN10-nt-0,25100m
168PPR Ống D25, PN10-nt-0,1100m
169PPR Ống D20, PN10-nt-0,2100m
170PPR Co 90 D32-nt-8cái
171PPR Co 90 D25-nt-5cái
172PPR Co 90 D20-nt-10cái
173PPR Co ren trong 90 D20-nt-8cái
174PPR Nối ren trong D20-nt-4cái
175PPR Nối ren ngoài D20-nt-4cái
176PPR Nối D32-nt-4cái
177PPR Nối D25-nt-4cái
178PPR Nối D20-nt-5cái
179PPR Tê D20-nt-10cái
180PPR Tê ren trong D20-nt-4cái
181PPR Bịt D25-nt-10cái
182PPR Bịt D20-nt-10cái
183PPR Van D20-nt-2cái
184PPR Van D25-nt-1cái
185PPR Van D32-nt-1cái
186PPR Côn giảm D32-20-nt-2cái
187Van góc khóa D20-nt-4cái
188Van góc 3 ngã D20-nt-4cái
189Vòi nước + hoa sen-nt-2bộ
190Vòi nước lavabo-nt-2bộ
191Bồn nước inox V=1.5m3-nt-1bể
192Bộ thiết bị 7 món-nt-2bộ
193uPVC Ống D220, PN6-nt-0,2100m
194uPVC Ống D114, PN6-nt-0,2100m
195uPVC Ống D60, PN6-nt-0,2100m
196uPVC Ống D42, PN6-nt-0,1100m
197uPVC Co 45 D114-nt-10cái
198uPVC Co 45 D60-nt-10cái
199uPVC Co 45 D42-nt-10cái
200uPVC Tê D60-42-nt-4cái
201uPVC Tê D114-nt-4cái
202uPVC Tê D60-nt-4cái
203uPVC Xiphong D42-nt-2cái
204Phễu thu sàn inox + xiphong-nt-2cái
205uPVC Bịt D114-nt-5cái
206uPVC Bịt D60-nt-5cái
207uPVC Bịt D42-nt-5cái
208Xí bệt tráng men + xiphong-nt-2bộ
209Lavabo sứ tráng men + xiphong-nt-2bộ
210uPVC Nối D220-nt-10cái
211uPVC Nối D114-nt-10cái
212uPVC Nối D60-nt-5cái
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở BỆNH NHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,6973100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-17,4306m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-18,2723m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3514100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1757100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,531100m3
7Nilon lót-nt-0,5026100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-30,098m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-12,8557m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,1212m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-7,97m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-5,026m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-22,629m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-25,724m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-5,7327m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,5632m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-10cái
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,272100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,3733100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,4796100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,9526100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,9422100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,3112100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,791100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,1163100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,4445tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5819tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,3364tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,3028tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3063tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,2062tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0535tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0367tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,106tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,0366tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,5817tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0096tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,3581tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,2598tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-4,9909tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-4,9909tấn
42Bulon M12, L80-nt-224cái
43Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-6,5035m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-8,463m3
45Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-6,6447m3
46Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,2515m3
47Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,809m3
48Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-13,4604m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-18,6597m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-20,8035m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-3,7176m3
52Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,3622m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-96,9m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-175,932m2
55Trát trần, vữa XM mác 75-nt-229,824m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-79,1m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-406,5065m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-77,652m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-417,215m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-50,26m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-3,67m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-10,5m2
63Lát đá thành tam cấp, vữa XM mác 75-nt-3,246m2
64Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-64,84m2
65Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75-nt-119m2
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-12m2
67Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75-nt-9,9m2
68Công tác ốp đá vào tường, Đá chẻ bất định hình, vữa XM mác 75-nt-25,74m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp ceramic 600x120-nt-19,86m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x450 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-46,02m2
71Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-3,0888100m2
72Cầu chắn rác inox D120-nt-1cái
73uPVC Ống D34, PN6-nt-0,025100m
74Phào trần thạch cao-nt-110,4m
75Đắp, khoét trang trí hộp gen-nt-13cái
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu)-nt-563,2585m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-900,011m2
78Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 8mm-nt-37,62m2
79Cửa đi khung nhôm, pano nhôm-nt-1,76m2
80Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 8mm-nt-22,44m2
81Hoa inox 304 của sổ-nt-20,28m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-61,82m2
83Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-20,28m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,8429100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,0972100m2
86Cọc nối đất D16 dài 2.4m mạ kẽm-nt-14cọc
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-46m
88Kim thu sét mạ kẽm-nt-4cái
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-130m
90Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái-nt-4cái
91Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
92Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
93Kẹp cọc sắt D12-nt-4cái
94Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
95Tủ điện mặt nhựa 13 MCB KT 363x213x58-nt-1hộp
96Tủ điện mặt nhựa MCB KT 212x213x58-nt-5hộp
97MCB 2 cực, 63A/18Ka-nt-1cái
98MCB 1 cực, 25A/10Ka-nt-6cái
99MCB 2 cực, 25A/6Ka-nt-6cái
100MCB 1 cực, 16A/10Ka-nt-2cái
101RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-6cái
102MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-7cái
103Quạt trần + Dimmer, 75W/220V-nt-6cái
104Đèn LED D300 lắp nổi, 14W/220V-nt-7bộ
105Đèn LED tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-12bộ
106Đèn Lavabo, 20W/220V-nt-3bộ
107Đèn D130 lắp nổi, 9W/220V-nt-3bộ
108Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V-nt-30cái
109Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-12cái
110Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-7cái
111Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-250m
112Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-600m
113Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-120m
114Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC, 2x16mm2-nt-50m
115HDPE Ống bảo vệ dây dẫn D50/40-nt-40m
116PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20-nt-350m
117PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-70m
118STK ống D34-nt-6m
119Cáp đồng trần 25mm2-nt-25m
120Giếng khoan D60 sâu 20m-nt-1cái
121Đèn pha LED + cần đèn 1.5m (IP56), 75W/220V-nt-1bộ
122Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1447100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1447100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-4,453m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200-nt-23,1855m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,212m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-5cấu kiện
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0176100m2
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0092100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5554tấn
131Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,8196m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100-nt-35,864m2
133Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100-nt-50,528m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100-nt-30m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-31,485m2
136Quét nước xi măng 2 nước-nt-125,837m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 lít Sika Latex TH/ m2 cho lớp vữa dày 2 cm)-nt-169,661m2
138Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0995100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0995100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150-nt-0,45m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200-nt-0,338m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,288m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,16m3
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-2cấu kiện
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0384100m2
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0096100m2
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0064100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0213tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0072tấn
150c-nt-2,16m3
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-9,6m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,28m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-2cấu kiện
154Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,2475100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2475100m3
156Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-3,01m3
157PPR Ống D40, PN10-nt-0,2100m
158PPR Ống D32, PN10-nt-0,25100m
159PPR Ống D25, PN10-nt-0,1100m
160PPR Ống D20, PN10-nt-0,2100m
161PPR Co 90 D32-nt-8cái
162PPR Co 90 D40-nt-8cái
163PPR Co 90 D25-nt-10cái
164PPR Co 90 D20-nt-10cái
165PPR Co ren trong 90 D20-nt-8cái
166PPR Nối ren trong D20-nt-10cái
167PPR Nối ren ngoài D20-nt-10cái
168PPR Nối D40-nt-10cái
169PPR Nối D32-nt-10cái
170PPR Nối D25-nt-10cái
171PPR Nối D20-nt-10cái
172PPR Tê D20-nt-10cái
173PPR Tê ren trong D20-nt-10cái
174PPR Bịt D25-nt-10cái
175PPR Bịt D20-nt-10cái
176PPR Bịt D40-nt-10cái
177PPR Bịt D32-nt-5cái
178PPR Van D20-nt-2cái
179PPR Van D25-nt-2cái
180PPR Van D40-nt-1cái
181PPR Côn giảm D40-20-nt-2cái
182Van góc khóa D20-nt-3cái
183Van góc 3 ngã D20-nt-3cái
184Vòi nước + hoa sen-nt-3bộ
185Vòi nước lavabo-nt-3bộ
186Bồn nước inox V=1.5m3-nt-1bể
187Van xả đáy D60-nt-1cái
188Bộ thiết bị 7 món-nt-3bộ
189uPVC Ống D220, PN6-nt-0,35100m
190uPVC Ống D114, PN6-nt-0,2100m
191uPVC Ống D60, PN6-nt-0,2100m
192uPVC Ống D42, PN6-nt-0,1100m
193uPVC Co 45 D114-nt-15cái
194uPVC Co 45 D60-nt-15cái
195uPVC Co 45 D42-nt-15cái
196uPVC Tê D60-42-nt-4cái
197uPVC Tê D114-nt-4cái
198uPVC Tê D60-nt-4cái
199uPVC Xiphong D42-nt-6cái
200Phễu thu sàn inox + xiphong-nt-3cái
201uPVC Bịt D114-nt-6cái
202uPVC Bịt D60-nt-6cái
203uPVC Bịt D42-nt-6cái
204Xí bệt tráng men + xiphong-nt-1bộ
205Lavabo sứ tráng men + xiphong-nt-2bộ
206uPVC Nối D220-nt-10cái
207uPVC Nối D114-nt-10cái
208uPVC Nối D60-nt-5cái
209Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,315100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,315100m3
211uPVC Ống D60 PN9-nt-0,85100m
212uPVC Ống D34 PN9-nt-0,2100m
213uPVC Co D60-nt-6cái
214uPVC Tê D60-nt-1cái
215uPVC Côn D60-34-nt-3cái
216Nối chuyển PVC-PPR D32-nt-3cái
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu -nt-1,1232m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0112100m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,192m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,246m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,112m3
222Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0768m3
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-2cấu kiện
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0102100m2
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0144100m2
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0045100m2
227Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,036tấn
228Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,504m3
229Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-6,304m2
230Khoan giếng sinh hoạt H=40m, D60-nt-1cái
231Máy bơm nước sinh hoạt P=5m3/h, H=40m-nt-11 máy
232uPVC Ống D60 PN10-nt-0,15100m
233uPVC Ống D48 PN13-nt-0,35100m
234uPVC Ống D32 PN20-nt-0,3100m
235uPVC Van khóa 1 chiều D32-nt-1cái
236uPVC Van khóa 2 chiều D32-nt-1cái
237uPVC Nối D60-nt-4cái
238uPVC Nối D48-nt-4cái
239uPVC Nối D32-nt-4cái
240uPVC Cút D60-nt-4cái
241uPVC Cút D48-nt-2cái
242uPVC Cút D40-nt-4cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG / ĐẠI ĐỘI 11
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,105100m3
2Nilon lót-nt-1,05100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-10,5m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0434100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,12100m3
6Nilon lót-nt-0,4100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-9,6m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0672100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép -nt-0,36tấn
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG / BỆNH XÁ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,05100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,35100m3
3Nilon lót-nt-3,5100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-35m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,2100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 4.345.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->