Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, đảm bảo giao thông và hoàn trả đường công vụ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708798-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, đảm bảo giao thông và hoàn trả đường công vụ)
Số hiệu KHLCNT 20220448791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 17:13:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,716,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 920,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,25 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe lao dầm K33-60
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥60T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥130T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥62,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, đảm bảo giao thông và hoàn trả đường công vụ)
Xây dựng cầu Đức Nghĩa (Km3+430/ĐT.570B), thành phố Đồng Hới
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 920.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỐ CẦU
1Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,33m3
2Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V258,79m3
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,6m3
4Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,07m3
5Bê tông 30Mpa móng, thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V741,9m3
6Bê tông bịt đáy 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V163,55m3
7Bê tông đệm 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,89m3
8Quét nhựa bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V295,99m2
9Ống nhựa PVC D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6md
10Cốt thép móng, mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09Tấn
11Cốt thép móng, mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,63Tấn
12Cốt thép móng, mố, trụ cầu D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,57Tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V49,96Tấn
14Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14Tấn
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m3
16Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V326,04m3
17Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V18,06m3
18Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
19Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V69mặt cắt
20Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Tấn
21Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53Tấn
22Cốt thép bản dẫn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95Tấn
23Bê tông bản dẫn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,43m3
24Bê tông lót 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m3
25Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
26Cốt thép ụ chống xô d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Tấn
27Cốt thép ụ chống xô d > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35Tấn
28Bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
29Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18Tấn
B TRỤ CẦU
1Bê tông 30Mpa móng, thân trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V222,37m3
2Bê tông 30MPa xà mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V51,57m3
3Bê tông bịt đáy 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V104,15m3
4Cốt thép móng, mũ trụ cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,07Tấn
5Cốt thép móng mũ trụ cầu D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,82Tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,01Tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62Tấn
8Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V162,43m3
9Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
10Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
11Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
12Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30MC
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản, 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V613,36m3
2Cáp dự ứng lực 12,7 mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,83Tấn
3Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V110,42Tấn
4Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,83Tấn
5Ống nhựa PVC D18/22 bọc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2.464md
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11Tấn
7Gia công, lắp đặt thép tạo rỗng trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,99Tấn
8Quét keo epoxy cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,57m2
9Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33Tấn
10Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
11Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,08Tấn
12Cốt thép bản mặt cầu, d > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75Tấn
13Bê tông bản cầu 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V246,89m3
14Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
15Cốt thép bản mặt cầu, d 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99Tấn
16Cốt thép bản mặt cầu, d > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,09Tấn
17Bê tông bản cầu 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
18Đệm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,5m2
19Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96Tấn
20Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44Tấn
21Bê tông tấm đan đúc sẵn 25Mpa lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,52m3
22Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96Tấn
23Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54Tấn
24Bê tông tấm đan đúc sẵn 25Mpa ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m3
25Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56Tấn
26Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V7,91Tấn
27Bê tông 25MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,67m3
28Bê tông đệm 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
29Lát gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V590,81m2
30Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V188,38m2
31Lan can hợp kim nhôm gia, công lắp đặt trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V103,68md
32Bê tông tấm đan 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
33Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V489,34m2
34Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V489,34m2
35Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,34m2
36Lắp đặt khe co giãn thép răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,72Md
37Cốt thép khe co giãn D > 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4Tấn
38Bê tông bản cầu 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m3
39Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
40Gia công, lắp đặt thép đặt bê tông mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19Tấn
41Ống nhựa PVC D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2md
42Bê tông 25MPa móng, đế cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
43Cốt thép móng, chân đế cột điện dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17Tấn
44Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,88md
45Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85md
46Ống thép mạ kẽm D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4md
47Lắp đặt gối cao su KT(150X250X42)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176Bộ
48Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
49Gia công, lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11Tấn
50Chèn keo epoxy cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
51Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
52Cốt thép cọc khoan nhồi d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15Tấn
53Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86Tấn
54Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
55Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m3
56Vữa không co ngót 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
57Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
D ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU VÀ ATGT
1Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,23m3
2Đắp cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,27m3
3Bù vênh thảm bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,21m3
4Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.899,18m2
5Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,09m2
6Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.697,09m2
7Đào đất thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V356,11m3
8Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,06m3
9Đào xúc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81m3
10Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.410,68m3
11Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,83m3
12Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,03md
13Đá hộc xây mái ta luy VX8MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,49m3
14Bê tông móng, chân khay 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,67m3
15Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V265,95m2
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
17Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,94m3
18Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V52,3m3
19Lát gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.678,66m2
20Bê tông móng lót 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,866m3
21Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.678,66m2
22Bê tông bó vỉa 20MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,49m3
23Bê tông móng, đan rãnh 16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,89m3
24Đệm vữa xi măng 8MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
25Bê tông móng, chân khay 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,96m3
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
27Lắp đặt biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
28Lắp đặt biển báo hình KT (90x45)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
29Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
30Bê tông móng 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
31Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,76m2
32Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
33Bê tông hố cáp, hố ga 25Mpa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,13m3
34Bê tông tấm đan đúc sẵn 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
35Bê tông đệm 12Mpa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
36Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
37Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57Tấn
38Gia công, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33Tấn
39Ống Inox d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
40Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,56m3
41Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V35,37m3
E KÈ CHẮN
1Đào đất thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V934,73m3
2Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.400,8m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.669,65m3
4Bê tông mặt đường 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V117,31m3
5Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V586,57m2
6Bê tông gờ chắn 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,08m3
7Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23Tấn
8Bê tông tấm đan đúc sẵn 20Mpa ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V743,97m3
9Bê tông đổ16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
10Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V346,52m3
11Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.355,16m2
12Bê tông dầm khung 20MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,24m3
13Bê tông đệm, chêm chèn 8MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,35m3
14Cốt thép dầm khung dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66Tấn
15Cốt thép dầm khung dMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8Tấn
16Lót giấy dầu 2 lớp, tẩm nhựa 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V66,3m2
17Lắp đặt ống cống BTLT D=800 (H3) chiều dài L = 2,5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V401đoạn ống
18Bê tông chân kè 20MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,85m3
19Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V5,06Tấn
20Cát trộn đá hộc (cát 60%, đá hộc 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,13m3
21Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V544,15m3
22Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.102,23m2
23Cốt thép tường d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56Tấn
24Cốt thép tường d Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07Tấn
25Bê tông tường chắn 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,07m3
26Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V212,1m3
27Bê tông tường chắn 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,39m3
28Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m2
29Bê tông bậc lên xuống 20MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m3
30Bê tông lót 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
31Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V74,07m2
32Bê tông thân tường 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V117,88m3
33Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
34Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m3
35Đá hộc xây mái ta luy VX8MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,68m3
36Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V76,22m2
37Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,85md
38Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,55m3
39Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V54,57m3
40Bê tông móng, chân khay 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,97m3
41Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
42Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
43Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
44Bê tông móng 16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
45Lắp đặt ống cống BTLT D=800 (H13) ; L = 2,0 mMô tả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
46Nối ống cống bê tông D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
47Bê tông móng, chân khay 12MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,47m3
48Bê tông mối nối 16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
49Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
50Bê tông thân tường 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
51Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
52Bê tông bậc lên xuống 16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m3
53Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
54Đào đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4.682,43m3
55Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V111,18m3
56Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,11m3
57Đào kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,39m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU
1Lắp cột đèn cao 7m, cần 1 nhánh lắp 1 đèn Led 120W, 1 đèn cầu chiếu sáng hè D400-Led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Lắp ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5Mét
4Rãnh cáp đi dưới giải phân cách, hè ( vị trí đào đất là nền đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
5Rãnh cáp đi dưới đường ( vị trí đào đất là nền đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Mét
6Lắp cáp chôn ngầm 0.6/1KV Cu/XLPE/ PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168Mét
7Lắp cáp chôn ngầm 0.6/1KV Cu/XLPE/ PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168Mét
8Lắp dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66Mét
9Lắp dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
10Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Đầu
11Lắp dây ruột đồng tiếp địa liên hoàn CV 10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
12Làm tiếp địa an toàn cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Làm đầu cáp khô tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Đầu
14Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
G PHÁ DỠ CẦU CŨ VÀ THANH THẢI
1Đào kết cấu BTCT bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V115,03m3
2Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V27,79m3
3Nhổ cọc BTCT trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
4Nhổ cọc BTCT dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V120md
5Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép, thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,12tấn
6Vận chuyển sắt thép về kho chứa, cự ly Ltb 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,12tấn
H HOÀN TRẢ ĐƯỜNG CÔNG VỤ (TẠM TÍNH)
1Mặt đường bê tông xi măng M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
3Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
4Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
5Mặt đường láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070m2
6Móng đá dăm chêm chèn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070m2
I CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt các thiết bị lao dầm, cấp điện thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
3Đường tránh, cầu tạm và thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,62%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,38%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,25 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
3 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
6 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
7 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
8 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
9 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.5
10 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
11 Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
12 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
13 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
14 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.2
15 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
16 Xe lao dầm K33-60 - Sức nâng ≥60T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
17 Búa rung Công suất ≥50 kW2
18 Búa căn nén khí Năng suất ≥6 m3/h2
19 Máy ép thủy lực Năng suất ≥130T1
20 Máy phát điện lưu động Công suất ≥62,5 kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->