Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750315-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220750262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:00:00 đến ngày 2022-07-28 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,187,708,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.250.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cảnh quan, lâm nghiệp, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan;- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình công viên cây xanh. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình dân dụng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải cẩu có gắn giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo khuôn viên cây xanh Trụ sở UBND huyện
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Nam Xanh. + Tư vấn thẩm tra: Công Ty TNHH Tổng Hợp Kỹ Thuật Hưng Thụy. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Theo chương V129cây
2Di dời cây có kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)mTheo chương V5cây
3Di dời cây có kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)mTheo chương V16cây
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V167,2921m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V2,833100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V40,4581m3
7Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mTheo chương V5cây
8Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo chương V16cây
9Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m: Cây lộc vừng (H=4-5m; đkg = 25-30cm)Theo chương V2cây
10Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m: Cây kèn hồng (H=3-4m; đkg = 8-10cm)Theo chương V4cây
11Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m:Cây dầu rái (H=4-5m; đkg = 10-12cm)Theo chương V3cây
12Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m:Cây mai vàng (H=2,8-3,3m; đkg = 12-15cm)Theo chương V4cây
13Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm: Cây mai vàng (H=1,8-2,2m; đkg = 8-10cm)Theo chương V5cây
14Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm: Cây vạn niên tùng (H=3,5-4m; đkg = 20-25cm)Theo chương V2cây
15Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm:Cây lài nhật (H= 1,8-2cm; đkg = 18-20cm)Theo chương V8cây
16Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cmTheo chương V20cây
17Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm:Cây nguyệt quế (H= 0,6-0,8m)Theo chương V7cây
18Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm: Cây mai vạn phúc (H= 0,6-0,8m)Theo chương V48cây
19Trồng cỏ nhungTheo chương V6,5812100m2
20Trồng cỏ lá gừng tháiTheo chương V13,2639100m2
21Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó (40 giỏ/m2)Theo chương V0,7416100m2
22Trồng cây lá màu, bồn cảnh: Thảm kim đồng (16 giỏ/m2)Theo chương V0,2035100m2
23Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tây (16 giỏ/m2)Theo chương V0,4939100m2
24Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông giấy (16 giỏ/m2)Theo chương V0,1083100m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V4,8396100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V4,8396100m3/1km
27Cung đất màu trồng câyTheo chương V365,6528m3
28Đắp hỗn hợp đất trồng thảm cỏ, hoa lá màu và cây đường viền.Theo chương V427,848m3
29Cung cấp xơ dừaTheo chương V43,9236m3
30Cung cấp tro trấuTheo chương V43,9236m3
31Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng)Theo chương V678,972kg
32Cung cấp phân Vi Sinh (bảo dưỡng)Theo chương V678,972kg
33Thuốc kích thích ra chồiTheo chương V124chai
34Thuốc kích thích ra rễTheo chương V124chai
35Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V124cây/90ngày
36Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện:Theo chương V64,1772100m2/tháng
B XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V418,05m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V1,4302tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chương V221,88m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V61,485m2
5Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V2bộ
6Tháo dỡ bệ xíTheo chương V3bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V73,4369m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V386,79m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V13,908m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V55,4507m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V16,168m3
12Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V1,6477100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chương V164,77m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chương V164,77m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,3112m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V24,505m2
17Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng vật liệu tháo dỡ, lắp lại)Theo chương V0,2683tấn
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V26,556m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V26,5561m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,552100m2
21Lắp đặt máng tôn thu nướcTheo chương V7,6m
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V25,35m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương V2,2223m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 30x30cmTheo chương V25,35m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V122,16m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V146,665m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V146,665m2
28Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V0,5484100m3
29Ván khuôn nền lát gạch terrazzoTheo chương V0,12100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V27,421m3
31Lát gạch terazzo 40x40x3Theo chương V274,21m2
C ĐIỆN
1Tháo bộ đèn sodium hiện hữuTheo chương V6bộ
2Tháo bảng điệnTheo chương V4bảng
3Thu hồi dây lên đèn cũTheo chương V0,42100m
4Tháo dỡ trụ thép cao 8m bằng thủ côngTheo chương V41 cột
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V14,1121m3
6Thu hồi cáp ngầmTheo chương V3,12100m
7Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1mTheo chương V0,0218100m3
8Vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải 4T, về bải đổ với cự ly bình quân Theo chương V5,2371tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V8,81m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,512m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2048100m2
12Cung cấp, lắp dựng khung móng trụ đèn M24x260x260mmTheo chương V81 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn: lắp đặt ống nhựa chờ trong móngTheo chương V16m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,008m3
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao 8m bằng thủ côngTheo chương V81 cột
16Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo chương V81 cần đèn
17Luồn dây từ bảng điện lên đèn: Cáp CVV 2x2,5mmTheo chương V0,92100m
18Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng led 120W, IP66Theo chương V8bộ
19Lắp bảng điệnTheo chương V8bảng
20Lắp đặt domino 3P, 60A:Theo chương V8cái
21Lắp đặt MCB 1P/6ATheo chương V8cái
22Làm đầu cáp khô:Đầu cốt đồng M10 ( bộ 3 cái/đầu cáp)Theo chương V161 đầu cáp
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,199100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,2461m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 luồn dây chống sétTheo chương V8m
26Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất dây đồng trần C10Theo chương V20m
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Bộ cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồng + part nối + kẹp cápTheo chương V81 bộ
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0125100m3
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chương V1,606100m
30Đục đường bê tông, lắp đặt dây cáp ngầmTheo chương V80,3m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V52,58671m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Theo chương V2,971100 m
33Rải cáp ngầm. CXV/DSTA 3x10mm2Theo chương V3,275100m
34Làm đầu cáp khô:Đầu cốt đồng M10 ( bộ 3 cái/đầu cáp)Theo chương V161 đầu cáp
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,2585100m3
36Cung cấp gạch không nung 4x8x18Theo chương V1.634,05viên
37Bốc xếp gạch xây không nung 4x8x18cmTheo chương V1,63411000viên
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V3,9195m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,9195m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V18,9m3
41Lắp đặt CB 6ATheo chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V46,5m
43Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo chương V1,3100m
44Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmTheo chương V66,35m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V1,35m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đi chìm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmTheo chương V1,935100m
47Lắp đặt dây dẫn Cáp CVV 2x2,5mm2Theo chương V240m
48Lắp đặt đèn pha led 30W chiếu sáng thảm cỏTheo chương V13bộ
49Lắp đặt đèn pha led 100w chiếu sáng mặt chính UBTheo chương V2bộ
50Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo chương V0,0188100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2567m3
52Lắp đặt bộ đèn năng lượng mặt trời gắn tườngTheo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.250.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cảnh quan, lâm nghiệp, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan;- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình công viên cây xanh. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình dân dụng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Máy cưa gỗ cầm tay Hoạt động tốt2
4 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Máy cắt bê tông hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt1
8 Xe tải cẩu có gắn giỏ nâng người Hoạt động tốt. (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->