Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, dụng cụ cắt, vật tư mau hỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750124-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cơ khí, dụng cụ cắt, vật tư mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220684065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:29:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,837,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư cơ khí, dụng cụ cắt, vật tư mau hỏng
Nhiệm vụ NCKHCN cấp sở KHCN TP Hồ Chí Minh, mã số 20220408CNPN
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng , địa chỉ: 18A, Cộng Hòa, phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhôm hợp kim D16, 6061 tròn các loại Φ10...Φ80250kg- Kích thước: Φ40mm.- Vật liệu: Nhôm 6061 theo tiêu chuẩn JIS A6061 hoặc tương đương
2Thép cây C45250kg- Kích thước: Φ40 mm.- Vật liệu: Thép C45 theo TCVN 1766-75 hoặc tương đương
3Thép SKD450kg- Kích thước: 1200x2500x10 mm- Vật liệu: Theo tiêu chuẩn JIS G4404 hoặc tương đương
4Thép C50100kg- Kích thước: Φ50 mm.- Vật liệu: Thép C50 theo TCVN 1766-75 hoặc tương đương
5Thép lò xo đường kính 1,2 mm20kg- Kích thước: Φ1,2mm.- Vật liệu: Đảm bảo mác theo tiêu chuẩn thép 60C2 (GOST) hoặc tương đương
6Đồng thau tấm dày 2mm10kg- Dày 2 mm- Khổ 100x1000mm, thành phần đồng 98%, độ nhẵn bề mặt 0,002
7Đồng thau tròn Φ11-Φ1820kg- Đường kính Φ11- Mác đồng C3604
8Mút xốp PE Foam dày 38mm200Tấm- Thành phần: 4 lớp PE Foam ép lại với nhau
9Vải may áo phao khổ 1,2 m200m- Vật liệu Polyester, không thấm nước- Màu sắc: Màu cam hoặc vàng
10Nhựa in 3D Resin UV200lít-Dùng cho các loại máy in 3D SLA/DLP - Độ cứng: 79 D Độ nhớt (25oC): 552 mpa.s - Bước sóng bảo dưỡng: 405nm - Mật độ chất lỏng: 1.1 - Mật độ rắn: 1,184 g / cm³ -Co ngót: 7.1% -Độ bền kéo: 23,4 Mpa -Thời gian bảo dưỡng: 6-10 giây -Độ giãn dài khi đứt: 14,2%- Màu xám, màu da, màu trong suốt vàng, màu trong suốt xanh
11Nhựa in 3D PLA100kg- Trọng lượng: 1 kg-Kích cỡ: 1.75mm- Nhựa PLA có nhiệt độ nóng chảy là 195 -> 230
12Vải sợi thủy tinh Woven Rovings loại 600g/m260kg- Quy cách: Rộng 1m, dài 1.7m (tương đương 1kg)
13Các đăng nối KTR H-HD6cái- Quy cách: lệch trục 45 độ và có độ dài đến L = 290mm được lắp với trục có thức nhỏ d = 10 – 50 mm
14Ốc Giữ Chân Vịt Lỗ 6.0mm6cái- Lỗ 6.0mm
15Đồ gá motor6cái- Dùng cho máy Zenoah 320
16Ốc Đồng Hộp Servo #SRB-0019 (4P)6cái- Ốc bằng đồng, lỗ 6,5mm
17Cáp teplon ống đồng6bộ- Bọc cáp 4,76 mm
18Chân Vịt Metal 2 Cánh P1.4x44m #920166cái- Pitch 1.4- Đường kính Φ44- Lỗ cốt xỏ cáp Φ5 mm
19Ụ Giữ Cáp CNC MonoBlock #SRB-0006 (6.0mm)6cái- Vật liệu nhôm 6061 CNC nguyên khối-Thân dài 90 mm
20Đầu Tản Nhiệt CNC cho động cơ6cái- Dùng cho Zenoah 320
21Pát CNC Giữ Trục Cáp Giữa6cái- Vật liệu: Nhôm 6061
22Bộ Lái Racing Boat6cái- Dành cho kiểu vỏ tàu đáy V dài trên 1000 mm
23Ống Hút Nước 2 Lỗ 6mm6cái- Lỗ hút 6 mm
24Bộ Dao Trợ Lái6cái- Kích thước 85x40 mm
25Ống Nước Silicone 4x8mm 120 cm6cái- Lỗ 4mm, dài 1200 mm
26Teflon 4,76mm20cái- Bọc cáp 4,76 mm
27Ruột Gà Cao Su Chống Nước6cái- Kích thước 1-1/2”
28Cáp tàu RC nguyên bộ truyền động từ động cơ ra chân vịt Ø4.0mm6bộ- Đường kính cáp 4mm- Dài 300mm- Cốt bắt chân vịt 5mm
29Ốc Siết Cáp Tàu Pin Flex Cable Collet #621546cái- Đầu lỗ vào cốt Motor 5mm- Đầu bắt siết cáp 4.78> 5mm- Đường kính ngoài 14mm
30Nhông visai 1/86cái- Bước răng 1.0M
31Chuông nồi thép 15T6cái- Loại 1/8
32Hộp nhông visai giữa cho LX26cái- Dùng cho loại LX2
33Ụ đỡ trục truyền động trong hộp vi-sai của X3 buggy6cái- Nhôm phay CNC 7075-T6
34Ốc bắt vào trục cáp và giữ chân vịt cố định trên trục, bằng đồng12cái- Lỗ 6mm
35Bộ Dao Trợ Lái CNC6cáiKích thước: 21x55mm
36Khuỷu Nối Cáp6cái- Trục khuỷu nối cáp dành cho tàu - 2 đầu lỗ đều 6mm- Đường kính ngoài 15mm
37Cán dao tiện ngoài4cái-Vật liệu: Carbide phủ BMA- Cán vuông kích thước 20x20mm- Tổng dài L = 125mm- Cán dao tiện ngoài và là dao tiện phải- Gắn được tất cả các mảnh dao tiện ren ngoài Size= 16mm
38Cán dao tiện trong 16 mm4cái-Vật liệu: Carbide phủ BMA- Cán tròn hai bậc, phần cán kẹp D= 20mm, phần cổ D1= Ø16mm và dài L1= 40mm, tổng dài L = 170mm- Lỗ nhỏ nhất để cán dao có thể lọt (Min bore diameter): Ø19mm- Gắn mảnh tiện ren Size= 16mm- Cán dao tiện trong và là dao tiện phải
39Cán dao tiện trong 20mm4cái- Cán tròn: D= Ø20mm- Tổng dài L = 170mm- Lỗ nhỏ nhất để cán dao có thể lọt (Min bore diameter): Ø24mm- Gắn mảnh tiện ren Size= 22mm- Cán dao tiện trong và là dao tiện phải
40Mảnh tiện ren trong40cáiBước 0.5-1.5mm và 48-16 TPI
41Mảnh tiện ren ngoài40cáiISO, bước 2.5mm
42Mảnh chip tiện40cái- Size chip 16- Góc r chip 0.8- Chipbreaker MS giúp bẻ phoi tốt, chóng bám dính giúp tăng tuổi thọ của chip- Lớp phủ CA6525
43Mảnh cắt đứt40cái-Bán kính mũi dao: 1.5mm-Bề rộng dao W= 2mm-Lớp phủ: PR1225-Gia công: Cắt đứt
44Dao phay ngón 5mm40cáiVật liệu: HSSCoTiAlN
45Dao phay ngón 10mm40cái-Vật liệu: HSSCoTiAlN
46Mũi khoan tâm và chamfer lỗ2cái- Đường kính trục Ds= 16 mm- Dc=16mm- L= 115 mm- l= 32mm- Góc (θ) = 90- Vật liệu: HSS-Co
47Mũi khoan trụ60cáiD5, D7, D10 L500
48Cán dao phay Ø163cái- Cán suôn Ø16 .-Tổng dài 150mm-2 lưỡi cắt.-Cán sử dụng chip LPGT03.- Dùng phá thô hiệu suất cao
49Cán dao phay Ø203cái- Cán suôn Ø20 .-Tổng dài 100-150mm-2 lưỡi cắt.- Dùng phá thô hiệu suất cao
50Mảnh phay40cái- Bán kính 0.8mm- Góc cắt: 16 độ- Chuyên dùng cắt thép- Vật liệu: Carbide– Lớp phủ LT 3130 (Magia) được phủ theo công nghệ PVD và CVD, cho độ cứng cao, chống mài mòn tốt, tuổi bền mảnh dao cao.
51Sơn mạ kẽm8hộpZG-151/8,5kg
52Dầu nhớt tổng hợp10lít5W40
53Dây điện bọc nhựa500m0,6/1 KV
54Ắc quy2cái12V-60Ah
55Dây cáp lụa chịu lực 2mm500m- Đường kính 2mm- Khổ dài 50m
56Dây kẽm 2,5mm4cuộn 25kg- Đường kính 2,5mm
57Phao tròn cứu sinh nhựa6cái-Đường kính ngoài: 710MM - Bên trong: 440mm - Độ dày: 110mm- Độ nổi: ≧ 18.5KG
58Hoá chất tẩy dầu10lít- Độ pH:13,0 ± 0,2- Tỉ trọng:1,040 ± 0,005
59Găng tay bảo hộ- vật liệu HPPE50cái- Chất liệu HPPE cấp độ 5 
60Vải thô khổ 1,2 m50m2- Khổ vải 1,2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->