Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-617)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-617) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:26:00 đến ngày 2022-07-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,539,923,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.079847E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06197705E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.946.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.955.892.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-617) Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất tại Nhà máy Z119 (SXVT-2022-671) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.840.284). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tá: Vũ Đại Thắng (Trưởng Phòng Vật tư/Nhà máy Z119) Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 0975473334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit clohydric HCl | 50 | Kg | - Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC: 1,161±0,005 g/l;- Hàm lượng: 35±2 %. | ||
| 2 | Axit cromic CrO3 | 180 | Kg | - Khối lượng riêng: 2,7±0,5 g/cm3;- Hàm lượng: 98±1 %. | ||
| 3 | Axit nitơric HNO3 | 205 | Kg | - Khối lượng riêng: 1,51±0,25 g/cm3;- Hàm lượng: 95±1 %. | ||
| 4 | Axit sunfuric H2SO4 | 240 | Kg | - Điểm sôi: 337 oC;- Hàm lượng: 97±1 %. | ||
| 5 | Bạc anot Ag | 2 | Kg | - Độ tinh khiết: 99,99%;- Độ dày tối thiếu: 5 mm. | ||
| 6 | Bạc nitơrat AgNO3 | 1,5 | Kg | - Hàm lượng: 99,8%;- Dùng cho mạ bạc với độ phủ kín tối thiểu: 98%. | ||
| 7 | Bảng mạch in MOD | 5 | Cái | - Kích thước mạch in: (220x233,33)±0,5 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 4;- Độ dày của bảng mạch: 1,5±0,03 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Độ dày lớp dẫn điện bên ngoài: 35 μm ± 10%;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng;- Mặt nạ không dính hàn: Lớp nhạy sáng RA, RZ;- Đường kính nhỏ nhất của lỗ: 0,7 mm;- Số lượng lỗ via: 1597;- Đường mạch: Rõ nét, không câu cắt;- Rãnh cách điện nhỏ nhất: 0,12 mm;- Có tráng kim bề mặt;- Kí hiệu mặt nạ: RB020089. | ||
| 8 | Băng dính xanh Scotch 3M | 2 | Cuộn | - Chiều dài 01 cuộn: 32,9 m;- Chiều rộng: 19±1 mm;- Độ bám dính và kháng nước cao. | ||
| 9 | Biến thế SMD TC1-1-13M+ | 30 | Cái | - Dải tần: (5÷3000) MHz;- Trở kháng vào/ra: 50Ω±10%;- Dòng điện làm việc một chiều lớn nhất: 30 mA;- Loại chân cắm: SMD. | ||
| 10 | Biến thế SMD TC1-1T | 30 | Cái | - Dải tần: (0,4÷500) MHz;- Trở kháng vào/ra: 50 Ω ± 10%;- Dòng điện làm việc một chiều lớn nhất: 30 mA;- Loại chân cắm: SMD. | ||
| 11 | Bóng tranzistor SMD BC856B | 15 | Cái | - Dạng: PNP;- Điện áp Vce tối đa: 65 V;- Điện áp Veb: 5 V;- Dòng collector DC tối đa: 100 mA;- Công suất tiêu thụ tối đa: 250mW. | ||
| 12 | Bộ dao động SMD SG-8002CA-90.0000MPCM | 25 | Cái | - Điện áp nguồn: (3÷5) V;- Dải tần số hoạt động: (1÷125) MHz. | ||
| 13 | Bộ đổi DC/DC !ECS! PTH08000WAH | 30 | Cái | - Điện áp vào: (4,5÷14) V;- Điện áp ra kênh 1: 5,5 V ± 5 %;- Dòng điện đầu ra kênh 1: 2,25 A ± 5%. | ||
| 14 | Bộ khuếch đại !ECS! SMD WJA1510 | 25 | Cái | - Điện áp hoạt động: (4,5÷5) V;- Dòng điện cung cấp: 95 mA ± 10%;- Dải tần hoạt động: 50 MHz ÷ 1 GHz;- Hệ số return loss đầu vào: 17 dB;- P1 dB: 20,5 dBm;- OIP3: 43,7 dBm;- Hệ số NF: 5dB;- Gain: 19,5 dB;- Nhiệt độ tối đa để hoạt động : +140 oC. | ||
| 15 | Bộ phận giữ 60807-181 | 10 | Cái | - Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 60807-181;- Độ rộng: 8,6±0,02 mm;- Dài: 10,2±0,03 mm;- Cao: 11,1±0,03 mm;- Ren M2,5 tiêu chuẩn để cố định bảng điều khiển phía trước và PCB;- Chất liệu: Nhôm. | ||
| 16 | Bộ phận giữ 20817-612 | 10 | Cái | - Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 20817-612;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 59,75±0,02 mm;- Cao: 26±0,02 mm;- Số lượng PU: 10 mảnh;- Chất liệu: Plastic, cần gạt và đế bằng kẽm đúc. | ||
| 17 | Bộ phận giữ 20817-614 | 10 | Cái | - Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Rear;- Ký hiệu: 20817-614;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 35±0,02 mm;- Cao: 133,35±0,02 mm;- Độ bền chịu lực lớn nhất: 700N;- Chất liệu: Plastic. | ||
| 18 | Bộ tách định tuyến SMD ADC-20-4+ | 25 | Cái | - Dải tần: (5÷1000) MHz;- Trở kháng: 50 Ω ± 10%;- Hệ số IL: 0,7 dB ± 2%. | ||
| 19 | Bu lông M6 | 100 | Cái | - Vật liệu: Thép đen;- Chủng loại: M6;- Chiều dài: 30 mm ± 5%. | ||
| 20 | Cầu chì RUE300 | 5 | Cái | - Kiểu: PCB Mount;- Dòng điện nguồn: 3 A ± 5%;- Định mức điện áp tối đa: 30 V;- Định mức dòng tối đa: 40 A;- Trở kháng: 80 mΩ ± 10%;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85) oC. | ||
| 21 | Cột F-GSCH1/5-K127 | 10 | Cái | - Chủng loại: Jackscrew Socket;- Khả năng liên kết: D-Sub Connectors;- Loại ren và đệm: M3 Socket;- Chiều dài của phần ren: 8mm±2%;- Chiều dài tổng thể: 10mm±2%. | ||
| 22 | Cuộn hút thiếc CP-3015 | 1 | Cuộn | - Loại: Sử dụng dây bấc lấy chì (Desoldering Wick);- Chiều rộng bấc: 3,0 mm;- Chiều dài bấc: 1,5 m;- Bện bằng đồng tinh khiết, bão hòa với RMA Flux, không bị oxi hóa;- Có thể sử dụng mà không làm hư hại đến máy móc và thiết bị. | ||
| 23 | Chất tẩy dầu P1060 | 315 | Lít | - Điểm sôi: 1000oC;- Trọng lượng riêng: 1,190±0,005 g/cm3;- Độ pH: 1,0±0,5;- Điểm chớp cháy (T.C.C): Không có;- Thành phần: H3PO4 50 %. | ||
| 24 | Dầu bóng 400ml | 2 | Hộp | - Bề mặt làm việc: Bóng, trong suốt;- Tỷ trọng: (0,86÷0,96) kg/lít;- Độ phủ: (12÷14) m²/lít/lớp;- Thời gian khô hoàn toàn tại 30oC: 06 giờ. | ||
| 25 | Dung dịch Zincat | 150 | Lít | - Thành phần: ZnO = (10÷15) g/l, NaOH = (100÷120) g/l, JE-04 = (6÷10) ml/l, NCZin90A = (3÷5) ml/l;- Khả năng phân bố đồng đều sau mạ: > 98%;- Lớp mạ kết tinh mịn, bóng;- Độ dày tối đa: | ||
| 26 | Đầu cắm 74990112112 | 10 | Cái | - Kiểu jack: RJ45;- Kiểu kết nối: Hàn;- Điện áp nguồn: 220V ± 10%;- Chỉ thị trạng thái: Led;- Băng thông: 10/100BaseT.- Nhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)°C. | ||
| 27 | Đầu cắm 6200-A44FB44FBS002 | 10 | Cái | - Kiểu jack: C2W;- Kiểu kết nối: Hàn;- Điện áp nguồn: 220V ± 10%;- Số vị trí: 06;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C. | ||
| 28 | Đầu cắm 9060M4MBT21X90X | 10 | Cái | - Kiểu jack: C2W;- Kiểu kết nối: Hàn;- Điện áp nguồn: 220V ± 10%;- Số vị trí: 06;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C. | ||
| 29 | Đầu cắm SMD 87832-1420 | 10 | Cái | - Kiểu jack: C2W;- Kiểu kết nối: SMD;- Kích thước: (381x12,7) mm ± 2%;- Số vị trí: 20;- Nhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 85)°C | ||
| 30 | Đầu cắm SMA8410A-9000 | 20 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω;- Tần số max: 13 GHz;- Hệ số VSWR: 1.3:1; | ||
| 31 | Đầu phi cao tần 23_716-I50-0-123/03-_-Y | 10 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω ± 10%;- Số đầu: 2;- Điện áp: 500V ± 10%. | ||
| 32 | Đèn đi ốt 1N5408 | 5 | Cái | - Chủng loại: Đi ốt chỉnh lưu;- Điện áp thuận lặp lại tối đa là: 400V ± 2%;- Dòng điện thuận: 3 A ± 1%;- Dòng điện ngược tối đa là: 10uA ± 5%; | ||
| 33 | Đèn đi ốt H201CBC | 5 | Cái | - Chủng loại: Led diodes;- Kích thước đèn LED: 5 mm ± 10%;- Chiều dài bước sóng: 800 nm ± 10%;- Cường độ sáng: 30 mcd ± 5%;- Loại chân cắm: SMT;- Màu chiếu sáng: Red, green;- Điện áp thuận: (2 ÷ 2,2) V;- Dòng điện thuận: 20 mA ± 5%; | ||
| 34 | Đèn đi ốt H201CYGD | 10 | Cái | - Chủng loại: Led diodes;- Kích thước đèn LED: 3mm ± 10%;- Chiều dài bước sóng: 620 nm ± 10%;- Cường độ sáng: 25 mcd ± 5%;- Loại chân cắm: SMT;- Màu chiếu sáng: Green, yellow;- Điện áp thuận: (2 ÷ 2,1) V;- Dòng điện thuận: 20 mA ± 2%; | ||
| 35 | Đèn đi ốt SMD KP-1608CGCK | 10 | Cái | - Chủng loại: Led diodes;- Kích thước đèn LED: (1,6x0,8x1,1) mm ± 5%;- Chiều dài bước sóng: 570 nm ± 3%;- Cường độ sáng: 40 ± 10% mcd;- Loại chân cắm: SMD;- Màu chiếu sáng: Green;- Điện áp thuận: (2,1 ÷ 2,5) V;- Dòng điện thuận: 10 mA ± 5%; | ||
| 36 | Đèn đi ốt SMD BZX84-C3V3 | 20 | Cái | - Chủng loại: Zener diodes;- Tiêu chuẩn: AEC-Q101;- Công suất tiêu thụ: 250 mW ± 5%;- Điện áp kháng zener: 3,3 V ± 1%;- Loại chân cắm: SMD;- Trở kháng Zener: 95 Ω ± 10%;- Dòng điện ngược cho phép tối đa: 5 µA;- Dòng điện kiểm tra: 5 mA ± 1%; | ||
| 37 | Đệm EMC 21101-855 | 10 | Cái | - Chủng loại: 6U-EMC;- Tiêu chuẩn: 21101-855;- Có khả năng che chắn bề mặt làm việc được tiếp xúc;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 70) oC. | ||
| 38 | Đệm lót kim loại 21100-659 | 10 | Cái | - Tiêu chuẩn: RoHS;- Vật liệu: Đồng thau;- Bước ren lắp ghép: M2,5;- Chiều dài: 8 ± 0,5 mm;- Chiều rộng: 2,5 ± 0,5 mm;- Chiều cao: 5 ± 0,5 mm. | ||
| 39 | Đi ốt TVS P6KE10CA | 5 | Cái | - Điện áp làm việc: 8,55 V ± 10%;- Điện áp đánh thủng: 9,5 V ± 10%;- Công suất tiêu hao: 5 W ± 5%;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150) °C. | ||
| 40 | Đi ốt TVS SMD ESDA6V1U1 | 60 | Cái | - Dung kháng: 100 pF ± 5%;- Điện áp làm việc: 5,5 V ± 10%;- Điện áp đánh thủng: 6,1 V ± 10%;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150) °C. | ||
| 41 | Điện cảm SMD B82432-A1103-K | 5 | Cái | - Cảm kháng: 10 µH;- Điện trở DC tối đa: 6Ω;- Dung sai: 10%. | ||
| 42 | Điện cảm SMD B82498-B3390-J | 10 | Cái | - Cảm kháng: 3 µH;- Dòng DC tối đa: 560 mA;- Tần số tự dao động: 2,05 MHz;- Dung sai: 1%. | ||
| 43 | Điện cực Ti tan Ti | 30 | Kg | - Chất nền: Titan (98%);- Dạng: Tấm;- Vật liệu phủ: Bạch kim (99,99%);- Hàm lượng kim loại quý: ≥ 32,82 g/m2;- Độ dày lớp bạch kim: 20 μm ± 10%;- Giá trị PH: (1÷12). | ||
| 44 | Điện trở SMD RV 1K2 F 0603 0,1 | 15 | Cái | - Trở kháng: 1,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 45 | Điện trở SMD RV 1K5 F 0805 0,125 | 15 | Cái | - Trở kháng: 1,5 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 46 | Điện trở SMD RV 390R F 0805 0,125 | 15 | Cái | - Trở kháng: 390 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 47 | Điện trở SMD RV 1K3 F 0805 0,125 | 15 | Cái | - Trở kháng: 1,3 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 48 | Điện trở SMD RV 7K5 F 0805 0,125 | 15 | Cái | - Trở kháng: 7,5 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 49 | Điện trở SMD RV 560R F 0805 0,125 | 15 | Cái | - Trở kháng: 560 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 50 | Điện trở SMD RV 47K F 0805 0,125 | 15 | Cái | - Trở kháng: 47 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 51 | Điện trở SMD RV 24K F 0805 0,125 | 15 | Cái | - Trở kháng: 24 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 52 | Điện trở SMD RV 2K2 F 0603 0,1 | 15 | Cái | - Trở kháng: 2,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 53 | Điện trở SMD RV 150K F 0603 0,1 | 15 | Cái | - Trở kháng: 150 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 54 | Điện trở SMD RV 6K8 F 0603 0,1 | 15 | Cái | - Trở kháng: 6,8 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 55 | Điện trở SMD RV 3K3 F 0603 0,1 | 20 | Cái | - Trở kháng: 3,3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 56 | Điện trở SMD RV 1K0 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 1 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 57 | Điện trở SMD RV 51R F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 58 | Điện trở SMD RV 30K F 0805 0,125 | 25 | Cái | - Trở kháng: 30 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 59 | Điện trở SMD RV 11R F 0603 0,1 | 25 | Cái | - Trở kháng: 11 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 60 | Điện trở SMD RV 3K9 F 0805 0,125 | 25 | Cái | - Trở kháng: 3,9 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 61 | Điện trở SMD RV 510R F 0603 0,1 | 25 | Cái | - Trở kháng: 510 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 62 | Điện trở SMD RV 82R F 0603 0,1 | 25 | Cái | - Trở kháng: 82 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 63 | Điện trở SMD RV 4R7 F 0603 0,1 | 25 | Cái | - Trở kháng: 4,7 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 64 | Điện trở SMD RV 130K F 0603 0,1 | 25 | Cái | - Trở kháng: 130 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 65 | Điện trở SMD RV 56K F 0603 0,1 | 25 | Cái | - Trở kháng: 56 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 66 | Điện trở SMD RV 220R F 0603 0,1 | 30 | Cái | - Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 67 | Điện trở SMD RV 430R F 0603 0,1 | 30 | Cái | - Trở kháng: 430 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 68 | Điện trở SMD RV 10R F 0603 0,1 | 30 | Cái | - Trở kháng: 10 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 69 | Điện trở SMD RV 150R F 0603 0,1 | 30 | Cái | - Trở kháng: 150 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 70 | Điện trở SMD RV 130R F 0603 0,1 | 35 | Cái | - Trở kháng: 130 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 71 | Điện trở SMD RV 47R F 1206 0,25 | 35 | Cái | - Trở kháng: 47 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 72 | Điện trở SMD RV 100R F 0603 0,1 | 60 | Cái | - Trở kháng: 100 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 73 | Điện trở SMD RV 100K F 0603 0,1 | 60 | Cái | - Trở kháng: 100 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 74 | Điện trở SMD RV 330R F 0603 0,1 | 65 | Cái | - Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 75 | Điện trở SMD RV 51R F 0603 0,1 | 65 | Cái | - Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 76 | Điện trở SMD RV 120R F 0603 0,1 | 75 | Cái | - Trở kháng: 120 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 77 | Điện trở SMD RV 10K F 0603 0,1 | 120 | Cái | - Trở kháng: 10 kΩ;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 0,1 W;- Dung sai: 1%. | ||
| 78 | Điện trở SMD RV 0R F 0603 0,1 | 125 | Cái | - Trở kháng: 0 Ω;- Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,8 mm;- Công suất: 1/10W;- Dung sai: 1%. | ||
| 79 | Điện trở SMD RV 1K0 F 0603 0,1 | 150 | Cái | - Trở kháng: 1 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 80 | Điện trở SMD RV 4K7 F 0603 0,1 | 180 | Cái | - Trở kháng: 4,7 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: SMD0603. | ||
| 81 | Đinh tán nhôm Φ5x80 | 7,5 | Kg | - Chất liệu: Nhôm;- Đường kính mũ tán: Φ5;- Chiều dài: 80 mm ± 5%. | ||
| 82 | Đồng anot Cu | 50 | Kg | - Kích thước: 70x60x3 mm;- Hàm lượng: 99% Cu. | ||
| 83 | Đồng hợp kim Beryllium Φ3 | 20 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 3 mm ± 0,5%. | ||
| 84 | Đồng hợp kim Beryllium Φ2 | 25 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 2 mm ± 0,5%. | ||
| 85 | Đồng hợp kim Beryllium Φ5 | 40 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 5 mm ± 0,5%. | ||
| 86 | Đồng hợp kim Beryllium Φ25 | 45 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 25 mm ± 0,5%. | ||
| 87 | Đồng hợp kim Beryllium Φ10 | 45 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 10 mm ± 0,5%. | ||
| 88 | Đồng hợp kim Beryllium Φ30 | 55 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 30 mm ± 0,5%. | ||
| 89 | Đồng hợp kim Beryllium Φ60 | 60 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 60 mm ± 0,5%. | ||
| 90 | Đồng hợp kim Beryllium Φ22 | 60 | Kg | - Mác đồng: Beryllium;- Thành phần: Al = 0,2% max, Be = (1,8 ÷ 2,0)%, Pb = (0,2 ÷ 0,6)%, Si = 0,2% max, còn lại là Cu;- Đường kính: 22 mm ± 0,5%. | ||
| 91 | E Brite Ultra Cu | 80 | Lít | - Chủng loại: E Brite Ultra;- Tiêu chuẩn: EPI;- Nồng độ: 0,662 oz/lít. | ||
| 92 | E Brite Ultra Cu "E" | 20 | Lít | - Chủng loại: E Brite Ultra;- Tiêu chuẩn: EPI;- Nồng độ: 0,823 oz/lít. | ||
| 93 | E Brite Ultra Cu pHa | 20 | Lít | - Chủng loại: E Brite Ultra;- Tiêu chuẩn: EPI;- Nồng độ: 0,526 oz/lít. | ||
| 94 | Ê cu M6 | 100 | Cái | - Vật liệu: Thép đen;- Chủng loại: M6;- Độ dày: 12 mm ± 5%. | ||
| 95 | Ê cu M5 | 600 | Cái | - Vật liệu: Thép đen;- Chủng loại: M5;- Độ dày: 12 mm ± 5%. | ||
| 96 | Giấy bóng dán RMK-UNCUT-A4 | 10 | Cái | - Chủng loại: RMK-UNCUT-A4;- Kích thước: 900 x 50000 x 2 mm ± 10%;- Nhiệt độ làm việc: (12 ÷ 52) °C | ||
| 97 | Giấy bóng kính | 10 | Cái | Kích thước: 450 x 5000 x 2 mm ± 10%. | ||
| 98 | Giấy in tem | 5 | Tờ | - Kích thước: 70 x 22 mm ± 2%;- Kết cấu giấy: Cảm nhiệt;- Nhiệt độ bắt đầu in: 45°C. | ||
| 99 | Hộp xịt tẩy rửa QQ-58 | 2 | Hộp | - Dung tích: 500ml;- Thời gian khô tối đa: 5 giây;- Không gây chập, ăn mòn bề mặt tẩy rửa. | ||
| 100 | IC !ECS! SMD DAT-31-PP+ | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: 3 V ± 10%;- Tần số hoạt động tối đa: 4GHz;- Số bit: 5;- Trở kháng: 50 Ω ± 1%;- Số kênh: 1;- Độ suy giảm tối đa: 31 dB;- Hệ số IL: 3dB.- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 101 | IC !ECS! SMD DS90LV031ATMTC NOPB | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Số bộ đệm: 4;- Tốc độ dữ liệu tối đa: 400 Mb/s;- Dòng cung cấp: 30 mA ± 10%;- Dạng đầu vào: CMOS, TTL;- Dạng đầu ra: LVDS;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 102 | IC !ECS! SMD LVC 04 SO I | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: (1,65 ÷ 3,6) V;- Dòng điện đầu ra: 24 mA ± 10%;- Mức logic thấp: (0,12 ÷ 0,8) V;- Mức logic cao: (1,08 ÷ 2) V;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 103 | IC !ECS! SMD MAX3094EEUE+ | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: 3,3 V ± 10%;- Dòng điện nguồn: 2,4 mA ± 3%;- Số bộ đệm: 0;- Số bộ thu: 4;- Tốc độ dữ liệu tối thiểu: 250 kb/s;- Thời gian trễ lan truyền: (69 ÷ 120) ns;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 104 | IC !ECS! SMD DS90LV032ATMTC NOPB | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Số lượng bộ đệm: 4;- Số lượng bộ thu: 4;- Tốc độ dữ liệu tối đa: 400 Mb/s;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 105 | IC !ECS! SMD AD8307ARZ | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Dòng điện nguồn: 8 mA ± 2%;- Độ rộng dải tần: 900 MHz ± 5%;- Dòng điện thiên áp: 25 µA ± 2%;- Công suất tiêu thụ tối đa: 500 mW;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 106 | IC !ECS! SMD CDCLVP1204 | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,375 ÷ 3,6) V;- Tần số vào tối đa: 2000MHz;- Số đầu ra: 4;- Tần số ra tối đa: 2000MHz;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 107 | IC !ECS! SMD XC3S500E-4PQG208I | 20 | Cái | - Số phần tử logic: 10476 LE;- Số lượng chân I/O: 158/158;- Điện áp cung cấp: 1,2 ± 3%;- Tốc độ dữ liệu trung bình: 333 Mb/s;- Tốc độ hoạt động tối đa: 300 MHz;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100) °C. | ||
| 108 | IC !ECS! SMD AD9957BSVZ | 25 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Tốc độ dữ liệu vào: 250 MHz ± 10%;- Số bít hoạt động: 14 bit;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 109 | IC !ECS! SMD AD8313ARMZ | 25 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Dải động: 70 dB ± 2%;- Công suất tiêu thụ tối đa: 200 mW;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 110 | IC !ECS! SMD MAX3032EEUE+ | 25 | Cái | - Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Dòng điện nguồn: 100 µA ± 10%;- Số bộ đệm: 4;- Tốc độ dữ liệu tối đa: 20 Mb/s;- Bảo vệ ESD tối đa: 15 kV;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 111 | IC !ECS! SMD PCA9539DW | 25 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,3 ÷ 5) V;- Dòng cung cấp hoạt động: 1µA ± 3%;- Số lượng chân vào ra: 16;- Giao tiếp: I2C, serial, SM Bus;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 112 | IC !ECS! SMD MAX3232EEAE+ | 25 | Cái | - Điện áp nguồn: (3 ÷ 3,6) V;- Dòng điện nguồn: 1 mA ± 3%;- Số bộ đệm: 2;- Số bộ thu: 2;- Tốc độ dữ liệu tối thiểu: 250 kb/s;- Thời gian trễ lan truyền tối đa: 0,15 µs;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 113 | IC !ECS! SMD TMP422AIDCN | 30 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5) V;- Độ phân giải: 12 bit;- Giao tiếp: 2-Wire, I2C, SM Bus;- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 400 µA. | ||
| 114 | IC !ECS! SMD TPS78601DCQ | 45 | Cái | - Điện áp đầu ra: (1,2 ÷ 5,5) V;- Dòng điện đầu ra: 1,5A ± 3%;- Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 5,5) V;- Dòng thiên áp đầu vào: 310 µA;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) °C. | ||
| 115 | Kẽm anot Zn | 250 | Kg | - Đường kính: 3mm ± 5%;- Chiều dài: (100±5) mm;- Hàm lượng tối thiểu: 99,5% Zn. | ||
| 116 | Kem dẫn nhiệt ARCTICSILVER5 | 1 | Lọ | - Khối lượng: 3,5 gam;- Hàm lượng Ag nguyên chất: 99%;- Cách điện: Hoàn toàn;- Độ dẫn nhiệt tối thiểu: 4 W/mk;- Độ dẫn nhiệt tối đa: 8,9 W/mk. | ||
| 117 | Kẽm xianua Zn(CN)2 | 150 | Kg | - Nhiệt độ nóng chảy: 800oC;- Hàm lượng tối thiểu: 65% ;- Độ hòa tan ở nhiệt độ 20oC: 0,00005 g/100ml. | ||
| 118 | Khí Argon 40 lít, 150bar | 20 | Bình | - Hàm lượng tối thiểu: 99,98% Ar;- Dung tích: 40 lít;- Áp suất tối đa: 150 bar. | ||
| 119 | Khi nguồn laser P66 | 1 | Bình | - Chủng loại: P66;- Thành phần: CO2 = 5%, N2 = 34%, He = 61%; | ||
| 120 | Khí ô xi 40 lít, 150bar | 25 | Bình | - Hàm lượng tối thiểu: 99,98% O2;- Dung tích: 40 lít;- Áp suất tối đa: 150 bar. | ||
| 121 | Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/275 | 2 | Hộp | - Dung tích: 400 ml;- Độ bám dính tối thiểu: 99%;- Có khả năng chống ăn mòn, chống trầy xước;- Thời gian tối đa để khô bề mặt sau làm việc: 1 giờ. | ||
| 122 | Lọc SMD BNX022-01 | 10 | Cái | - Dạng lọc: EMI- Điện áp làm việc: 50 VDC ± 1%;- Dòng điện làm việc: 20 A ± 1%;- Dung kháng: 1 µF ± 2%;- Trở kháng: 430 Ω ± 5%;- Suy hao tiếp xúc tối đa: 35 dB; | ||
| 123 | Lọc SMD RLP-83+ | 10 | Cái | - Dạng lọc: RLP;- Dải tần lọc: 83 MHz (DC);- Trở kháng: 50 Ω ± 5%;- Hệ số IL tối thiểu: 1.32 dB. | ||
| 124 | Lọc SMD BLM21BD222SN1 | 20 | Cái | - Dạng lọc: BLM;- Dòng điện làm việc tối đa: 210 mADC;- Trở kháng: 0,45 Ω ± 10%;- Điện trở làm việc tối đa: 10 mΩ. | ||
| 125 | Lọc SMD MLS0603-4S7-601 | 20 | Cái | - Dạng lọc: MLS;- Dòng điện làm việc tối đa: 210 mADC;- Trở kháng: 1,8 Ω ± 5%;- Điện trở làm việc tối đa: 450 Ω. | ||
| 126 | Lọc SMD BLM41PG600SH1 | 80 | Cái | - Dạng lọc: BLM;- Dòng điện làm việc tối đa: 6 ADC;- Trở kháng: 60 mΩ ± 5%;- Điện trở làm việc tối đa: 10 mΩ. | ||
| 127 | Mạch tích hợp SMD MAX942ESA+ | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: (3 ÷ 5) V;- Dòng điện cực đại: 600 mA ± 2%;- Số kênh: 2;- Thời gian đáp ứng: 80 ns;- Dạng đầu ra: CMOS, TTL;- Dòng đầu ra trên mỗi kênh: 4 mA. | ||
| 128 | Mảng điện trở SMD RS 4X10K J RB4 0,0625 | 75 | Cái | - Loại: 1206 (4x0603);- Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 1%;- Số thành phần: 4;- Chân cắm: SMD; | ||
| 129 | Modul EDDY UPRAVENYS | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: 3,3 V ± 10%;- Bộ vi xử lý: ARM926EJ-S(400MHz);- Bus dữ liệu: 16 bit;- Số chân I/O có thể lập trình: 56;- Hệ điều hành: Linux;- Giao tiếp: ADC (4 channel 10bit), SPI, TWI, USB 2.0 Full Speed, NAND Flash Attachable, Serial 4ports (Max921.6kbps);- Giao thức: TCP, UDP, Telet, ICMP, DHCP, TFTP, HTTP, SNMP, SSH, SSL;- Cách thức gán địa chỉ IP: Static IP, DHCP. | ||
| 130 | Natri hydroxit NaOH | 40 | Kg | - Hàm lượng tối thiểu: 99%;- Có khả năng hút ẩm mạnh, chảy nước, tan tốt trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt;- Nhiệt độ sôi: 1390°C;- Nhiệt độ nóng chảy: 318°C. | ||
| 131 | Niken anot Ni | 5 | Kg | - Thành phần: Ni > 99,99%, C | ||
| 132 | NikenClorua NiCl2 | 15 | Kg | - Hàm lượng tối thiểu: 98% NiCl2;- Khối lượng riêng: 1,92 g/cm³;- Độ hòa tan trong nước ở 25°C: 0,675 g/ml. | ||
| 133 | Nikensunfat NiSO4 | 20 | Kg | - Hàm lượng tối thiểu: 98% NiSO4;- Khối lượng riêng: 2,07 g/cm³;- Hòa tan trong nước và ethanol. | ||
| 134 | Nhôm | 15 | Kg | - Mác nhôm: A5052;- Độ dày: 1 mm ± 2%. | ||
| 135 | Nhôm YH52 Φ70 | 15 | Kg | - Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính: 70 mm ± 0,5%. | ||
| 136 | Nhôm YH52 Φ50 | 35 | Kg | - Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính: 50 mm ± 0,5%. | ||
| 137 | Nhôm YH52 Φ40 | 80 | Kg | - Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính: 40 mm ± 0,5%. | ||
| 138 | Nhựa teflon Φ35 | 45 | Kg | - Chủng loại: Teflon;- Ký hiệu: PTFE35;- Độ dẫn nhiệt: 0,25 W/(m.K);- Tỷ trọng: (2,3 ÷ 2,4) g/cm3- Đường kính: 35 mm ± 1%;- Chiều dài: 1000 mm ± 5%. | ||
| 139 | Nhựa thông | 3 | Kg | - Chủng loại: Nhựa thông dạng rắn;- Hàm lượng nhựa thông: > 95%;- Hàm lượng tạp chất: | ||
| 140 | Ốc M2,5-A2-70 ISO 4032 | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2. | ||
| 141 | Ống nhôm YH52 dày 3 Φ55 | 300 | Kg | - Mác nhôm: YH52;- Thành phần: Si = 0,25% max, Fe = 0,4% max, Cu = 0,1% max, Mn = 0,1% max, Mg = (2,2 ÷ 2,8)%, Cr = (0,15 ÷ 0,35)%, Zn = 0,1% max, còn lại là Al;- Đường kính ngoài: 50 mm ± 0,5%;- Đường kính trong: 49 mm ± 0,5%. | ||
| 142 | Ốp xà dọc | 50 | Cái | - Kích thước: 40x30x55;- Số phần liên kết: 02;- Mối ghép: Hàn điện. | ||
| 143 | Phụ gia Ni2300 | 4 | Lít | - Ký hiệu: Ni2300;- Độ hòa tan trong các dung môi chính: 99%. | ||
| 144 | Phụ gia Ni2320 | 4 | Lít | - Ký hiệu: Ni2320;- Độ hòa tan trong các dung môi chính: 99,99%. | ||
| 145 | Phụ gia Ni2310 | 6 | Lít | - Ký hiệu: Ni2310;- Độ hòa tan trong các dung môi chính: 98%. | ||
| 146 | Sơn chống rỉ nhôm | 2,5 | Kg | - Tuổi thọ sơn tối thiểu: 12 tháng;- Thời gian tối đa khô không bám bụi: 3 phút;- Thời gian tối đa khô cứng bề mặt: 3 giờ;- Thời gian tối đa khô chết hoàn toàn: 36 giờ. | ||
| 147 | Sơn đen Thái(ld) | 2,5 | Kg | - Thời gian khô bề mặt: 3 - 5 phút;- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 0,5 giờ | ||
| 148 | Tụ điện SMD CK 4N7 M 1206 X7R 50V | 5 | Cái | - Điện dung: 4,7 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%. | ||
| 149 | Tụ điện SMD CK 2M2 Z 1206 Y5V 16V | 10 | Cái | - Điện dung: 2,2 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 20%. | ||
| 150 | Tụ điện SMD CK 22P J 0805 C0G 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 22 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 151 | Tụ điện SMD CK 1M0 J 0805 X7R 16V | 10 | Cái | - Điện dung: 1 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 152 | Tụ điện SMD CK 22N K 0603 X7R 25V | 10 | Cái | - Điện dung: 22 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 25 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 153 | Tụ điện SMD CK 10P J 0603 C0G 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 10 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 154 | Tụ điện SMD CK 220N K 0603 X7R 10V | 15 | Cái | - Điện dung: 220 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 10 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 155 | Tụ điện SKR102M0JG12 | 15 | Cái | - Điện dung: 1000 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 12 V;- Dung sai: 1%. | ||
| 156 | Tụ điện SMD CK 10P J 0805 C0G 50V | 15 | Cái | - Điện dung: 10 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 157 | Tụ điện SMD CK 330P J 0603 C0G 50V | 15 | Cái | - Điện dung: 330 pF; - Điện áp: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 158 | Tụ điện SMD CT 1M0 M A 20V | 20 | Cái | - Điện dung: 1 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 20 V; - Dung sai: 8%. | ||
| 159 | Tụ điện SMD CK 1N0 K 0603 C0G 50V | 20 | Cái | - Điện dung: 1 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 160 | Tụ điện SKR471M1CG13 | 30 | Cái | - Điện dung: 470 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 13 V;- Dung sai: 1%. | ||
| 161 | Tụ điện SMD CT 220M M D 10V | 30 | Cái | - Điện dung: 220 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 10 V; - Dung sai: 20%. | ||
| 162 | Tụ điện SMD CK 47N K 0603 X7R 25V | 30 | Cái | - Điện dung: 47 nF; - Điện áp: 25 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 163 | Tụ điện SMD CT 100M M D 16V | 35 | Cái | - Điện dung: 100 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 10%. | ||
| 164 | Tụ điện SMD CK 100P J 0603 C0G 50V | 35 | Cái | - Điện dung: 100 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 165 | Tụ điện SMD CK 1P0 C 0603 C0G 50V | 70 | Cái | - Điện dung: 1 pF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 166 | Tụ điện SMD CK 100N M 0805 X7R 50V | 80 | Cái | - Điện dung: 100 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 1%. | ||
| 167 | Tụ điện SMD CK 10N K 0603 X7R 50V | 95 | Cái | - Điện dung: 10 nF; - Điện áp: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 168 | Tụ điện SMD CK 100N K 0603 X7R 50V | 175 | Cái | - Điện dung: 100 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%. | ||
| 169 | Tụ điện SMD CT 10M M A 16V | 195 | Cái | - Điện dung: 10 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 2%. | ||
| 170 | Tụ điện SMD CK 4N7 K 0603 X7R 50V | 315 | Cái | - Điện dung: 4,7 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 171 | Thanh cắm chân PIN FTSH-118-01-L-D | 20 | Cái | - Số vị trí: 36;- Số lượng hàng: 2;- Kiểu đầu nối: Male;- Khoảng cách hàng đến hàng kề bên: 1,27 ± 0,02 mm. | ||
| 172 | Thanh chân cắm PIN S2G10 | 5 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S2G10;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 2%; | ||
| 173 | Thanh chân cắm PIN S1G2 | 25 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G2;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%; | ||
| 174 | Thép đen dày 4 Φ40 | 450 | Kg | - Mác thép: D4;- Độ dày: 4mm ± 1%;- Đường kính ngoài: 40 mm ± 1%; | ||
| 175 | Thép tròn C45 Φ20 | 300 | Kg | - Mác thép: C45;- Đường kính ngoài: 20 mm ± 1%; | ||
| 176 | Thép tròn C45 Φ60 | 325 | Kg | - Mác thép: C45;- Đường kính ngoài: 40 mm ± 1%; | ||
| 177 | Thép tròn C45 Φ10 | 325 | Kg | - Mác thép: C45;- Đường kính ngoài: 10 mm ± 1%; | ||
| 178 | Thiếc hàn | 0,5 | Kg | Hàm lượng thiếc: 99% | ||
| 179 | Thiếc ống Kristall 502 D=0.8 | 2 | Cuộn | - Đường kính dây thiếc: D = 0,8 mm;- Hàn không chứa halogen;- Hàn nhanh và bóng. | ||
| 180 | Vải lọc | 10 | m2 | - Kích thước: 900 x 1800 mm;- Chất liệu: 100% cotton. | ||
| 181 | Vải phin trắng | 5 | m2 | - Kích thước: 900 x 2000 mm;- Chất liệu: 100% cotton. | ||
| 182 | Vít M2,5X10-A2-70-H ISO 7045 | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2. | ||
| 183 | Vít M2,5X8-A2-70-H ISO 7046-2 | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 800 N/mm2. | ||
| 184 | Vít 21101-101 | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: 21101;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 600 N/mm2. | ||
| 185 | Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7045 | 25 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2. | ||
| 186 | Vít M4x16-A2-70-H ISO 7045 | 60 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 16 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2. | ||
| 187 | Vít M3x12-A2-70-H ISO 7045 | 60 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 12 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2. | ||
| 188 | Vít M5 Inox M5x80 | 600 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M5;- Chiều dài: 80 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 600 N/mm2. | ||
| 189 | Vòng đệm B 2,7-A2 DIN 125 A | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 6 mm ± 2%;- Độ dày: 2 mm ± 5%. | ||
| 190 | Vòng đệm 4-A2 DIN 7980 | 40 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 4 mm ± 2%;- Độ dày: 2 mm ± 5%; | ||
| 191 | Vòng đệm 3-A2 DIN 7980 (Q) | 40 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 10%;- Độ dày: 1,2 mm ± 10%; | ||
| 192 | Vòng đệm 3,2-A2 DIN 433 | 40 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 2%;- Độ dày: 3,2 mm ± 5%; | ||
| 193 | Vòng đệm B4,3-A2 DIN 125A | 40 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 4,3 mm ± 2%;- Độ dày:1,3 mm ± 5%; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.079847E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06197705E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.946.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.955.892.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi