Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750192-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Lãng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220749716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 60%, ngân sách thị trấn đối ứng 40%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:41:00 đến ngày 2022-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,833,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.580.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu (cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Thanh Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang hồ sinh thái hồ Đè Răm theo quy hoạch chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực số 1 thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 60%, ngân sách thị trấn đối ứng 40%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, khuôn, đánh cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 235,64m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,99m3
3Vét bùn + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.583,99m3
4Mua + vận chuyển đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 599,8004m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2733100m3
6Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15.565,8491m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,547100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2967100m3
9Mua + vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 665,4468m3
10Đắp đất móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9996100m3
B MẶT ĐƯỜNG + BÓ VỈA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,627100m3
2Rải nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.509,76m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9029100m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 287,57m3
5Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7598100m
6Rải nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135,44m2
7Ván khuôn bê tông móng bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4515100m2
8Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,77m3
9Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,673m3
10Ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6173100m2
11Lắp đặt bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 368m
12Lắp đặt bó vỉa trong đường cong, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,46m
13Vận chuyển đá dăm cácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 631,999m3
C TƯỜNG XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.457,28m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64.868,76m
3Thi công lớp đá 4x6 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,79m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.117,96m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.662m3
6Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,58m3
7Ván khuôn mũ kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3792100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2719tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1725100m
10Đá dăm 4x6 đệm tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,51m3
11Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4943100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 294,88m2
13Thép ống D76 dày 2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.255,6kg
14Thép ống D27 dày 1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.924,68kg
15Thép tấm dày 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.056,44kg
16Thép tấm tăng cường mối nối hàn dày 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 356,04kg
17Bản mã dày 1,5mm, 02 tấm KT(15x20)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.216,04kg
18Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7.808,8kg
19Bu lông đai ốc D16 dài 15cm liên kết với bản mã trụ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.376bộ
20Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8088tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 323,36m2
22Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 309,441m3
23Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.335,952m3
D RÃNH XÂY TUYẾN 2
1Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,92m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,82m3
3Ni lông chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,18m2
4Ván khuôn bê tông móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1853100m2
5Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,23m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,15m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,06m2
8Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6177100m2
9Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,37m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,278100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5751tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,63m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62cấu kiện
E CỐNG THÔNG HỒ
1Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10CmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7m
2Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
3Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
4Biển báo công trường, loại 80x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48m2
5Biển báo khoảng cách công trường đang thi công, loại 80x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,24m2
6Biển báo tam giác cạnh D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4biển
7Biển báo biển tròn đường kính D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2biển
8Cột biển báo dán phản quang trắng đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,2m
9Thép làm BarieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,54kg
10Còi thổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Cờ phấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
13Bê tông móng đế cột, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,126m3
14Sơn trắng đỏ, sơn cọc treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1kg
15Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30công
16Đào móng cống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 228,79m3
17Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 122,4m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,25m3
19Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,5072m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,64100m3
21Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6637100m3
22Mua + vận chuyển đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,2886m3
23Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1018100m3
24Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,111m3
25Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,78m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,18m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.206,14m
28Thi công lớp đá 4x6 phủ đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,25m3
29VK móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2648100m2
30Ni long lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,47m2
31Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,77m3
32Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1634100m2
33Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,17m3
34Đế cống BTCT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
35Lắp đặt đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
36Cống tròn BTCT D=1m, HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
37Lắp đặt ống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11mối nối
F HỐ GA CỐNG TUYẾN 1
1VK hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2436100m2
2Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1201tấn
3Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0126tấn
4Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,04m3
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12m3
6Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0044100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0097tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cấu kiện
9Thi công lớp đá 4x6 đệm móng cửa thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,23m3
10Ván khuôn cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0599100m2
11Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,69m3
12Bê tông tấm đan cửa thu, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12m3
13Ván khuôn tấm đan cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0068100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0133tấn
15Lắp đặt tấm đan cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cấu kiện
16Tấm gang chắn rác và khung KT(900x250)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,9451m3
18Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,016m3
G SAN LẤP + TÁT NƯỚC HỒ
1Mua + vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.780,2865m3
2Đắp nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,915100m3
3Bơm tát nước hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,01ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.580.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông2
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát2
5 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy bơm nước Bơm nước1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát2
10 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
11 Máy lu bánh hơi16T Lu lèn1
12 Máy lu bánh thép 10T Lu lèn1
13 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
14 Máy đào Đào xúc đất, đá1
15 Máy ủi San gạt mặt bằng1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->