Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Hệ thống tiêu thoát nước Vụng Học đến mương tiêu Vùng Ghè, xã Thạch Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Hệ thống tiêu thoát nước Vụng Học đến mương tiêu Vùng Ghè, xã Thạch Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:26:00 đến ngày 2022-07-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,624,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó phải có Hạng mục mương thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Thủy lợi (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;-Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công các công trình tương tư.5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Thủy lợi (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công các công trình tương tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật:- Có bằng tốt nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Hệ thống tiêu thoát nước Vụng Học đến mương tiêu Vùng Ghè, xã Thạch Hạ Hệ thống tiêu thoát nước từ vụng Học đến mương tiêu vùng Ghè, xã Thạch Hạ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận Báo cáo tài chính đến hết năm 2021. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh.Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đất: | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 2,569 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 14,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng 50% đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 21,317 | 100m3 |
| 4 | Mua đất và vận chuyển về công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 18,673 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,977 | 100m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 5,806 | 100m2 |
| B | Công tác bê tông: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp 1, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 724,755 | 100m |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 13,235 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 208,879 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 304,013 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng kênhM200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 12,353 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 4,896 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 194,859 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, Lắp dựng tấm nắp (Bao gồm bốc lên và xuống xe) | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1.031 | cái |
| 9 | Vận chuyển tấm nắp | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 48,715 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 43,713 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm nắp | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 7,733 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 6,892 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 20,205 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,374 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 3,786 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,536 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 5,047 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 10,839 | tấn |
| 21 | Láng nền bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 400 | m2 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 2,606 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 343,1 | m2 |
| C | Cửa tiêu vào tại K0+365; K0+521; K0+596,50; K0+677: | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 2,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 5,567 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường, trần cống | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,959 | m2 |
| 6 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| D | Cống qua đường tại K0+96,50; K0+434 và cụm điều tiết tại K0+333; K0+654; nối cống tại K0+121,6; cống tiêu B = 1,00m tại K0+750,80: | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 46,321 | m3 |
| 2 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 56,806 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 45,812 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 10,689 | m3 |
| 7 | Bê tông dàn van, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,083 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,389 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,231 | tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,633 | tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 14,289 | m2 |
| 20 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 21 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 95 | cái |
| E | Tiêu vào kênh tại D40 tại K0+211 (H), K0+633 (H), K0+319 (H), K0+352 (H), K0+434 (H), K0+510 (H): | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 8,192 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 3,312 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 3,446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cửa van phẳng thép không rỉ SUS304 | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,796 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 3,42 | m2 |
| 8 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| F | Cống tiêu cuối tuyến: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 16,478 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 13,464 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 4,158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,814 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 0,931 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 1,23 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó phải có Hạng mục mương thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm) | 1 | - Kỹ sư Thủy lợi (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;-Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công các công trình tương tư.5 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư Thủy lợi (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công các công trình tương tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật:- Có bằng tốt nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình: | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi