Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:20:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,968,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60453125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0139375E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 và có giá trị tối thiểu là: 354.878.125 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 354.878.125 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng chuyên ngành tài chính - kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ tin học văn phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, vật tư hành chính năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tư khác phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và vận chuyển đến kho Hành chính của Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa sẽ được giao theo dự trù của bên mua, bên bán giao hàng không quá 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: * Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điên thoại: 0222.3.821.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh; 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222 3.821.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính , Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh; 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 037.451.7761 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; Số 6, Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141; Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy In A4 | HC01 | 1.500 | Gram | 500 tờ/gram; ĐL: 70gsm; Độ trắng: 148-151CIE tạo sự tương phản cao khi in và khả năng chống phai màu, bề mặt mịn và thân thiện với môi trường, độ sáng 102-104%; Giấy Double A A4 hoặc tương đương | |
| 2 | Giấy photo A4 | HC02 | 600 | Gram | Giấy khổ A4, 500 tờ/gram; ĐL 70gsm; Độ trắng sáng từ 86% trở lên; loại giấy Bãi Bằng hoặc tương đương | |
| 3 | Giấy In A3 | HC03 | 5 | Gram | Giấy khổ A3, 500 tờ/gram; ĐL 70gsm; Độ trắng sáng từ 86% trở lên; loại giấy Supreme hoặc tương đương | |
| 4 | Giấy A5 | HC04 | 500 | Gram | Giấy khổ A5, 500 tờ/gram; ĐL 70gsm; Độ trắng sáng từ 86% trở lên; loại giấy Supreme hoặc tương đương | |
| 5 | Bìa mi ca loại dày | HC05 | 15 | Tập | Bìa bóng kính khổ A4, trong suốt chịu va đập cao, trọng lượng 1,15 kg/tập, 100 tờ/tập | |
| 6 | Bìa ngoại màu xanh A4 | HC06 | 60 | Tập | Bìa khổ A4, ĐL:160gsm, 2 mặt bóng, trơn, mịn, màu xanh, đóng gói 100 tờ/tập | |
| 7 | Bìa ngoại Xanh A3 | HC07 | 5 | Tập | Bìa khổ A4, ĐL:160gsm, 2 mặt bóng, trơn, mịn, màu xanh, đóng gói 100 tờ/tập | |
| 8 | Bìa ngoại màu hồng A4 | HC08 | 10 | Tập | Bìa khổ A4, ĐL:160gsm, 2 mặt bóng, trơn, mịn, màu hồng, đóng gói 100 tờ/tập | |
| 9 | Bàn dập ghim nhỏ | HC09 | 70 | Chiếc | Làm bằng thép cao cấp không gỉ, bọc nhựa cứng, dùng cho kìm bấm số 10, 1 lần bấm ≥ 15 tờ A4. Kích thước (9,5 x 3,5 x 2)cm. Deli hoặc tương đương | |
| 10 | Băng dính 2 mặt 2 cm loại dầy | HC10 | 10 | Cuộn | Kích thước 2cm, keo dán có độ bám dính tốt, độ dày của băng dính ≥ 3mm, đóng gói 15 cuộn/cây | |
| 11 | Băng dính dán thùng 100Y | HC11 | 30 | Cuộn | Kích thước 50cm - 100Y, có độ bám dính cao, độ dầy: 0.038 mm – 0.068 mm. đóng Đóng gói 6 cuộn/cây. | |
| 12 | Băng dính lụa xanh dầy | HC12 | 100 | Cuộn | Màng dày dẻo dai, chất liệu simili màu xanh dương, có độ bám dính tốt, kích thước 5 cm - dài 18m/cuộn, đóng gói 6 cuộn/dây. | |
| 13 | Bút dạ viết bảng xanh to | HC13 | 50 | Chiếc | Dạng bút bảng trắng. Dung môi cồn, dễ xóa bằng vải mềm, khô. Đầu bút bằng polyester. Thiên Long 03 TL to hoặc tương đương | |
| 14 | Bút dạ viết bảng đỏ to | HC14 | 6 | Chiếc | Dạng bút bảng trắng. Dung môi cồn, dễ xóa bằng vải mềm, khô. Đầu bút bằng polyester. Thiên Long 03 TL to hoặc tương đương | |
| 15 | Bút dính bàn | HC15 | 120 | Cặp | Bộ đế cắm gồm 2 bút cùng màu, đầu bi 0.7mm; Đế cắm gồm: Nắp đế cắm 1, nắp đế cắm 2, đế cắm và vít giữ đế cắm. Phía dưới đế cắm được dán băng keo 2 mặt giúp giữ bút không xê dịch; Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi gắn đầu bút và đếm cắm bút; Túi có tai treo chứa đế cắm và 2 bút. TL FO, Thiên Long hoặc tương đương | |
| 16 | Bút ký | HC16 | 60 | Chiếc | Nét bút 0,2 mm, đầu bi 0,5 mm làm bằng thép không gỉ; 12 cây/ hộp. UB 150 Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 17 | Bút ký loại 1 | HC17 | 50 | Chiếc | Ngòi bút 0,08mm; 12 cái/ hộp. UB 200, Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 18 | Bút nhớ dòng | HC18 | 20 | Chiếc | Đầu bút dạng vát xéo, bút nét to; 10 chiếc/hộp. Thiên Long HL02 hoặc tương đương | |
| 19 | Cặp 3 dây nhựa | HC19 | 170 | Chiếc | Làm bằng bìa caton cứng, ngoài bọc màng PVC xanh dương, xung quanh buộc dây. Kích thước 21 x 29,7 cm . Gáy cặp rộng 5cm, có thể đựng được tối đa 250 tờ. | |
| 20 | Cặp hộp đựng tài liệu 7,5cm | HC20 | 15 | Chiếc | Khổ A4, gáy rộng 7,5cm. Hộp nhựa PVC sử dụng trong công tác lưu trữ tài liệu, độ bền và tuổi thọ cao. Cặp nắp dán, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng. | |
| 21 | Đạn ghim 23/8 | HC2 | 5 | Hộp | Thân kim loại sắt; Chiều cao thân kim là 8mm; Ghim tối đa 40 tờ; Loại KW-triO hoặc tương đương | |
| 22 | Đạn ghim 23/10 | HC22 | 13 | Hộp | Thân kim loại sắt; Chân ghim dài : 10 mm. Ghim tối đa 70 tờ; Loại KW-triO hoặc tương đương | |
| 23 | Đạn ghim 23/13 | HC23 | 3 | Hộp | Thân kim loại sắt; Chân ghim dài : 13 mm. Ghim tối đa 100 tờ; Loại KW-triO hoặc tương đương | |
| 24 | Đạn ghim 23/15 | HC24 | 4 | Hộp | Thân kim loại sắt; Chân ghim dài : 15 mm. Ghim tối đa 120 tờ; Loại KW-triO hoặc tương đương | |
| 25 | Đạn ghim 23/17 | HC25 | 8 | Hộp | Thân kim loại sắt; Chân ghim dài : 17 mm. Ghim tối đa 140 tờ; Loại KW-triO hoặc tương đương | |
| 26 | Đạn ghim 23/20 | HC26 | 13 | Hộp | Thân kim loại sắt; Chân ghim dài : 20 mm. Ghim tối đa 170 tờ; Loại KW-triO hoặc tương đương | |
| 27 | Đạn ghim 23/23 | HC27 | 14 | Hộp | Thân kim loại sắt; Chân ghim dài : 23 mm. Ghim tối đa 200 tờ; Loại KW-triO hoặc tương đương | |
| 28 | Đạn ghim số 10 (Hôp lẻ) | HC28 | 400 | Hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim). Kích thước cao 4.7mm, rộng 8.5mm. Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn; Loại Plus hoặc tương đương | |
| 29 | Đạn ghim số 3 | HC29 | 5 | Hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim). Kích thước số 3 cao 6mm, rộng 11.7mm. Đóng gói: 10 hộp/hộp lớn; Loại Plus hoặc tương đương | |
| 30 | Dao trổ | HC30 | 5 | Chiếc | Kích thước 10mm x 140mm. Chế độ khóa tự động. Deli 2043 hoặc tương đương | |
| 31 | File còng 5 cm | HC31 | 13 | Chiếc | Cặp khổ F4, 1 mặt bọc nhựa PVC, 1 mặt giấy, màu xanh dương, khóa còng bằng inox sáng bóng, gáy rộng 5cm | |
| 32 | File còng nhẫn bìa nhựa khổ A4, gáy rộng 3 cm, bên trong có 2 còng hình chiếc nhẫn dùng để lưu tài liệu | HC32 | 13 | Chiếc | Đặc điểm: bìa nhựa khổ A4 dày 3 cm, bên trong có 2 còng hình chiếc nhẫn,File còng nhẫn được làm bằng chất liệu bìa ép bằng công nghê hiện đại, phía trong có khoá còng để lồng file, tài liệu đục lỗ, phía ngoài file lồng có lớp bóng kính bảo vệ để ghi chú hồ sơ tài liệu, Màu Xanh dương, | |
| 33 | File còng nhẫn bìa nhựa khổ A4, gáy rộng 5 cm, bên trong có 2 còng hình chiếc nhẫn dùng để lưu tài liệu | HC33 | 10 | Chiếc | Đặc điểm: bìa nhựa khổ A4 dày 5 cm, bên trong có 2 còng ,File còng nhẫn được làm bằng chất liệu bìa ép bằng công nghê hiện đại, phía trong có khoá còng để lồng file, tài liệu đục lỗ, phía ngoài file lồng có lớp bóng kính bảo vệ để ghi chú hồ sơ tài liệu, Màu Xanh dương, | |
| 34 | File còng nhẫn bìa nhựa khổ A4, gáy rộng 7 cm, bên trong có 2 còng hình chiếc nhẫn dùng để lưu tài liệu | HC34 | 10 | Chiếc | Đặc điểm: bìa nhựa khổ A4 dày 7 cm, bên trong có 2 còng được làm bằng chất liệu bìa ép bằng công nghê hiện đại, phía trong có khoá còng để lồng file, tài liệu đục lỗ, phía ngoài file lồng có lớp bóng kính bảo vệ để ghi chú hồ sơ tài liệu, Màu Xanh dương, | |
| 35 | Ghim cài chữ A C62 | HC35 | 100 | Hộp | Chất liệu: inox cao cấp, rất cứng và không bị rỉ sét. Đóng gói từ 90-100 cái/hộp | |
| 36 | Giá đựng hồ sơ 3 ngăn đứng 903 G (dày đẹp) | HC36 | 15 | Chiếc | 3 ngăn đứng riêng biệt. Chất liệu nhựa dẻo, dày đẹp | |
| 37 | Giấy nhớ 3 x 2 | HC37 | 39 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng.Đẹp, mịn, không bị phai màu. Kích thước 3cm x 2 cm | |
| 38 | Giấy nhớ 3 x 3 | HC38 | 59 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. Đẹp, mịn, không bị phai màu. Kích thước 3cm x 3 cm | |
| 39 | Giấy nhớ 5 màu (2 cm x 5 cm) | HC39 | 40 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. Có 5 màu dạ quang, bằng giấy, kích thước 2cm x 5cm. | |
| 40 | Giấy nhớ 5 màu to (2cm x 8 cm) | HC40 | 40 | Tập | Gồm nhiều tờ trong 1 xấp có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. Có 5 màu dạ quang, bằng giấy, kích thước 2cm x 8cm. | |
| 41 | Giấy nhớ 5 màu chất liệu bằng nhựa mũi tên | HC41 | 70 | Tập | Có 5 màu sắc để phân chia ra, phần đầu có chút keo dán. Nhãn hiệu Pronoti hoặc tương đương | |
| 42 | Giấy than ngoại (Xanh) | HC42 | 1 | Xấp | Màu xanh; Đóng gói: 100 tờ/xấp. Horse hoặc tương đương | |
| 43 | Hồ nước | HC43 | 400 | Lọ | Đầu bôi keo dạng lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng. Keo không bị có mùi khi để lâu. Thiên Long hoặc tương đương | |
| 44 | Kéo nhỏ | HC44 | 4 | Chiếc | Kéo làm từ thép không rỉ, tay cầm bằng nhựa khổ lớn. Kích thước: 180mm. Deli 6009 hoặc tương đương | |
| 45 | Kéo to | HC45 | 29 | Chiếc | Kéo làm từ thép không rỉ, tay cầm bằng nhựa khổ lớn. Kích thước: 210mm. Deli 6010 hoặc tương đương | |
| 46 | Kẹp Inox to | HC46 | 120 | Chiếc | Làm bằng thép Inox, sáng bóng, bền, không gỉ . Kích thước dài 76mm | |
| 47 | Kẹp tài liệu 15 mm | HC47 | 100 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 15mm. Kẹp được tài liệu dày 6mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp; Loại Echo hoặc tương đương | |
| 48 | Kẹp tài liệu 19 mm | HC48 | 80 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 19mm. Kẹp được tài liệu dày 8mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp; Loại Echo hoặc tương đương | |
| 49 | Kẹp tài liệu 25 mm | HC49 | 100 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 25 mm. Kẹp được tài liệu dày 12mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp; Loại Echo hoặc tương đương | |
| 50 | Kẹp tài liệu 32 mm | HC50 | 68 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 32 mm Kẹp được tài liệu dày 14mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp; Loại Echo hoặc tương đương | |
| 51 | Kẹp tài liệu 41 mm | HC51 | 65 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Kích thước: 41mm; Màu sắc: đen; Đóng gói: 12 chiếc/hộp; Loại Echo hoặc tương đương | |
| 52 | Kẹp tài liệu 51 mm | HC52 | 60 | Hộp | Làm bằng thép có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ. Màu sắc: đen. Kích thước: 51mm. Đóng gói: 12 chiếc/hộp; Loại Echo hoặc tương đương | |
| 53 | Khay đựng dấu | HC53 | 2 | Chiếc | Vỏ hộp bằng nhựa cứng cáp, trong suốt đẹp mắt. Kích thước 49x31x37cm. Deli hoặc tương đương | |
| 54 | Máy tính loại to | HC54 | 4 | Chiếc | Kích thước (Dài × Rộng × Dày): 179,5 × 126,5 × 32,6 mm. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Hàng chính hãng, có bảo hành. DF-120BM Casio Philipin hoặc tương đương | |
| 55 | Máy tính loại vừa | HC55 | 3 | Chiếc | Kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 177,5 × 107 × 25,4 mm. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Hàng chính hãng, có bảo hành. JF-120BM Casio Philipin hoặc tương đương | |
| 56 | Mực dấu loại nhỏ (Xanh) | HC56 | 40 | Lọ | Màu xanh. Dung tích: 28ml. Shiny S63, Đài Loan hoặc tương đương | |
| 57 | Mực dấu loại nhỏ (đỏ) | HC57 | 26 | Lọ | Màu đỏ. Dung tích: 28ml. Shiny S63, Đài Loan hoặc tương đương | |
| 58 | Túi cúc to dầy | HC58 | 400 | Túi | Nhựa PP không độc hại. Kích thước: 25.2 x 35.5cm. | |
| 59 | Sổ kế toán tổng hợp 200 trang | HC59 | 80 | Quyển | Giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Chất liệu giấy không bụi. Khổ A4, 200 trang/quyển | |
| 60 | Giấy in bóng 1 mặt A4 | HC60 | 200 | Tập | Kích thước : 21cm x 29,7 cm. Đóng gói: 100 tờ/tập. Epson hoặc tương đương | |
| 61 | Bút xóa | HC61 | 50 | Chiếc | Dung tích mực: 12 ml; Cán bằng nhựa màu xanh lá, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. | |
| 62 | Bút bi thiên long | HC62 | 200 | Chiếc | Đầu bi: 0.8mm dạng Cone; Bút có thiết kế đơn giản, thân tròn, dễ cầm nắm. Thân bút nhựa trong; Bút loại Thiên Long TL023 hoặc tương đương | |
| 63 | Bút xóa kéo | HC63 | 46 | Chiếc | Xóa kéo là loại xóa khô nên có thể viết đè lên ngay sau khi xóa; Băng kéo dầy, lực đẩy êm. Vỏ bút và ruột bút được làm từ chất liệu an toàn. KT: 5mm x 12m; | |
| 64 | Khay nhựa tài liệu 3 tầng | HC64 | 5 | Chiếc | Kệ đựng hồ sơ 3 tầng cho văn phòng - kệ 3 tầng đựng hồ sơ văn phòng - kệ đựng hồ sơ bằng nhựa 3 tầng | |
| 65 | Bút chì gỗ 2B | HC65 | 25 | Chiếc | Bút được làm từ chất liệu gỗ chắc chắn, bền đẹp, bao gọn ruột chì bên trong, giúp cho nét vẽ được cứng cáp | |
| 66 | Bút dạ dầu | HC66 | 90 | Chiếc | Thiết kế hai đầu dáng mảnh và dáng dày. Bút dạ dầu 2 đầu có kích thước 2-6mm và 1-6mm. Thân bút làm từ chất liệu PP. Màu mực tươi sáng, chống nước và không gây độc. Thiên Long PM09 hoặc tương đương | |
| 67 | Bàn cắt giấy | HC67 | 1 | Chiếc | Bàn cắt kẻ vạch ô vuông, cắt được nhiều khổ giấy (khổ giấy tối đa A4). Mặt bàn và Dao cắt bằng thép chống rỉ, lưỡi dao cắt sắc ngọt. Cơ trượt chắc, có thước đè kẹp vật gia công, có con lăn thay thế. Mỗi lần cắt được từ 10 đến 15 tờ giấy A4 ĐL 70gsm. Kích thước: 300 x 250 mm. Trọng lượng: 3,8kg | |
| 68 | Bàn dập gim số 3 xoay | HC68 | 4 | Chiếc | Dập ghim xoay chiều dùng ghim số 3: 15, 25 tờ/lần. Deli 0414 hoặc tương đương. | |
| 69 | Nhổ gim | HC69 | 17 | Chiếc | Vật dụng nhỏ gọn, bền bỉ gỡ nhiều loại kim khác nhau | |
| 70 | Hộp đựng bút 4 tầng | HC70 | 6 | Chiếc | 2 ngăn đứng để cắm bút, 4 ngăn đóng mở và 1 ngăn cạn trên miệng ống. 4 tầng, làm từ nhựa cứng bền đẹp, không chứa chất độc hại. Chiều cao 12.4 cm, chiều rộng 8cm, mỗi ngăn cao 2.3 cm | |
| 71 | Hộp đựng bút nhựa xoay | HC71 | 12 | Chiếc | Kích thước 23 x 13 x 11 (cm). Làm bằng nhựa, với thiết kế dạng tròn nhỏ gọn. Có thể xoay quanh trục đứng | |
| 72 | Pin vuông dùng mic không dây | HC72 | 100 | Quả | Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon; Điện thế: 9V; Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ Pin 6F22; Gói 1 viên | |
| 73 | Mút đếm giấy | HC73 | 6 | Chiếc | Hộp đếm giấy có mút thấm nước. Kích thước nhỏ gọn: 7x2.5cm | |
| 74 | Bóng đếm giấy | HC74 | 8 | Chiếc | Dụng cụ dùng để đếm tiền, đếm giấy rất tiện dụng. Chất liệu nhựa. Deli No.9109, Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 75 | Giấy Ximang KT 50 x50 cm chất lượng cao cấp màu gỗ | HC75 | 56 | Kg | KT: 50x 50cm, Chất liệu giấy cao cấp, bền, chắc, độ bám cao, màu gỗ | |
| 76 | Ấm chén sứ cao cấp | HC76 | 3 | Bộ | Bộ sản phẩm gồm 1 ấm trà, 6 chén trà và 7 đĩa kê; Sứ cao cấp không chì đảm bảo an toàn không độc hại; Long Phương hoặc tương đương | |
| 77 | Bàn chải nhựa có tay cầm | HC77 | 29 | Chiếc | Kích thước: 15x4.5x6cm; Độ bền lâu dài: Lông được gắn chắc chắn vào đầu bàn chải; Làm sạch hiệu quả bụi bẩn; Song Long hoặc tương đương | |
| 78 | Bình nước lùn | HC78 | 8 | Chiếc | Thân phích được thiết kế bọc kim loại sáng và rất sang trọng, tiện lợi cho việc vệ sinh lau chùi; Phích kèm bộ lọc, rất phù hợp để hãm các trà; Thể tích 1 lít; Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 79 | Bình nước Thủy lực điện | HC79 | 1 | Chiếc | Bình thủy điện 3.3 Lít; Thân bình 2 lớp, giữ ấm tốt, không lo bị bỏng, chức năng giữ ấm và đun sôi lại thông minh, tiện dụng, 3 chế độ rót nước thuận tiện, chức năng bảo về quá tải nhiệt, an toàn khi sử dụng; Sunhouse hoặc tương đương | |
| 80 | Bình nước thủy tinh 1.7 L | HC80 | 4 | Chiếc | Bình đựng nước thủy tinh an toàn, bền đẹp, ít bám bẩn, dễ vệ sinh; Dung tích 1.7 lít chịu được nhiệt độ tối đa 60 độ C; Tay cầm chắc chắn dễ cầm nắm, có nắp đậy tránh bụi bẩn và côn trùng | |
| 81 | Bông rửa chén 2 mặt | HC81 | 14 | Chiếc | Miếng rửa chén 3X 2 mặt không trầy xước Scotch-Brite 3M CR-2M; Kích thước: 7.5 x 10 (cm) | |
| 82 | Bột giặt túi 800gram/túi | HC82 | 28 | Túi | Giặt sạch nhanh; 800gram/túi; Omo hoặc tương đương | |
| 83 | Bột giặt ô mô túi 5.5kg/túi | HC83 | 18 | Túi | Giặt sạch nhanh; 5.5kg/túi hương comfort; Omo hoặc tương đương | |
| 84 | Cây treo quần áo | HC84 | 5 | Chiếc | Chất liệu: inox chống rỉ, sáng bóng; Trụ vững chắc, giúp cọc treo được nhiều quần áo hơn; Các mối hàn không rỉ, không gây bẩn quần áo | |
| 85 | Chăn, ga, gối | HC85 | 2 | Bộ | Chất liệu cotton tạo bề mặt mềm mượt, thông thoáng, khả năng thấm hút cao; Màu sắc trang nhã; KT: 1.6m x 2m | |
| 86 | Chậu nhựa | HC86 | 6 | Chiếc | Nhựa PP an toàn; KT: đường kính 55cm x cao 20cm; Duy Tân hoặc tương đương | |
| 87 | Chè búp | HC87 | 5 | Kg | Loại chè thượng hạng, Chè Thái Nguyên hoặc tương đương | |
| 88 | Chỉ khâu chứng từ | HC88 | 7 | Cuộn | Sợi cotton, 2kg/cuộn | |
| 89 | Chiếu cói 1m x 1,9m | HC89 | 40 | Chiếc | Chiếu có sợi cói bóng đẹp, nhỏ, dài và mềm mại, có bo viền; KT: 1m x 1.9m | |
| 90 | Chiếu cói 90cm x 1.8m | HC90 | 11 | Chiếc | Chiếu có sợi cói bóng đẹp, nhỏ, dài và mềm mại, có bo viền; KT: 90cm x 1.8m | |
| 91 | Chiếu Tre (1,6m x 2m) | HC91 | 1 | Chiếc | Chiếu tre cao cấp; Chất liệu: Tre trúc tự nhiên trên 5 năm tuổi; chiếu có độ bền cao, không sử dụng hóa chất; KT: 1.6m x 2m | |
| 92 | Chổi cọ Bồn cầu đầu vuông | HC92 | 39 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP; KT: 7.5cm × 7.0cm × 38 cm; Đầu bàn chải thiết kế hình vuông dễ dàng cọ rửa các khe kẽ và những nơi khó vệ sinh nhất. Vệ sinh sạch sau khi SD | |
| 93 | Chổi đẩy lau sàn Khô 1,2m | HC93 | 3 | Chiếc | Cán: Hợp kim nhôm, dài 1,35m; Khung bàn lau: Inox, kích thước 120x20cm; Giẻ lau khô ẩm: Vải Microfiber mềm mại, thấm hút nước rất tốt, có độ bền cao, sử dụng dài lâu; KITIMOP hoặc tương đương | |
| 94 | Chổi đót cán tre dài | HC94 | 34 | Chiếc | Chổi dày, đã qua chà sát bông không rơi rụng, quét sạch; Chất liệu: bông đót, thân tre dài 90cm; | |
| 95 | Chổi đót cán ngắn | HC95 | 32 | Chiếc | Trọng lượng: 310-320 gram/ 01 cây hoàn chỉnh -Chất liệu: Bông đót, cán bằng nhựa PE, bắt 06 vít cổ/lưỡi mái chổi. -Chiều dài cán: 80cm | |
| 96 | Chổi lau kính | HC96 | 6 | Chiếc | Công dụng: Làm sạch tường cửa kính cao dưới 2,5m; có thể thu ngắn lại thành 45cm và kéo tối đa 75cm; Đầu lau kính thiết kế 2 trong 1, 1 mặt mút vải thấm hút nước tốt để lau ướt, xoay ngược lại là mặt lưỡi cao su để bạn gạt nước bẩn xuống luôn mà không phải tách biệt đầu chà và đầu gạt | |
| 97 | Chổi lau nhà 360 độ | HC97 | 25 | Chiếc | Chất liệu nhựa nguyên sinh siêu bền; Chổi lau vô cùng chắc chắn; Lồng inox không gỉ; Bộ gồm: Lồng lau inox, cây lau, 2 đầu bông lau; Phú Gia hoặc tương đương | |
| 98 | Chổi lau nhà tự vắt | HC98 | 24 | Chiếc | Chất liệu:vải cao cấp,inox không rỉ; thân cây inox dài 1.5m, đầu lau tự vắt; Trần Thức hoặc tương đương | |
| 99 | Chổi nhựa quét nước cán Inox | HC99 | 30 | Chiếc | Chổi nhựa lông tương đối cứng dùng quét nước cán inox; Chổi có thể tháo ráp gọn gàng (thân riêng, đầu chổi riêng); Chiều dài chổi sau khi lắp ráp : 100cm; Song Long hoặc tương đương | |
| 100 | Cốc nhựa | HC100 | 20 | Chiếc | Được làm từ nhựa PP 100% cho độ bền cao, an toàn; Có tay cầm tiện lợi; Dung tích: 500ml; Song Long hoặc tương đương | |
| 101 | Dây điện 6 ổ dài 5m | HC101 | 20 | Chiếc | Tính năng nổi bật: Tiếp xúc tốt; Mỗi ổ cắm mỗi màu, nhằm nhận diện ổ cắm khi sử dụng rỏ ràng hơn; Ổ đa năng thích hợp với các phích cắm; Lioa hoặc tương đương | |
| 102 | Dây điện 3 ổ dài 5m | HC102 | 1 | Chiếc | Tính năng nổi bật: Tiếp xúc tốt; Mỗi ổ cắm mỗi màu, nhằm nhận diện ổ cắm khi sử dụng rỏ ràng hơn; Ổ đa năng thích hợp với các phích cắm; Lioa hoặc tương đương | |
| 103 | Đèn Led để bàn | HC103 | 4 | Chiếc | Bóng Led không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, không phát ra tia tử ngoại, an toàn cho người sử dụng; Tiết kiệm 92% điện năng thay thế đèn bàn sử dụng bóng sợi đốt 60W; Tiết kiệm 54% điện năng thay thế đèn compact 11W; Chụp đèn thiết kế cúp xuống; Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 104 | Dép tổ ong trắng MP01 | HC104 | 30 | Đôi | Màu vàng kem loại dày, đế dày cao 2cm; Đủ size từ 36-41 | |
| 105 | Găng tay cao su dài | HC105 | 120 | Đôi | Bảo vệ đôi bàn tay trong quá trình làm việc; Không gây kích ứng da(trừ da bị dị ứng với cao su tự nhiên); size M, độ dài 26cm, trọng lượng 42gr; Cầu Vồng hoặc tương đương | |
| 106 | Giấy đa năng chữ nhật | HC106 | 84 | Túi | Bột giấy nguyên chất, trắng tự nhiên, không có hóa chất tẩy trắng độc hại; Giấy mềm mại, mịn màng; không mùi; 2 lớp; phù hợp với da nhạy cảm; KT: 18.5cm x 20cm; 180 tờ/túi; Pulppy hoặc tương đương | |
| 107 | Giấy vệ sinh | HC107 | 170 | Bịch | Bịch giấy vệ sinh 10 cuộn không lõi nặng Siêu dai và mịn 1250g; 10 cuộn x 3 lớp, là loại Giấy vệ sinh sản xuất trên dây chuyền hiện đại tạo ra sản phẩm chất lượng. Sản phẩm sử dụng 100% bột giấy. Không sử dụng hoá chất độc hại. Hàng việt nam chất lượng cao. Bịch 10 cuộn không lõi. Hãng Việt Nam Airlines hoặc tương đương | |
| 108 | Giấy đa năng vuông | HC108 | 76 | Bịch | KT: (16x16)cm; trắng tự nhiên, không có hóa chất tẩy trắng độc hại; Giấy mềm mại, mịn màng, không mùi, 2 lớp; phù hợp với da nhạy cảm, thấm hút tốt; Xương Giang hoặc tương đương; 5 kg/bịch | |
| 109 | Gối mây | HC109 | 11 | Chiếc | Chất liệu sợi mây tự nhiên; Kích thước: 32.7*17*7cm | |
| 110 | Hót rác nhựa cán dài | HC110 | 25 | Chiếc | Hát rác cán dài là vật dụng cần thiết trong công việc vệ sinh; Chất liệu nhựa tốt sáng bóng, bền bỉ và thiết kế mặt hót thẳng; Song Long hoặc tương đương | |
| 111 | Khăn lau trắng dày (20 x 20)cm | HC111 | 620 | Chiếc | 100% cotton; thấm hút tốt an toàn cho da; KT: (20x20)cm | |
| 112 | Khăn lau đa năng xanh KT 20 x 20 cm | HC112 | 600 | Chiếc | 100% cotton; thấm hút tốt an toàn cho da; KT: (20x20)cm | |
| 113 | Khăn lau đa năng xanh KT 40 x 60 cm | HC113 | 136 | Chiếc | 100% cotton; thấm hút tốt an toàn cho da; KT: (40x60)cm | |
| 114 | Khăn lau tay có dây treo T1 26 x 42 cm | HC114 | 6 | Chiếc | Chất vải cotton; khả năng thấm hút tốt; chiều dài 43cm; Dễ dàng giặt và nhanh khô; Có móc treo tiện dụng để lau tay. | |
| 115 | Khăn mặt | HC115 | 45 | Chiếc | Khăn in hoạ tiết; KT: (30x45)cm; được dệt bằng sợi cotton cực mềm để đảm bảo an toàn cho da; KIBA hoặc tương đương | |
| 116 | Khăn màu trắng KT 40 x 60 cm | HC116 | 50 | Chiếc | 100% cotton; thấm hút tốt an toàn cho da; KT: (40x60)cm | |
| 117 | Khăn vàng KT 20 x 20 cm | HC117 | 600 | Chiếc | 100% cotton; thấm hút tốt an toàn cho da; KT: (20x20)cm | |
| 118 | Kim khâu chứng từ | HC118 | 20 | Chiếc | Kim luồn dây dùng cho Máy khoan đóng chứng từ; Chất liệu: Kim loại; Chiều dài: 12 cm | |
| 119 | Màn Tuyn | HC119 | 3 | Chiếc | KT: Dài 2m, rộng 1m2, cao 2m; May 10 hoặc tương đương | |
| 120 | Mũi khoan HSS - G số 2 | HC120 | 12 | Chiếc | Mũi khoan sắt 2mm; được gia công tỉ mỉ từ chất liệu thép không gỉ, chống oxy hóa, được làm từ chất liệu cao cấp cho khả năng chống mài mòn khi sử dụng về lâu dài. Thiết kế mũi khoan phù hợp với các loại máy khoan sắt sử dụng, chiều dài khoan 34mm chắc chắn, khó công vênh hoặc gãy khi chịu lực va đập mạnh | |
| 121 | Nước lau kính | HC121 | 110 | Chai | Trong suốt, không vệt sọc, chống bám bụi; Giúp làm sạch nhanh, sáng và khử mùi hiệu quả, an toàn cho da tay; Gif 580 ml hoặc tương đương | |
| 122 | Nước lau sàn | HC122 | 450 | Chai | Giúp sàn nhà sạch bóng không tì vết và thơm dịu chỉ sau một lần lau nhẹ. Thể tích: 1 lít/chai; Gif trà xanh hoặc tương đương | |
| 123 | Nước rửa chén | HC123 | 21 | Chai | Dùng sạch bóng các loại dầu mỡ bám bẩn; không mùi; Sunligt 1 lít hoặc tương đương | |
| 124 | Nước xả vải | HC124 | 29 | Can | Nước xả làm mềm vải giúp loại bỏ mùi hôi trền đồ vải, giữ mùi hương lâu. Comfort hoặc tương đương can 3.8 lít | |
| 125 | Nước tẩy nhà vệ sinh | HC125 | 250 | Chai | Loại bỏ vết bẩn cứng đầu, tẩy vết ố vàng, vi trùng và các mùi hôi bám trong toilet; Okay hoặc tương đương | |
| 126 | Nước tẩy trắng quần áo | HC126 | 160 | Chai | 1kg/chai; Đánh bật các vết bẩn, vết ố, diệt khuẩn trên đồ vải trắng; làm trắng cấp tốc các loại vải bám bẩn. Javel Mỹ Hảo hoặc tương đương | |
| 127 | Phoi sắt | HC127 | 15 | Chiếc | Sợi thép không rỉ; Loại bỏ mảng bám, vết ố trên đồ dùng | |
| 128 | Rổ nhựa chữ nhật 25 x 40 cm | HC128 | 7 | Chiếc | Nhựa PP không chất độc hại; KT: (25x40)cm; Song Long hoặc tương đương | |
| 129 | Ruột gối | HC129 | 6 | Chiếc | 100% Polyester với màu trắng tự nhiên; Everon hoặc tương đương | |
| 130 | Ấm siêu tốc | HC130 | 17 | Chiếc | Dung tích: 1.8 lít; Vỏ và ruột bình bằng inox; Đèn hoạt động, Đế xoay 360 độ; Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước; Bảo hành chính hãng 1 năm; Sun House hoặc tương đương | |
| 131 | Túi bóng loại 5 Kg có quai | HC131 | 120 | Kg | Túi màu xanh trơn loại đẹp, 02 quai xách; Túi đựng bền, sợi dai, không dễ đứt; KT: (30x50)cm; khoảng 160 chiếc/kg | |
| 132 | Ủng nữ Size 37 dài | HC132 | 7 | Đôi | Chất nhựa cao su mềm dẻo và rất bền; đế cứng | |
| 133 | Xô nhựa có nắp 14 Lít | HC133 | 40 | Chiếc | Dung tích: 14 lít; Chất liệu: Nhựa PP; Xô nhựa còn có nắp dày, chắc chắn; Khung nhựa vững chắc, chịu va đập, chịu tải trọng tốt; Xô có tay nắm vững chắc, dễ dàng vận chuyển; Song Long hoặc tương đương | |
| 134 | Xọt rác nhựa | HC134 | 30 | Chiếc | Nhựa PP cho độ bền cao, có quai xách; KT: (38x14x33)cm; Song long hoặc tương đương | |
| 135 | Túi đựng chất thải thông thường;KT 30 x 50 cm | HC135 | 61 | Kg | Bao đựng rác thải y tế có in logo theo thông tư 58 mới ban hành. Màu xanh. Chất liệu: nhựa HDPE, nhựa PE . Túi có dây rút; có quai xách; Kích thước: 30 x 50 cm. Quy cách 60 cái/1kg | |
| 136 | Túi đựng chất thải lây nhiễm; KT 30x 50 cm | HC136 | 63 | Kg | Bao đựng rác thải y tế có in logo theo thông tư 58 mới ban hành. Màu vàng. Chất liệu: nhựa HDPE, nhựa PE . Túi có dây rút; có quai xách; Kích thước: 30 x 50 cm. Quy cách 60 cái/1kg | |
| 137 | Túi đựng chất thải hóa học nguy hại tế bào màu đen; KT: 30 x 50 cm | HC137 | 30 | Kg | Bao đựng rác thải y tế có in logo theo thông tư 58 mới ban hành. Màu đen. Chất liệu: nhựa HDPE, nhựa PE . Túi có dây rút; có quai xách; Kích thước: 30 x 50 cm. Quy cách 60 cái/1kg | |
| 138 | Túi đựng chất thải lây nhiễm; KT40x 60 cm | HC138 | 360 | Kg | Bao đựng rác thải y tế có in logo theo thông tư 58 mới ban hành. Túi đựng chất thải lây nhiễm màu vàng. Chất liệu: nhựa HDPE, nhựa PE . Túi có dây rút; có quai xách; Kích thước: 40x60cm phù hợp thùng rác 15L, 30I | |
| 139 | Túi đựng chất thải thông thường;KT 40x 60 cm | HC139 | 410 | Kg | Bao đựng rác thải y tế có in logo theo thông tư 58 mới ban hành. Túi đựng chất thải thông thường màu xanh. Chất liệu: nhựa HDPE, nhựa PE . Túi có dây rút; có quai xách; Kích thước: 40x60cm phù hợp thùng rác 15L, 30I | |
| 140 | Thùng đựng rác 15L màu xanh | HC140 | 8 | Chiếc | Thùng rác nhựa đạp chân màu xanh, nắp thùng rác tự động mở ra khi đạp chân và tự động đóng kín lại khi nhả chân. Có xô nhựa để đựng rác ở bên trong. Nhựa HDPE; Dung tích: 15 lít; Chiều dài: 29 cm, Chiều rộng: 27 cm, Chiều cao: 35 cm | |
| 141 | Thùng đựng rác 15L màu vàng | HC141 | 8 | Chiếc | Thùng rác nhựa đạp chân màu vàng, nắp thùng rác tự động mở ra khi đạp chân và tự động đóng kín lại khi nhả chân. Có xô nhựa để đựng rác ở bên trong. Nhựa HDPE; Dung tích: 15 lít; Chiều dài: 29 cm, Chiều rộng: 27 cm, Chiều cao: 35 cm | |
| 142 | Thùng đựng rác 15L màu đen | HC142 | 5 | Chiếc | Thùng rác nhựa đạp chân màu đen, nắp thùng rác tự động mở ra khi đạp chân và tự động đóng kín lại khi nhả chân. Có xô nhựa để đựng rác ở bên trong. Nhựa HDPE; Dung tích: 15 lít; Chiều dài: 29 cm, Chiều rộng: 27 cm, Chiều cao: 35 cm | |
| 143 | Pin đại | HC143 | 50 | Đôi | Đặc điểm : Kiểu pin Con thỏ đại R20 C - 1,5V hoặc tương đưng. Pin sản xuất theo công nghệ cacbon - zinc cho hiểu quả sử dụng tốt, sử dụng cho đèn pin, đài bán dẫn, cassette và các thiết bị khác ... | |
| 144 | Nước rửa tay (500ml/chai) | HC144 | 50 | Chai | Làm sạch da tay, khử mùi, diệt đến 99,9% vi khuẩn chỉ trong 10 giây, ngăn ngừa virus gây bệnh, đẩy lùi các vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể. Chứa hoạt chất kháng khuẩn, sạch da, hương thơm tươi mát, dễ chịu. Sản phẩm không gây khô ráp da, không gây dị ứng; Lifebuoy hoặc tương đương | |
| 145 | Nước rửa tay lifebuoy (450ml) | HC145 | 100 | Túi | Làm sạch da tay, khử mùi, diệt đến 99,9% vi khuẩn chỉ trong 10 giây, ngăn ngừa virus gây bệnh, đẩy lùi các vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể. Chứa hoạt chất kháng khuẩn, sạch da, hương thơm tươi mát, dễ chịu. Sản phẩm không gây khô ráp da, không gây dị ứng; Lifebuoy hoặc tương đương | |
| 146 | Chăn hè | HC146 | 2 | Chiếc | Chất vải cotton mềm, thoáng mát, độ bền cao. Màu sắc nhã nhặn, vải tốt đạt tiêu chuẩn của Eve ko bai, ko xù, ko phai màu, nhẹ, dễ giặt nhanh khô, đường kim mũi chỉ chắc chắn. KT: 1.8m x 2m | |
| 147 | Quần áo mưa (gồm 1 túi đựng + 1 áo kèm mũ + 1 quần) | HC147 | 2 | Bộ | Làm từ chất liệu vải dù siêu bền, không thấm nước rất tốt và không mùi hôi; Áo 2 lớp dày dặn, bền đẹp, giữ ấm, chống lạnh và chống rét tuyệt đối; kiểu dáng thể thao, phù hợp với cả nam và nữ; Lớp vải nhập khẩu đặc biệt siêu chống thấm phía trong áo đảm bảo chống thấm nước tuyệt đối; Có 2 vạt áo che khóa kéo phía trước, các đường may được ép sim chống thấm nước tuyệt đối; Trượt nước tốt, giũ là hết nước ngay; Thủy Sơn hoặc tương đương | |
| 148 | Dây dứa | HC148 | 2 | Cuộn | Dây được làm từ nhựa; Dây mỏng dai, dùng đa năng; 1kg/cuộn | |
| 149 | Cốc thủy tinh bầu lùn | HC149 | 100 | Chiếc | Cốc thủy tinh trắng trong; Dung tích: 250ml | |
| 150 | Tích sứ đựng nước 5lit | HC150 | 2 | Chiếc | Chất liệu: Gốm sứ có quai xách in hoa văn | |
| 151 | Đĩa nhựa | HC151 | 40 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa PP nguyên chất, an toàn; Độ bền cao, khả năng chịu va đập tốt, chịu nhiệt tốt, dễ uốn cong nhưng không bị biến dạng; Dễ dàng lau chùi, rửa khi vệ sinh; Chất liệu nhựa trong, cứng cho cảm giác như đĩa thuỷ tinh; Đường kính: 21 cm; Song Long hoặc tương đương. | |
| 152 | Trà thanh nhiệt | HC152 | 60 | Hộp | Được chiết xuất từ 100% lá Actisô và cao đặc Actisô; giúp cơ thể thanh lọc, thải độc gan, lợi tiểu, điều hòa hệ bài tiết, giảm stress; Túi lọc nhỏ gọn, tiện dụng, thuận lợi cho việc pha chế và thưởng thức; 20 gói/hộp | |
| 153 | Cốc nhựa dùng 1 lần | HC153 | 200 | Cái | Dung tích 500ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60453125E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0139375E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 và có giá trị tối thiểu là: 354.878.125 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 354.878.125 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có bằng chuyên ngành tài chính - kế toán | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có chứng chỉ tin học văn phòng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi