Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học B-C, sửa chữa nhà để xe giáo viên Trường THPT Chu Văn An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Chu Văn An tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học B-C, sửa chữa nhà để xe giáo viên Trường THPT Chu Văn An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:15:00 đến ngày 2022-07-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,448,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,936,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu chín trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các nghành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Chu Văn An tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học B-C, sửa chữa nhà để xe giáo viên Trường THPT Chu Văn An Sửa chữa nhà lớp học B-C, sửa chữa nhà để xe giáo viên Trường THPT Chu Văn An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai cấp doanh nghiệp theo Phụ lục của NĐ số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.936.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Chu Văn An, Địa chỉ: Tổ 11, phường Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC C | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (cầu thang) | 41,7556 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 593,0912 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.372,3648 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.311,217 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 20,9036 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 757,96 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 198,8424 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 220,9 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.347,4472 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 25,2963 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phần gạch vỡ tôn nền, bê tông gạch vỡ, cửa, khuôn, hoa sắt từ tầng 2, tầng 3 xuống vị trí phế thải | 15 | công | |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện | 10 | công | |
| 13 | Vê sinh, sơn lại lan can cầu thang sắt ngoài nhà và hành lang ngoài nhà | 1 | Khoản | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 254,0946 | m2 | |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | 148,0677 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 148,0677 | m3 | |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 13,4621 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 7,3291 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 178,7562 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (20% diện tích trát tường ngoài nhà) | 301,1926 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (20% diện tích trát tường trong nhà) | 235,1552 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (20% diện tích) | 2,3949 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (20% diện tích cột trụ ngoài nhà) | 59,8223 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (20% diện tích cột trong nhà) | 8,1928 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 101,0064 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.640,6972 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.817,049 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,384 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 14,0168 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tôn nền tạo phẳng) | 1.305,7285 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (bỏ vữa xi măng) | 1.305,7285 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chình) | 72,43 | m2 | |
| 17 | Khóa cửa đi | 13 | Bộ | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toán 6,38 ly | 165,64 | m2 | |
| 19 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm | 1.898,8 | kg | |
| 20 | Sơn tĩnh điện | 1.898,8 | kg | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 209,08 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 252,5128 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 58 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 | 58 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,074 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0392 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1432 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,628 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,788 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | 0,18 | 100m | |
| 32 | Công dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng | 10 | công | |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | 3,5691 | tấn | |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 547,2241 | m2 | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,5311 | tấn | |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,5311 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,0691 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0691 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dầy 0,4 ly | 5,4723 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc | 66,1 | m | |
| 41 | Phá lớp vữa Granito bậc cầu thang | 129,95 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 21,79 | m | |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 129,95 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 201 | 210,53 | kg | |
| 45 | Phá dỡ móng gạch | 14,976 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 3,952 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,3842 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,7288 | m3 | |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,1332 | m3 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 76,065 | m2 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,35 | 1m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,14 | m3 | |
| 53 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,3245 | m3 | |
| 54 | Đổ đất bồn hoa | 1,292 | m3 | |
| 55 | Mua đất mầu | 1,292 | m3 | |
| 56 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 75 | 1 cấu kiện | |
| 57 | Phá dỡ móng gạch | 31,65 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đổ | 0,3705 | 100m3 | |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 2,9349 | 1m3 | |
| 60 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2641 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | 6,584 | m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 4,0526 | m3 | |
| 63 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2587 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 65,68 | m2 | |
| 65 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,2 | m2 | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 3,3952 | m3 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1979 | 100m2 | |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3154 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 65 | 1cấu kiện | |
| 70 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,75 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 5 | Đèn báo xanh đỏ vàng | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 8 | Thanh cái đồng 125A | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 120/5A | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt điện kế 1 pha | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led 18W nổi trần | 27 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 116 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt led 2x18w máng phản quang chóa vòm | 72 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 85 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (dây tiếp địa) | 35 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 65 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 370 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (dây tiếp địa) | 370 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.350 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (dây tiếp địa) | 1.350 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.450 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (dây tiếp địa) | 1.390 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | 35 | m | |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa có nắp đậy SP 60x80mm | 195 | m | |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa có nắp đậy SP 30x14mm | 1.750 | m | |
| 38 | Hộp nối dây | 15 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng lắp lại máy chiếu, điều hòa, rèm cửa... | 1 | Khoản | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 411,1757 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 331,455 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 493,9737 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,657 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,5145 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,4908 | m3 | |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,0642 | tấn | |
| 4 | Lắp cột thép các loại | 0,0642 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép, vì kèo (thép hộp mạ kẽm) | 0,2621 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2621 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dầy 0,4 ly | 1,2172 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp sườn | 9,34 | md | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 2,409 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,818 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các nghành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 3 | Tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi