Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-617)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750353-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-617)
Số hiệu KHLCNT 20220745994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:26:00 đến ngày 2022-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,923,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.079847E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06197705E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.946.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.955.892.900 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-617)
Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất tại Nhà máy Z119 (SXVT-2022-671)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.840.284).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.840.284).


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.840.284).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tá: Vũ Đại Thắng (Trưởng Phòng Vật tư/Nhà máy Z119) Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 0975473334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit clohydric HCl50Kg- Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC: 1,161±0,005 g/l;- Hàm lượng: 35±2 %.
2Axit cromic CrO3180Kg- Khối lượng riêng: 2,7±0,5 g/cm3;- Hàm lượng: 98±1 %.
3Axit nitơric HNO3205Kg- Khối lượng riêng: 1,51±0,25 g/cm3;- Hàm lượng: 95±1 %.
4Axit sunfuric H2SO4240Kg- Điểm sôi: 337 oC;- Hàm lượng: 97±1 %.
5Bạc anot Ag2Kg- Độ tinh khiết: 99,99%;- Độ dày tối thiếu: 5 mm.
6Bạc nitơrat AgNO31,5Kg- Hàm lượng: 99,8%;- Dùng cho mạ bạc với độ phủ kín tối thiểu: 98%.
7Bảng mạch in MOD5Cái- Kích thước mạch in: (220x233,33)±0,5 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 4;- Độ dày của bảng mạch: 1,5±0,03 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Độ dày lớp dẫn điện bên ngoài: 35 μm ± 10%;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng;- Mặt nạ không dính hàn: Lớp nhạy sáng RA, RZ;- Đường kính nhỏ nhất của lỗ: 0,7 mm;- Số lượng lỗ via: 1597;- Đường mạch: Rõ nét, không câu cắt;- Rãnh cách điện nhỏ nhất: 0,12 mm;- Có tráng kim bề mặt;- Kí hiệu mặt nạ: RB020089.
8Băng dính xanh Scotch 3M2Cuộn- Chiều dài 01 cuộn: 32,9 m;- Chiều rộng: 19±1 mm;- Độ bám dính và kháng nước cao.
9Biến thế SMD TC1-1-13M+30Cái- Dải tần: (5÷3000) MHz;- Trở kháng vào/ra: 50Ω±10%;- Dòng điện làm việc một chiều lớn nhất: 30 mA;- Loại chân cắm: SMD.
10Biến thế SMD TC1-1T30Cái- Dải tần: (0,4÷500) MHz;- Trở kháng vào/ra: 50 Ω ± 10%;- Dòng điện làm việc một chiều lớn nhất: 30 mA;- Loại chân cắm: SMD.
11Bóng tranzistor SMD BC856B15Cái- Dạng: PNP;- Điện áp Vce tối đa: 65 V;- Điện áp Veb: 5 V;- Dòng collector DC tối đa: 100 mA;- Công suất tiêu thụ tối đa: 250mW.
12Bộ dao động SMD SG-8002CA-90.0000MPCM25Cái- Điện áp nguồn: (3÷5) V;- Dải tần số hoạt động: (1÷125) MHz.
13Bộ đổi DC/DC !ECS! PTH08000WAH30Cái- Điện áp vào: (4,5÷14) V;- Điện áp ra kênh 1: 5,5 V ± 5 %;- Dòng điện đầu ra kênh 1: 2,25 A ± 5%.
14Bộ khuếch đại !ECS! SMD WJA151025Cái- Điện áp hoạt động: (4,5÷5) V;- Dòng điện cung cấp: 95 mA ± 10%;- Dải tần hoạt động: 50 MHz ÷ 1 GHz;- Hệ số return loss đầu vào: 17 dB;- P1 dB: 20,5 dBm;- OIP3: 43,7 dBm;- Hệ số NF: 5dB;- Gain: 19,5 dB;- Nhiệt độ tối đa để hoạt động : +140 oC.
15Bộ phận giữ 60807-18110Cái- Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 60807-181;- Độ rộng: 8,6±0,02 mm;- Dài: 10,2±0,03 mm;- Cao: 11,1±0,03 mm;- Ren M2,5 tiêu chuẩn để cố định bảng điều khiển phía trước và PCB;- Chất liệu: Nhôm.
16Bộ phận giữ 20817-61210Cái- Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 20817-612;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 59,75±0,02 mm;- Cao: 26±0,02 mm;- Số lượng PU: 10 mảnh;- Chất liệu: Plastic, cần gạt và đế bằng kẽm đúc.
17Bộ phận giữ 20817-61410Cái- Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Rear;- Ký hiệu: 20817-614;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 35±0,02 mm;- Cao: 133,35±0,02 mm;- Độ bền chịu lực lớn nhất: 700N;- Chất liệu: Plastic.
18Bộ tách định tuyến SMD ADC-20-4+25Cái- Dải tần: (5÷1000) MHz;- Trở kháng: 50 Ω ± 10%;- Hệ số IL: 0,7 dB ± 2%.
19Bu lông M6100Cái- Vật liệu: Thép đen;- Chủng loại: M6;- Chiều dài: 30 mm ± 5%.
20Cầu chì RUE3005Cái- Kiểu: PCB Mount;- Dòng điện nguồn: 3 A ± 5%;- Định mức điện áp tối đa: 30 V;- Định mức dòng tối đa: 40 A;- Trở kháng: 80 mΩ ± 10%;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85) oC.
21Cột F-GSCH1/5-K12710Cái- Chủng loại: Jackscrew Socket;- Khả năng liên kết: D-Sub Connectors;- Loại ren và đệm: M3 Socket;- Chiều dài của phần ren: 8mm±2%;- Chiều dài tổng thể: 10mm±2%.
22Cuộn hút thiếc CP-30151Cuộn- Loại: Sử dụng dây bấc lấy chì (Desoldering Wick);- Chiều rộng bấc: 3,0 mm;- Chiều dài bấc: 1,5 m;- Bện bằng đồng tinh khiết, bão hòa với RMA Flux, không bị oxi hóa;- Có thể sử dụng mà không làm hư hại đến máy móc và thiết bị.
23Chất tẩy dầu P1060315Lít- Điểm sôi: 1000oC;- Trọng lượng riêng: 1,190±0,005 g/cm3;- Độ pH: 1,0±0,5;- Điểm chớp cháy (T.C.C): Không có;- Thành phần: H3PO4 50 %.
24Dầu bóng 400ml2Hộp- Bề mặt làm việc: Bóng, trong suốt;- Tỷ trọng: (0,86÷0,96) kg/lít;- Độ phủ: (12÷14) m²/lít/lớp;- Thời gian khô hoàn toàn tại 30oC: 06 giờ.
25Dung dịch Zincat150Lít- Thành phần: ZnO = (10÷15) g/l, NaOH = (100÷120) g/l, JE-04 = (6÷10) ml/l, NCZin90A = (3÷5) ml/l;- Khả năng phân bố đồng đều sau mạ: > 98%;- Lớp mạ kết tinh mịn, bóng;- Độ dày tối đa:
26Đầu cắm 7499011211210Cái- Kiểu jack: RJ45;- Kiểu kết nối: Hàn;- Điện áp nguồn: 220V ± 10%;- Chỉ thị trạng thái: Led;- Băng thông: 10/100BaseT.- Nhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)°C.
27Đầu cắm 6200-A44FB44FBS00210Cái- Kiểu jack: C2W;- Kiểu kết nối: Hàn;- Điện áp nguồn: 220V ± 10%;- Số vị trí: 06;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C.
28Đầu cắm 9060M4MBT21X90X10Cái- Kiểu jack: C2W;- Kiểu kết nối: Hàn;- Điện áp nguồn: 220V ± 10%;- Số vị trí: 06;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C.
29Đầu cắm SMD 87832-142010Cái- Kiểu jack: C2W;- Kiểu kết nối: SMD;- Kích thước: (381x12,7) mm ± 2%;- Số vị trí: 20;- Nhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 85)°C
30Đầu cắm SMA8410A-900020Cái- Trở kháng: 50 Ω;- Tần số max: 13 GHz;- Hệ số VSWR: 1.3:1;
31Đầu phi cao tần 23_716-I50-0-123/03-_-Y10Cái- Trở kháng: 50 Ω ± 10%;- Số đầu: 2;- Điện áp: 500V ± 10%.
32Đèn đi ốt 1N54085Cái- Chủng loại: Đi ốt chỉnh lưu;- Điện áp thuận lặp lại tối đa là: 400V ± 2%;- Dòng điện thuận: 3 A ± 1%;- Dòng điện ngược tối đa là: 10uA ± 5%;
33Đèn đi ốt H201CBC5Cái- Chủng loại: Led diodes;- Kích thước đèn LED: 5 mm ± 10%;- Chiều dài bước sóng: 800 nm ± 10%;- Cường độ sáng: 30 mcd ± 5%;- Loại chân cắm: SMT;- Màu chiếu sáng: Red, green;- Điện áp thuận: (2 ÷ 2,2) V;- Dòng điện thuận: 20 mA ± 5%;
34Đèn đi ốt H201CYGD10Cái- Chủng loại: Led diodes;- Kích thước đèn LED: 3mm ± 10%;- Chiều dài bước sóng: 620 nm ± 10%;- Cường độ sáng: 25 mcd ± 5%;- Loại chân cắm: SMT;- Màu chiếu sáng: Green, yellow;- Điện áp thuận: (2 ÷ 2,1) V;- Dòng điện thuận: 20 mA ± 2%;
35Đèn đi ốt SMD KP-1608CGCK10Cái- Chủng loại: Led diodes;- Kích thước đèn LED: (1,6x0,8x1,1) mm ± 5%;- Chiều dài bước sóng: 570 nm ± 3%;- Cường độ sáng: 40 ± 10% mcd;- Loại chân cắm: SMD;- Màu chiếu sáng: Green;- Điện áp thuận: (2,1 ÷ 2,5) V;- Dòng điện thuận: 10 mA ± 5%;
36Đèn đi ốt SMD BZX84-C3V320Cái- Chủng loại: Zener diodes;- Tiêu chuẩn: AEC-Q101;- Công suất tiêu thụ: 250 mW ± 5%;- Điện áp kháng zener: 3,3 V ± 1%;- Loại chân cắm: SMD;- Trở kháng Zener: 95 Ω ± 10%;- Dòng điện ngược cho phép tối đa: 5 µA;- Dòng điện kiểm tra: 5 mA ± 1%;
37Đệm EMC 21101-85510Cái- Chủng loại: 6U-EMC;- Tiêu chuẩn: 21101-855;- Có khả năng che chắn bề mặt làm việc được tiếp xúc;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 70) oC.
38Đệm lót kim loại 21100-65910Cái- Tiêu chuẩn: RoHS;- Vật liệu: Đồng thau;- Bước ren lắp ghép: M2,5;- Chiều dài: 8 ± 0,5 mm;- Chiều rộng: 2,5 ± 0,5 mm;- Chiều cao: 5 ± 0,5 mm.
39Đi ốt TVS P6KE10CA5Cái- Điện áp làm việc: 8,55 V ± 10%;- Điện áp đánh thủng: 9,5 V ± 10%;- Công suất tiêu hao: 5 W ± 5%;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150) °C.
40Đi ốt TVS SMD ESDA6V1U160Cái- Dung kháng: 100 pF ± 5%;- Điện áp làm việc: 5,5 V ± 10%;- Điện áp đánh thủng: 6,1 V ± 10%;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150) °C.
41Điện cảm SMD B82432-A1103-K5Cái- Cảm kháng: 10 µH;- Điện trở DC tối đa: 6Ω;- Dung sai: 10%.
42Điện cảm SMD B82498-B3390-J10Cái- Cảm kháng: 3 µH;- Dòng DC tối đa: 560 mA;- Tần số tự dao động: 2,05 MHz;- Dung sai: 1%.
43Điện cực Ti tan Ti30Kg- Chất nền: Titan (98%);- Dạng: Tấm;- Vật liệu phủ: Bạch kim (99,99%);- Hàm lượng kim loại quý: ≥ 32,82 g/m2;- Độ dày lớp bạch kim: 20 μm ± 10%;- Giá trị PH: (1÷12).
44Điện trở SMD RV 1K2 F 0603 0,115Cái- Trở kháng: 1,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
45Điện trở SMD RV 1K5 F 0805 0,12515Cái- Trở kháng: 1,5 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
46Điện trở SMD RV 390R F 0805 0,12515Cái- Trở kháng: 390 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
47Điện trở SMD RV 1K3 F 0805 0,12515Cái- Trở kháng: 1,3 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
48Điện trở SMD RV 7K5 F 0805 0,12515Cái- Trở kháng: 7,5 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
49Điện trở SMD RV 560R F 0805 0,12515Cái- Trở kháng: 560 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
50Điện trở SMD RV 47K F 0805 0,12515Cái- Trở kháng: 47 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
51Điện trở SMD RV 24K F 0805 0,12515Cái- Trở kháng: 24 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
52Điện trở SMD RV 2K2 F 0603 0,115Cái- Trở kháng: 2,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
53Điện trở SMD RV 150K F 0603 0,115Cái- Trở kháng: 150 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
54Điện trở SMD RV 6K8 F 0603 0,115Cái- Trở kháng: 6,8 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
55Điện trở SMD RV 3K3 F 0603 0,120Cái- Trở kháng: 3,3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
56Điện trở SMD RV 1K0 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 1 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
57Điện trở SMD RV 51R F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
58Điện trở SMD RV 30K F 0805 0,12525Cái- Trở kháng: 30 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
59Điện trở SMD RV 11R F 0603 0,125Cái- Trở kháng: 11 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
60Điện trở SMD RV 3K9 F 0805 0,12525Cái- Trở kháng: 3,9 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
61Điện trở SMD RV 510R F 0603 0,125Cái- Trở kháng: 510 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
62Điện trở SMD RV 82R F 0603 0,125Cái- Trở kháng: 82 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
63Điện trở SMD RV 4R7 F 0603 0,125Cái- Trở kháng: 4,7 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
64Điện trở SMD RV 130K F 0603 0,125Cái- Trở kháng: 130 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
65Điện trở SMD RV 56K F 0603 0,125Cái- Trở kháng: 56 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
66Điện trở SMD RV 220R F 0603 0,130Cái- Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
67Điện trở SMD RV 430R F 0603 0,130Cái- Trở kháng: 430 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
68Điện trở SMD RV 10R F 0603 0,130Cái- Trở kháng: 10 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
69Điện trở SMD RV 150R F 0603 0,130Cái- Trở kháng: 150 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
70Điện trở SMD RV 130R F 0603 0,135Cái- Trở kháng: 130 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
71Điện trở SMD RV 47R F 1206 0,2535Cái- Trở kháng: 47 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
72Điện trở SMD RV 100R F 0603 0,160Cái- Trở kháng: 100 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
73Điện trở SMD RV 100K F 0603 0,160Cái- Trở kháng: 100 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
74Điện trở SMD RV 330R F 0603 0,165Cái- Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
75Điện trở SMD RV 51R F 0603 0,165Cái- Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
76Điện trở SMD RV 120R F 0603 0,175Cái- Trở kháng: 120 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
77Điện trở SMD RV 10K F 0603 0,1120Cái- Trở kháng: 10 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%.
78Điện trở SMD RV 0R F 0603 0,1125Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 1/10W;- Dung sai: 1%.
79Điện trở SMD RV 1K0 F 0603 0,1150Cái- Trở kháng: 1 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
80Điện trở SMD RV 4K7 F 0603 0,1180Cái- Trở kháng: 4,7 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603.
81Đinh tán nhôm Φ5x807,5Kg- Chất liệu: Nhôm;- Đường kính mũ tán: Φ5;- Chiều dài: 80 mm ± 5%.
82Đồng anot Cu50Kg- Kích thước: 70x60x3 mm;- Hàm lượng: 99% Cu.
83Đồng hợp kim Beryllium Φ320Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 3 mm ± 0,5%.
84Đồng hợp kim Beryllium Φ225Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 2 mm ± 0,5%.
85Đồng hợp kim Beryllium Φ540Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 5 mm ± 0,5%.
86Đồng hợp kim Beryllium Φ2545Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 25 mm ± 0,5%.
87Đồng hợp kim Beryllium Φ1045Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 10 mm ± 0,5%.
88Đồng hợp kim Beryllium Φ3055Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 30 mm ± 0,5%.
89Đồng hợp kim Beryllium Φ6060Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 60 mm ± 0,5%.
90Đồng hợp kim Beryllium Φ2260Kg- Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 22 mm ± 0,5%.
91E Brite Ultra Cu80Lít- Chủng loại: E Brite Ultra;- Tiêu chuẩn: EPI;- Nồng độ: 0,662 oz/lít.
92E Brite Ultra Cu "E"20Lít- Chủng loại: E Brite Ultra;- Tiêu chuẩn: EPI;- Nồng độ: 0,823 oz/lít.
93E Brite Ultra Cu pHa20Lít- Chủng loại: E Brite Ultra;- Tiêu chuẩn: EPI;- Nồng độ: 0,526 oz/lít.
94Ê cu M6100Cái- Vật liệu: Thép đen;- Chủng loại: M6;- Độ dày: 12 mm ± 5%.
95Ê cu M5600Cái- Vật liệu: Thép đen;- Chủng loại: M5;- Độ dày: 12 mm ± 5%.
96Giấy bóng dán RMK-UNCUT-A410Cái- Chủng loại: RMK-UNCUT-A4;- Kích thước: 900 x 50000 x 2 mm ± 10%;- Nhiệt độ làm việc: (12 ÷ 52) °C
97Giấy bóng kính10CáiKích thước: 450 x 5000 x 2 mm ± 10%.
98Giấy in tem5Tờ- Kích thước: 70 x 22 mm ± 2%;- Kết cấu giấy: Cảm nhiệt;- Nhiệt độ bắt đầu in: 45°C.
99Hộp xịt tẩy rửa QQ-582Hộp- Dung tích: 500ml;- Thời gian khô tối đa: 5 giây;- Không gây chập, ăn mòn bề mặt tẩy rửa.
100IC !ECS! SMD DAT-31-PP+10Cái- Điện áp nguồn: 3 V ± 10%;- Tần số hoạt động tối đa: 4GHz;- Số bit: 5;- Trở kháng: 50 Ω ± 1%;- Số kênh: 1;- Độ suy giảm tối đa: 31 dB;- Hệ số IL: 3dB.- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
101IC !ECS! SMD DS90LV031ATMTC NOPB10Cái- Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Số bộ đệm: 4;- Tốc độ dữ liệu tối đa: 400 Mb/s;- Dòng cung cấp: 30 mA ± 10%;- Dạng đầu vào: CMOS, TTL;- Dạng đầu ra: LVDS;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
102IC !ECS! SMD LVC 04 SO I10Cái- Điện áp nguồn: (1,65 ÷ 3,6) V;- Dòng điện đầu ra: 24 mA ± 10%;- Mức logic thấp: (0,12 ÷ 0,8) V;- Mức logic cao: (1,08 ÷ 2) V;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
103IC !ECS! SMD MAX3094EEUE+10Cái- Điện áp nguồn: 3,3 V ± 10%;- Dòng điện nguồn: 2,4 mA ± 3%;- Số bộ đệm: 0;- Số bộ thu: 4;- Tốc độ dữ liệu tối thiểu: 250 kb/s;- Thời gian trễ lan truyền: (69 ÷ 120) ns;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
104IC !ECS! SMD DS90LV032ATMTC NOPB10Cái- Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Số lượng bộ đệm: 4;- Số lượng bộ thu: 4;- Tốc độ dữ liệu tối đa: 400 Mb/s;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
105IC !ECS! SMD AD8307ARZ20Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Dòng điện nguồn: 8 mA ± 2%;- Độ rộng dải tần: 900 MHz ± 5%;- Dòng điện thiên áp: 25 µA ± 2%;- Công suất tiêu thụ tối đa: 500 mW;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
106IC !ECS! SMD CDCLVP120420Cái- Điện áp nguồn: (2,375 ÷ 3,6) V;- Tần số vào tối đa: 2000MHz;- Số đầu ra: 4;- Tần số ra tối đa: 2000MHz;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
107IC !ECS! SMD XC3S500E-4PQG208I20Cái- Số phần tử logic: 10476 LE;- Số lượng chân I/O: 158/158;- Điện áp cung cấp: 1,2 ± 3%;- Tốc độ dữ liệu trung bình: 333 Mb/s;- Tốc độ hoạt động tối đa: 300 MHz;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100) °C.
108IC !ECS! SMD AD9957BSVZ25Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Tốc độ dữ liệu vào: 250 MHz ± 10%;- Số bít hoạt động: 14 bit;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
109IC !ECS! SMD AD8313ARMZ25Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Dải động: 70 dB ± 2%;- Công suất tiêu thụ tối đa: 200 mW;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
110IC !ECS! SMD MAX3032EEUE+25Cái- Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Dòng điện nguồn: 100 µA ± 10%;- Số bộ đệm: 4;- Tốc độ dữ liệu tối đa: 20 Mb/s;- Bảo vệ ESD tối đa: 15 kV;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
111IC !ECS! SMD PCA9539DW25Cái- Điện áp nguồn: (2,3 ÷ 5) V;- Dòng cung cấp hoạt động: 1µA ± 3%;- Số lượng chân vào ra: 16;- Giao tiếp: I2C, serial, SM Bus;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
112IC !ECS! SMD MAX3232EEAE+25Cái- Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Dòng điện nguồn: 1 mA ± 3%;- Số bộ đệm: 2;- Số bộ thu: 2;- Tốc độ dữ liệu tối thiểu: 250 kb/s;- Thời gian trễ lan truyền tối đa: 0,15 µs;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
113IC !ECS! SMD TMP422AIDCN30Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5) V;- Độ phân giải: 12 bit;- Giao tiếp: 2-Wire, I2C, SM Bus;- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 400 µA.
114IC !ECS! SMD TPS78601DCQ45Cái- Điện áp đầu ra: (1,2 ÷ 5,5) V;- Dòng điện đầu ra: 1,5A ± 3%;- Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 5,5) V;- Dòng thiên áp đầu vào: 310 µA;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C.
115Kẽm anot Zn250Kg- Đường kính: 3mm ± 5%;- Chiều dài: (100±5) mm;- Hàm lượng tối thiểu: 99,5% Zn.
116Kem dẫn nhiệt ARCTICSILVER51Lọ- Khối lượng: 3,5 gam;- Hàm lượng Ag nguyên chất: 99%;- Cách điện: Hoàn toàn;- Độ dẫn nhiệt tối thiểu: 4 W/mk;- Độ dẫn nhiệt tối đa: 8,9 W/mk.
117Kẽm xianua Zn(CN)2150Kg- Nhiệt độ nóng chảy: 800oC;- Hàm lượng tối thiểu: 65% ;- Độ hòa tan ở nhiệt độ 20oC: 0,00005 g/100ml.
118Khí Argon 40 lít, 150bar20Bình- Hàm lượng tối thiểu: 99,98% Ar;- Dung tích: 40 lít;- Áp suất tối đa: 150 bar.
119Khi nguồn laser P661Bình- Chủng loại: P66;- Thành phần: CO2 = 5%, N2 = 34%, He = 61%;
120Khí ô xi 40 lít, 150bar25Bình- Hàm lượng tối thiểu: 99,98% O2;- Dung tích: 40 lít;- Áp suất tối đa: 150 bar.
121Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/2752Hộp- Dung tích: 400 ml;- Độ bám dính tối thiểu: 99%;- Có khả năng chống ăn mòn, chống trầy xước;- Thời gian tối đa để khô bề mặt sau làm việc: 1 giờ.
122Lọc SMD BNX022-0110Cái- Dạng lọc: EMI- Điện áp làm việc: 50 VDC ± 1%;- Dòng điện làm việc: 20 A ± 1%;- Dung kháng: 1 µF ± 2%;- Trở kháng: 430 Ω ± 5%;- Suy hao tiếp xúc tối đa: 35 dB;
123Lọc SMD RLP-83+10Cái- Dạng lọc: RLP;- Dải tần lọc: 83 MHz (DC);- Trở kháng: 50 Ω ± 5%;- Hệ số IL tối thiểu: 1.32 dB.
124Lọc SMD BLM21BD222SN120Cái- Dạng lọc: BLM;- Dòng điện làm việc tối đa: 210 mADC;- Trở kháng: 0,45 Ω ± 10%;- Điện trở làm việc tối đa: 10 mΩ.
125Lọc SMD MLS0603-4S7-60120Cái- Dạng lọc: MLS;- Dòng điện làm việc tối đa: 210 mADC;- Trở kháng: 1,8 Ω ± 5%;- Điện trở làm việc tối đa: 450 Ω.
126Lọc SMD BLM41PG600SH180Cái- Dạng lọc: BLM;- Dòng điện làm việc tối đa: 6 ADC;- Trở kháng: 60 mΩ ± 5%;- Điện trở làm việc tối đa: 10 mΩ.
127Mạch tích hợp SMD MAX942ESA+10Cái- Điện áp nguồn: (3 ÷ 5) V;- Dòng điện cực đại: 600 mA ± 2%;- Số kênh: 2;- Thời gian đáp ứng: 80 ns;- Dạng đầu ra: CMOS, TTL;- Dòng đầu ra trên mỗi kênh: 4 mA.
128Mảng điện trở SMD RS 4X10K J RB4 0,062575Cái- Loại: 1206 (4x0603);- Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 1%;- Số thành phần: 4;- Chân cắm: SMD;
129Modul EDDY UPRAVENYS10Cái- Điện áp nguồn: 3,3 V ± 10%;- Bộ vi xử lý: ARM926EJ-S(400MHz);- Bus dữ liệu: 16 bit;- Số chân I/O có thể lập trình: 56;- Hệ điều hành: Linux;- Giao tiếp: ADC (4 channel 10bit), SPI, TWI, USB 2.0 Full Speed, NAND Flash Attachable, Serial 4ports (Max921.6kbps);- Giao thức: TCP, UDP, Telet, ICMP, DHCP, TFTP, HTTP, SNMP, SSH, SSL;- Cách thức gán địa chỉ IP: Static IP, DHCP.
130Natri hydroxit NaOH40Kg- Hàm lượng tối thiểu: 99%;- Có khả năng hút ẩm mạnh, chảy nước, tan tốt trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt;- Nhiệt độ sôi: 1390°C;- Nhiệt độ nóng chảy: 318°C.
131Niken anot Ni5Kg- Thành phần: Ni > 99,99%, C
132NikenClorua NiCl215Kg- Hàm lượng tối thiểu: 98% NiCl2;- Khối lượng riêng: 1,92 g/cm³;- Độ hòa tan trong nước ở 25°C: 0,675 g/ml.
133Nikensunfat NiSO420Kg- Hàm lượng tối thiểu: 98% NiSO4;- Khối lượng riêng: 2,07 g/cm³;- Hòa tan trong nước và ethanol.
134Nhôm15Kg- Mác nhôm: A5052;- Độ dày: 1 mm ± 2%.
135Nhôm YH52 Φ7015Kg- Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính: 70 mm ± 0,5%.
136Nhôm YH52 Φ5035Kg- Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính: 50 mm ± 0,5%.
137Nhôm YH52 Φ4080Kg- Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính: 40 mm ± 0,5%.
138Nhựa teflon Φ3545Kg- Chủng loại: Teflon;- Ký hiệu: PTFE35;- Độ dẫn nhiệt: 0,25 W/(m.K);- Tỷ trọng: (2,3 ÷ 2,4) g/cm3- Đường kính: 35 mm ± 1%;- Chiều dài: 1000 mm ± 5%.
139Nhựa thông3Kg- Chủng loại: Nhựa thông dạng rắn;- Hàm lượng nhựa thông: > 95%;- Hàm lượng tạp chất:
140Ốc M2,5-A2-70 ISO 403210Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2.
141Ống nhôm YH52 dày 3 Φ55300Kg- Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính ngoài: 50 mm ± 0,5%;- Đường kính trong: 49 mm ± 0,5%.
142Ốp xà dọc50Cái- Kích thước: 40x30x55;- Số phần liên kết: 02;- Mối ghép: Hàn điện.
143Phụ gia Ni23004Lít- Ký hiệu: Ni2300;- Độ hòa tan trong các dung môi chính: 99%.
144Phụ gia Ni23204Lít- Ký hiệu: Ni2320;- Độ hòa tan trong các dung môi chính: 99,99%.
145Phụ gia Ni23106Lít- Ký hiệu: Ni2310;- Độ hòa tan trong các dung môi chính: 98%.
146Sơn chống rỉ nhôm2,5Kg- Tuổi thọ sơn tối thiểu: 12 tháng;- Thời gian tối đa khô không bám bụi: 3 phút;- Thời gian tối đa khô cứng bề mặt: 3 giờ;- Thời gian tối đa khô chết hoàn toàn: 36 giờ.
147Sơn đen Thái(ld)2,5Kg- Thời gian khô bề mặt: 3 - 5 phút;- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 0,5 giờ
148Tụ điện SMD CK 4N7 M 1206 X7R 50V5Cái- Điện dung: 4,7 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%.
149Tụ điện SMD CK 2M2 Z 1206 Y5V 16V10Cái- Điện dung: 2,2 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 20%.
150Tụ điện SMD CK 22P J 0805 C0G 50V10Cái- Điện dung: 22 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
151Tụ điện SMD CK 1M0 J 0805 X7R 16V10Cái- Điện dung: 1 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 1%.
152Tụ điện SMD CK 22N K 0603 X7R 25V10Cái- Điện dung: 22 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 25 V; - Dung sai: 1%.
153Tụ điện SMD CK 10P J 0603 C0G 50V10Cái- Điện dung: 10 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
154Tụ điện SMD CK 220N K 0603 X7R 10V15Cái- Điện dung: 220 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 10 V; - Dung sai: 1%.
155Tụ điện SKR102M0JG1215Cái- Điện dung: 1000 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 12 V;- Dung sai: 1%.
156Tụ điện SMD CK 10P J 0805 C0G 50V15Cái- Điện dung: 10 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
157Tụ điện SMD CK 330P J 0603 C0G 50V15Cái- Điện dung: 330 pF; - Điện áp: 50 V; - Dung sai: 1%.
158Tụ điện SMD CT 1M0 M A 20V20Cái- Điện dung: 1 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 20 V; - Dung sai: 8%.
159Tụ điện SMD CK 1N0 K 0603 C0G 50V20Cái- Điện dung: 1 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
160Tụ điện SKR471M1CG1330Cái- Điện dung: 470 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 13 V;- Dung sai: 1%.
161Tụ điện SMD CT 220M M D 10V30Cái- Điện dung: 220 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 10 V; - Dung sai: 20%.
162Tụ điện SMD CK 47N K 0603 X7R 25V30Cái- Điện dung: 47 nF; - Điện áp: 25 V; - Dung sai: 1%.
163Tụ điện SMD CT 100M M D 16V35Cái- Điện dung: 100 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 10%.
164Tụ điện SMD CK 100P J 0603 C0G 50V35Cái- Điện dung: 100 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
165Tụ điện SMD CK 1P0 C 0603 C0G 50V70Cái- Điện dung: 1 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
166Tụ điện SMD CK 100N M 0805 X7R 50V80Cái- Điện dung: 100 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 1%.
167Tụ điện SMD CK 10N K 0603 X7R 50V95Cái- Điện dung: 10 nF; - Điện áp: 50 V; - Dung sai: 1%.
168Tụ điện SMD CK 100N K 0603 X7R 50V175Cái- Điện dung: 100 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%.
169Tụ điện SMD CT 10M M A 16V195Cái- Điện dung: 10 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 2%.
170Tụ điện SMD CK 4N7 K 0603 X7R 50V315Cái- Điện dung: 4,7 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
171Thanh cắm chân PIN FTSH-118-01-L-D20Cái- Số vị trí: 36;- Số lượng hàng: 2;- Kiểu đầu nối: Male;- Khoảng cách hàng đến hàng kề bên: 1,27 ± 0,02 mm.
172Thanh chân cắm PIN S2G105Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S2G10;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 2%;
173Thanh chân cắm PIN S1G225Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G2;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%;
174Thép đen dày 4 Φ40450Kg- Mác thép: D4;- Độ dày: 4mm ± 1%;- Đường kính ngoài: 40 mm ± 1%;
175Thép tròn C45 Φ20300Kg- Mác thép: C45;- Đường kính ngoài: 20 mm ± 1%;
176Thép tròn C45 Φ60325Kg- Mác thép: C45;- Đường kính ngoài: 40 mm ± 1%;
177Thép tròn C45 Φ10325Kg- Mác thép: C45;- Đường kính ngoài: 10 mm ± 1%;
178Thiếc hàn0,5KgHàm lượng thiếc: 99%
179Thiếc ống Kristall 502 D=0.82Cuộn- Đường kính dây thiếc: D = 0,8 mm;- Hàn không chứa halogen;- Hàn nhanh và bóng.
180Vải lọc10m2- Kích thước: 900 x 1800 mm;- Chất liệu: 100% cotton.
181Vải phin trắng5m2- Kích thước: 900 x 2000 mm;- Chất liệu: 100% cotton.
182Vít M2,5X10-A2-70-H ISO 704510Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
183Vít M2,5X8-A2-70-H ISO 7046-210Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 800 N/mm2.
184Vít 21101-10110Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: 21101;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 600 N/mm2.
185Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 704525Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
186Vít M4x16-A2-70-H ISO 704560Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 16 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
187Vít M3x12-A2-70-H ISO 704560Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 12 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
188Vít M5 Inox M5x80600Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M5;- Chiều dài: 80 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 600 N/mm2.
189Vòng đệm B 2,7-A2 DIN 125 A10Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 6 mm ± 2%;- Độ dày: 2 mm ± 5%.
190Vòng đệm 4-A2 DIN 798040Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 4 mm ± 2%;- Độ dày: 2 mm ± 5%;
191Vòng đệm 3-A2 DIN 7980 (Q)40Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 10%;- Độ dày: 1,2 mm ± 10%;
192Vòng đệm 3,2-A2 DIN 43340Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 2%;- Độ dày: 3,2 mm ± 5%;
193Vòng đệm B4,3-A2 DIN 125A40Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 4,3 mm ± 2%;- Độ dày:1,3 mm ± 5%;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.079847E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06197705E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.946.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.955.892.900 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->