Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:31:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,202,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 4.345.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục nhà Xóa nhà cấp IV HNHSD Bệnh xá Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến cuối tháng 06/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu). Lưu ý: Đối với các nội dung về năng lực và kinh nghiệm, việc đánh giá E-HSDT được thực hiện trên cơ sở các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh, để phục vụ cho việc làm rõ (nếu cần). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bản gốc) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 22/Quân đoàn 4; địa chỉ: P.Long Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 15,0612 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 13,4433 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5917 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2959 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5164 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | -nt- | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Nilon lót | -nt- | 0,0267 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 10,198 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 10,2753 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 7,7328 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 4,62 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 25,1487 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 24,971 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 3,6472 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,3696 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 28 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2144 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3168 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,942 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,0701 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,0783 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,9418 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 2,2273 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,5426 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0157 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3594 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6548 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3902 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0414 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2031 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0036 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0229 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0153 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4678 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,8726 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 2,0682 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3148 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0348 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 4,9285 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 4,9285 | tấn |
| 43 | Bulon M12, L70 | -nt- | 192 | cái |
| 44 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 5,4548 | m3 |
| 45 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 6,444 | m3 |
| 46 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 5,6511 | m3 |
| 47 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,5648 | m3 |
| 48 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 5,8707 | m3 |
| 49 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 16,0866 | m3 |
| 50 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 30,3804 | m3 |
| 51 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 1,9648 | m3 |
| 52 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,705 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 52,92 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 170,096 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 221,93 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,432 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 219,91 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 85,08 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 447,53 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,2 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,13 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,995 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 48,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 125,29 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,4 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,1 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá vào tường, Đá chẻ bất định hình, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,335 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp ceramic 600x120 | -nt- | 18,372 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x450 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 59,56 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 3,096 | 100m2 |
| 71 | Cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 1 | cái |
| 72 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 73 | Phào trần thạch cao | -nt- | 42 | m |
| 74 | Đắp, khoét trang trí hộp gen | -nt- | 16 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 327,422 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 874,104 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 8mm | -nt- | 26,84 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm, pano nhôm | -nt- | 0,72 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 8mm | -nt- | 9,12 | m2 |
| 80 | Hoa inox 304 của sổ | -nt- | 6,24 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 36,68 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 6,24 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,7535 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,0651 | 100m2 |
| 85 | Cọc nối đất D16 dài 2.4m mạ kẽm | -nt- | 12 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm | -nt- | 46 | m |
| 87 | Kim thu sét mạ đồng | -nt- | 4 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | -nt- | 130 | m |
| 89 | Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái | -nt- | 7 | cái |
| 90 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | điểm |
| 91 | Hộp kiểm tra điện trở đất | -nt- | 2 | hộp |
| 92 | Kẹp cọc sắt D12 | -nt- | 4 | cái |
| 93 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 12 | mối |
| 94 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB KT 280x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 95 | Tủ điện mặt nhựa MCB KT 212x213x58 | -nt- | 4 | hộp |
| 96 | MCB 2 cực, 63A/18Ka | -nt- | 1 | cái |
| 97 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | -nt- | 4 | cái |
| 98 | MCB 1 cực, 10A/10Ka | -nt- | 1 | cái |
| 99 | MCB 1 cực, 16A/10Ka | -nt- | 2 | cái |
| 100 | MCB 2 cực, 25A/6Ka | -nt- | 4 | cái |
| 101 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 4 | cái |
| 102 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 4 | cái |
| 103 | Quạt trần + Dimmer, 75W/220V | -nt- | 2 | cái |
| 104 | Quạt đảo treo trần, 37W/220V | -nt- | 6 | cái |
| 105 | Đèn LED D300 lắp nổi, 14W/220V | -nt- | 3 | bộ |
| 106 | Đèn LED tube đơn 50x1200, 18W/220V | -nt- | 10 | bộ |
| 107 | Đèn Lavabo, 20W/220V | -nt- | 4 | bộ |
| 108 | Đèn D130 lắp nổi, 9W/220V | -nt- | 9 | bộ |
| 109 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | -nt- | 24 | cái |
| 110 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 16 | cái |
| 111 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 4 | cái |
| 112 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 230 | m |
| 113 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 550 | m |
| 114 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 70 | m |
| 115 | Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC, 2x16mm2 | -nt- | 50 | m |
| 116 | HDPE Ống bảo vệ dây dẫn D50/40 | -nt- | 40 | m |
| 117 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | -nt- | 350 | m |
| 118 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 70 | m |
| 119 | STK Ống D34 | -nt- | 6 | m |
| 120 | Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 0,25 | 100m |
| 121 | Giếng khoan D60 sâu 20m | -nt- | 1 | cái |
| 122 | Đèn pha LED + cần đèn 1.5m (IP56), 75W/220V | -nt- | 1 | bộ |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1447 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1447 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 4,453 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 23,1855 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,212 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 5 | cấu kiện |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0176 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0092 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5554 | tấn |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,8196 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 35,864 | m2 |
| 134 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 50,528 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,485 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 125,837 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 lít Sika Latex TH/ m2 cho lớp vữa dày 2 cm) | -nt- | 169,661 | m2 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1989 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1989 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 0,9 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,676 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,576 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,32 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 4 | cấu kiện |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0768 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0128 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0426 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0144 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,32 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m2 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,56 | m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 4 | cấu kiện |
| 154 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,3749 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3296 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,53 | m3 |
| 157 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,15 | 100m |
| 158 | PPR Ống D25, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 159 | PPR Ống D20, PN10 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 160 | PPR Co 90 D32 | -nt- | 8 | cái |
| 161 | PPR Co 90 D25 | -nt- | 5 | cái |
| 162 | PPR Co 90 D20 | -nt- | 10 | cái |
| 163 | PPR Co ren trong 90 D20 | -nt- | 8 | cái |
| 164 | PPR Nối ren trong D20 | -nt- | 4 | cái |
| 165 | PPR Nối ren ngoài D20 | -nt- | 8 | cái |
| 166 | PPR Nối D32 | -nt- | 4 | cái |
| 167 | PPR Nối D25 | -nt- | 4 | cái |
| 168 | PPR Nối D20 | -nt- | 5 | cái |
| 169 | PPR Tê D20 | -nt- | 10 | cái |
| 170 | PPR Tê ren trong D20 | -nt- | 4 | cái |
| 171 | PPR Bịt D25 | -nt- | 10 | cái |
| 172 | PPR Bịt D20 | -nt- | 10 | cái |
| 173 | PPR Van D20 | -nt- | 2 | cái |
| 174 | PPR Van D25 | -nt- | 1 | cái |
| 175 | PPR Van D32 | -nt- | 1 | cái |
| 176 | PPR Côn giảm D32-20 | -nt- | 2 | cái |
| 177 | Van góc khóa D20 | -nt- | 4 | cái |
| 178 | Van góc 3 ngã D20 | -nt- | 4 | cái |
| 179 | Vòi nước + hoa sen | -nt- | 4 | bộ |
| 180 | Vòi nước lavabo | -nt- | 4 | bộ |
| 181 | Bồn nước inox V=1.5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 182 | Bộ thiết bị 7 món | -nt- | 4 | bộ |
| 183 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt- | 0,35 | 100m |
| 184 | uPVC Ống D114, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 185 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 186 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 187 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 10 | cái |
| 188 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 189 | uPVC Co 45 D42 | -nt- | 10 | cái |
| 190 | uPVC Tê D60-42 | -nt- | 4 | cái |
| 191 | uPVC Tê D114 | -nt- | 4 | cái |
| 192 | uPVC Tê D60 | -nt- | 4 | cái |
| 193 | uPVC Xiphong D42 | -nt- | 4 | cái |
| 194 | Phễu thu sàn inox + xiphong | -nt- | 4 | cái |
| 195 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 5 | cái |
| 196 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 5 | cái |
| 197 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 5 | cái |
| 198 | Xí bệt tráng men + xiphong | -nt- | 4 | bộ |
| 199 | Lavabo sứ tráng men + xiphong | -nt- | 4 | bộ |
| 200 | uPVC Nối D220 | -nt- | 10 | cái |
| 201 | uPVC Nối D114 | -nt- | 10 | cái |
| 202 | uPVC Nối D60 | -nt- | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BỆNH NHÂN + KHO DƯỢC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 17,4306 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 18,0945 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,7017 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3509 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3558 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | -nt- | 0,5026 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 29,927 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 12,8557 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 3,1212 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 7,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 5,026 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 25,696 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 25,724 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 5,4532 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,592 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 10 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,272 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3733 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,4796 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,858 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,9422 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 2,3112 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,5866 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,1227 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4445 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5819 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3364 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,3028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2763 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1197 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0535 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0367 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,106 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,0366 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 2,5817 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3246 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,224 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 4,9909 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 4,9909 | tấn |
| 42 | Bulon M12, L80 | -nt- | 224 | cái |
| 43 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 6,5035 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 8,463 | m3 |
| 45 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 3,0084 | m3 |
| 46 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,2515 | m3 |
| 47 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,8468 | m3 |
| 48 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 13,4604 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 18,7002 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 17,7084 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,194 | m3 |
| 52 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,3622 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 96,9 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 177,656 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 230,8 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,27 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 315,824 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 77,652 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 378,5 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,26 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,21 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,5 | m2 |
| 63 | Lát đá thành tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,246 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 69,04 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 120,74 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 8 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,9 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá vào tường, Đá chẻ bất định hình, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,74 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp ceramic 600x120 | -nt- | 22,2 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x450 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,68 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 3,0888 | 100m2 |
| 72 | Cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 1 | cái |
| 73 | uPVC Ống D34, PN6 | -nt- | 0,025 | 100m |
| 74 | Phào trần thạch cao | -nt- | 74 | m |
| 75 | Đắp, khoét trang trí hộp gen | -nt- | 13 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu) | -nt- | 405,746 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 630,856 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 8mm | -nt- | 20,02 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm, pano nhôm | -nt- | 0,72 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 8mm | -nt- | 21,72 | m2 |
| 81 | Hoa inox 304 của sổ | -nt- | 20,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 42,46 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 20,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,8429 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,0972 | 100m2 |
| 86 | Cọc nối đất D16 dài 2.4m mạ kẽm | -nt- | 14 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm | -nt- | 46 | m |
| 88 | Kim thu sét mạ kẽm | -nt- | 4 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | -nt- | 130 | m |
| 90 | Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái | -nt- | 4 | cái |
| 91 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | điểm |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở đất | -nt- | 2 | hộp |
| 93 | Kẹp cọc sắt D12 | -nt- | 4 | cái |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 14 | mối |
| 95 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB KT 363x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện mặt nhựa MCB KT 280x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 97 | Tủ điện mặt nhựa MCB KT 212x213x58 | -nt- | 3 | hộp |
| 98 | MCB 2 cực, 63A/18Ka | -nt- | 1 | cái |
| 99 | MCB 2 cực, 25A/10Ka | -nt- | 4 | cái |
| 100 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | -nt- | 4 | cái |
| 101 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | -nt- | 2 | cái |
| 102 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 5 | cái |
| 103 | MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | -nt- | 2 | cái |
| 104 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 5 | cái |
| 105 | Quạt trần + Dimmer, 75W/220V | -nt- | 4 | cái |
| 106 | Đèn LED D300 lắp nổi, 14W/220V | -nt- | 7 | bộ |
| 107 | Đèn LED tube đơn 50x1200, 18W/220V | -nt- | 12 | bộ |
| 108 | Đèn Lavabo, 20W/220V | -nt- | 2 | bộ |
| 109 | Đèn D130 lắp nổi, 9W/220V | -nt- | 2 | bộ |
| 110 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | -nt- | 20 | cái |
| 111 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 9 | cái |
| 112 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 6 | cái |
| 113 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 114 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 600 | m |
| 115 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 100 | m |
| 116 | Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC, 2x16mm2 | -nt- | 50 | m |
| 117 | HDPE Ống bảo vệ dây dẫn D50/40 | -nt- | 40 | m |
| 118 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | -nt- | 300 | m |
| 119 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 70 | m |
| 120 | STK ống D34 | -nt- | 6 | m |
| 121 | Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 25 | m |
| 122 | Giếng khoan D60 sâu 20m | -nt- | 1 | cái |
| 123 | Đèn pha LED + cần đèn 1.5m (IP56), 75W/220V | -nt- | 1 | bộ |
| 124 | Máy ĐHKK 1 chiều, 1.5HP/220V | -nt- | 2 | máy |
| 125 | Ống đồng + Bảo ôn d6.4/d9.5 | -nt- | 0,18 | 100m |
| 126 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D21 + Bảo ôn | -nt- | 20 | m |
| 127 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x4mm2 | -nt- | 120 | m |
| 128 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 25 | m |
| 129 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 40 | m |
| 130 | Quạt hút 300x300, 37W/220V | -nt- | 1 | cái |
| 131 | Công tắc đơn 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 1 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1447 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1447 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 4,453 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 23,1855 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,212 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 5 | cấu kiện |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0176 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0092 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5554 | tấn |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,8196 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 35,864 | m2 |
| 143 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 50,528 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 30 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,485 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 125,837 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 lít Sika Latex TH/ m2 cho lớp vữa dày 2 cm) | -nt- | 169,661 | m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0497 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0497 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 0,225 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,169 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,144 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,08 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | cấu kiện |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0048 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0032 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0107 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0035 | tấn |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,08 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,8 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,64 | m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | cấu kiện |
| 164 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,1414 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1414 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1,72 | m3 |
| 167 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,25 | 100m |
| 168 | PPR Ống D25, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 169 | PPR Ống D20, PN10 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 170 | PPR Co 90 D32 | -nt- | 8 | cái |
| 171 | PPR Co 90 D25 | -nt- | 5 | cái |
| 172 | PPR Co 90 D20 | -nt- | 10 | cái |
| 173 | PPR Co ren trong 90 D20 | -nt- | 8 | cái |
| 174 | PPR Nối ren trong D20 | -nt- | 4 | cái |
| 175 | PPR Nối ren ngoài D20 | -nt- | 4 | cái |
| 176 | PPR Nối D32 | -nt- | 4 | cái |
| 177 | PPR Nối D25 | -nt- | 4 | cái |
| 178 | PPR Nối D20 | -nt- | 5 | cái |
| 179 | PPR Tê D20 | -nt- | 10 | cái |
| 180 | PPR Tê ren trong D20 | -nt- | 4 | cái |
| 181 | PPR Bịt D25 | -nt- | 10 | cái |
| 182 | PPR Bịt D20 | -nt- | 10 | cái |
| 183 | PPR Van D20 | -nt- | 2 | cái |
| 184 | PPR Van D25 | -nt- | 1 | cái |
| 185 | PPR Van D32 | -nt- | 1 | cái |
| 186 | PPR Côn giảm D32-20 | -nt- | 2 | cái |
| 187 | Van góc khóa D20 | -nt- | 4 | cái |
| 188 | Van góc 3 ngã D20 | -nt- | 4 | cái |
| 189 | Vòi nước + hoa sen | -nt- | 2 | bộ |
| 190 | Vòi nước lavabo | -nt- | 2 | bộ |
| 191 | Bồn nước inox V=1.5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 192 | Bộ thiết bị 7 món | -nt- | 2 | bộ |
| 193 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 194 | uPVC Ống D114, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 195 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 196 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 197 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 10 | cái |
| 198 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 199 | uPVC Co 45 D42 | -nt- | 10 | cái |
| 200 | uPVC Tê D60-42 | -nt- | 4 | cái |
| 201 | uPVC Tê D114 | -nt- | 4 | cái |
| 202 | uPVC Tê D60 | -nt- | 4 | cái |
| 203 | uPVC Xiphong D42 | -nt- | 2 | cái |
| 204 | Phễu thu sàn inox + xiphong | -nt- | 2 | cái |
| 205 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 5 | cái |
| 206 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 5 | cái |
| 207 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 5 | cái |
| 208 | Xí bệt tráng men + xiphong | -nt- | 2 | bộ |
| 209 | Lavabo sứ tráng men + xiphong | -nt- | 2 | bộ |
| 210 | uPVC Nối D220 | -nt- | 10 | cái |
| 211 | uPVC Nối D114 | -nt- | 10 | cái |
| 212 | uPVC Nối D60 | -nt- | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 17,4306 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 18,2723 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3514 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1757 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,531 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | -nt- | 0,5026 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 30,098 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 12,8557 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 3,1212 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 7,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 5,026 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 22,629 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 25,724 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 5,7327 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,5632 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 10 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,272 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3733 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,4796 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,9526 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,9422 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 2,3112 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,791 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,1163 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4445 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5819 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3364 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,3028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3063 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2062 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0535 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0367 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,106 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,0366 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 2,5817 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3581 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,2598 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 4,9909 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 4,9909 | tấn |
| 42 | Bulon M12, L80 | -nt- | 224 | cái |
| 43 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 6,5035 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 8,463 | m3 |
| 45 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 6,6447 | m3 |
| 46 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,2515 | m3 |
| 47 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,809 | m3 |
| 48 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 13,4604 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 18,6597 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 20,8035 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 3,7176 | m3 |
| 52 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,3622 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 96,9 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 175,932 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 229,824 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 79,1 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 406,5065 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 77,652 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 417,215 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,26 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,67 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,5 | m2 |
| 63 | Lát đá thành tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,246 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 64,84 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 119 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 12 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,9 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá vào tường, Đá chẻ bất định hình, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,74 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp ceramic 600x120 | -nt- | 19,86 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x450 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,02 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 3,0888 | 100m2 |
| 72 | Cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 1 | cái |
| 73 | uPVC Ống D34, PN6 | -nt- | 0,025 | 100m |
| 74 | Phào trần thạch cao | -nt- | 110,4 | m |
| 75 | Đắp, khoét trang trí hộp gen | -nt- | 13 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu) | -nt- | 563,2585 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 900,011 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 8mm | -nt- | 37,62 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm, pano nhôm | -nt- | 1,76 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 8mm | -nt- | 22,44 | m2 |
| 81 | Hoa inox 304 của sổ | -nt- | 20,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 61,82 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 20,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,8429 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,0972 | 100m2 |
| 86 | Cọc nối đất D16 dài 2.4m mạ kẽm | -nt- | 14 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm | -nt- | 46 | m |
| 88 | Kim thu sét mạ kẽm | -nt- | 4 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | -nt- | 130 | m |
| 90 | Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái | -nt- | 4 | cái |
| 91 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | điểm |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở đất | -nt- | 2 | hộp |
| 93 | Kẹp cọc sắt D12 | -nt- | 4 | cái |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 14 | mối |
| 95 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB KT 363x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện mặt nhựa MCB KT 212x213x58 | -nt- | 5 | hộp |
| 97 | MCB 2 cực, 63A/18Ka | -nt- | 1 | cái |
| 98 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | -nt- | 6 | cái |
| 99 | MCB 2 cực, 25A/6Ka | -nt- | 6 | cái |
| 100 | MCB 1 cực, 16A/10Ka | -nt- | 2 | cái |
| 101 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 6 | cái |
| 102 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 7 | cái |
| 103 | Quạt trần + Dimmer, 75W/220V | -nt- | 6 | cái |
| 104 | Đèn LED D300 lắp nổi, 14W/220V | -nt- | 7 | bộ |
| 105 | Đèn LED tube đơn 50x1200, 18W/220V | -nt- | 12 | bộ |
| 106 | Đèn Lavabo, 20W/220V | -nt- | 3 | bộ |
| 107 | Đèn D130 lắp nổi, 9W/220V | -nt- | 3 | bộ |
| 108 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | -nt- | 30 | cái |
| 109 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 12 | cái |
| 110 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 7 | cái |
| 111 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 250 | m |
| 112 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 600 | m |
| 113 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 120 | m |
| 114 | Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC, 2x16mm2 | -nt- | 50 | m |
| 115 | HDPE Ống bảo vệ dây dẫn D50/40 | -nt- | 40 | m |
| 116 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | -nt- | 350 | m |
| 117 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 70 | m |
| 118 | STK ống D34 | -nt- | 6 | m |
| 119 | Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 25 | m |
| 120 | Giếng khoan D60 sâu 20m | -nt- | 1 | cái |
| 121 | Đèn pha LED + cần đèn 1.5m (IP56), 75W/220V | -nt- | 1 | bộ |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1447 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1447 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 4,453 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 23,1855 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,212 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 5 | cấu kiện |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0176 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0092 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5554 | tấn |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,8196 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 35,864 | m2 |
| 133 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 50,528 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 30 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,485 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 125,837 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(1 lít Sika Latex TH/ m2 cho lớp vữa dày 2 cm) | -nt- | 169,661 | m2 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0995 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0995 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 0,45 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,338 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,288 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,16 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 2 | cấu kiện |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0384 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0096 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0064 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0213 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0072 | tấn |
| 150 | c | -nt- | 2,16 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,6 | m2 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,28 | m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 2 | cấu kiện |
| 154 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,2475 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2475 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3,01 | m3 |
| 157 | PPR Ống D40, PN10 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 158 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,25 | 100m |
| 159 | PPR Ống D25, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 160 | PPR Ống D20, PN10 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 161 | PPR Co 90 D32 | -nt- | 8 | cái |
| 162 | PPR Co 90 D40 | -nt- | 8 | cái |
| 163 | PPR Co 90 D25 | -nt- | 10 | cái |
| 164 | PPR Co 90 D20 | -nt- | 10 | cái |
| 165 | PPR Co ren trong 90 D20 | -nt- | 8 | cái |
| 166 | PPR Nối ren trong D20 | -nt- | 10 | cái |
| 167 | PPR Nối ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 168 | PPR Nối D40 | -nt- | 10 | cái |
| 169 | PPR Nối D32 | -nt- | 10 | cái |
| 170 | PPR Nối D25 | -nt- | 10 | cái |
| 171 | PPR Nối D20 | -nt- | 10 | cái |
| 172 | PPR Tê D20 | -nt- | 10 | cái |
| 173 | PPR Tê ren trong D20 | -nt- | 10 | cái |
| 174 | PPR Bịt D25 | -nt- | 10 | cái |
| 175 | PPR Bịt D20 | -nt- | 10 | cái |
| 176 | PPR Bịt D40 | -nt- | 10 | cái |
| 177 | PPR Bịt D32 | -nt- | 5 | cái |
| 178 | PPR Van D20 | -nt- | 2 | cái |
| 179 | PPR Van D25 | -nt- | 2 | cái |
| 180 | PPR Van D40 | -nt- | 1 | cái |
| 181 | PPR Côn giảm D40-20 | -nt- | 2 | cái |
| 182 | Van góc khóa D20 | -nt- | 3 | cái |
| 183 | Van góc 3 ngã D20 | -nt- | 3 | cái |
| 184 | Vòi nước + hoa sen | -nt- | 3 | bộ |
| 185 | Vòi nước lavabo | -nt- | 3 | bộ |
| 186 | Bồn nước inox V=1.5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 187 | Van xả đáy D60 | -nt- | 1 | cái |
| 188 | Bộ thiết bị 7 món | -nt- | 3 | bộ |
| 189 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt- | 0,35 | 100m |
| 190 | uPVC Ống D114, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 191 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 192 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 193 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 15 | cái |
| 194 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 15 | cái |
| 195 | uPVC Co 45 D42 | -nt- | 15 | cái |
| 196 | uPVC Tê D60-42 | -nt- | 4 | cái |
| 197 | uPVC Tê D114 | -nt- | 4 | cái |
| 198 | uPVC Tê D60 | -nt- | 4 | cái |
| 199 | uPVC Xiphong D42 | -nt- | 6 | cái |
| 200 | Phễu thu sàn inox + xiphong | -nt- | 3 | cái |
| 201 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 6 | cái |
| 202 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 6 | cái |
| 203 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 6 | cái |
| 204 | Xí bệt tráng men + xiphong | -nt- | 1 | bộ |
| 205 | Lavabo sứ tráng men + xiphong | -nt- | 2 | bộ |
| 206 | uPVC Nối D220 | -nt- | 10 | cái |
| 207 | uPVC Nối D114 | -nt- | 10 | cái |
| 208 | uPVC Nối D60 | -nt- | 5 | cái |
| 209 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,315 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,315 | 100m3 |
| 211 | uPVC Ống D60 PN9 | -nt- | 0,85 | 100m |
| 212 | uPVC Ống D34 PN9 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 213 | uPVC Co D60 | -nt- | 6 | cái |
| 214 | uPVC Tê D60 | -nt- | 1 | cái |
| 215 | uPVC Côn D60-34 | -nt- | 3 | cái |
| 216 | Nối chuyển PVC-PPR D32 | -nt- | 3 | cái |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | -nt- | 1,1232 | m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0112 | 100m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,192 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,246 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,112 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0768 | m3 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 2 | cấu kiện |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0102 | 100m2 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0144 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0045 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,036 | tấn |
| 228 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,504 | m3 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,304 | m2 |
| 230 | Khoan giếng sinh hoạt H=40m, D60 | -nt- | 1 | cái |
| 231 | Máy bơm nước sinh hoạt P=5m3/h, H=40m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 232 | uPVC Ống D60 PN10 | -nt- | 0,15 | 100m |
| 233 | uPVC Ống D48 PN13 | -nt- | 0,35 | 100m |
| 234 | uPVC Ống D32 PN20 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 235 | uPVC Van khóa 1 chiều D32 | -nt- | 1 | cái |
| 236 | uPVC Van khóa 2 chiều D32 | -nt- | 1 | cái |
| 237 | uPVC Nối D60 | -nt- | 4 | cái |
| 238 | uPVC Nối D48 | -nt- | 4 | cái |
| 239 | uPVC Nối D32 | -nt- | 4 | cái |
| 240 | uPVC Cút D60 | -nt- | 4 | cái |
| 241 | uPVC Cút D48 | -nt- | 2 | cái |
| 242 | uPVC Cút D40 | -nt- | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG / ĐẠI ĐỘI 11 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | -nt- | 1,05 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 10,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,0434 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót | -nt- | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 9,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | -nt- | 0,36 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG / BỆNH XÁ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót | -nt- | 3,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,2 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 4.345.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | 1 |
| 8 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi