Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750203-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220689851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:54:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,554,371,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
→ Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.440.299.495 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.288.059.899 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.440.299.495 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Hưng Cà Mau (Địa chỉ: Số 236, đường Nguyễn Trãi, khóm 3, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng 3D (Địa chỉ: Số 95, đường Lê Hoàng Thá, khóm 5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ngân hàng Chính sách xã hội (Địa chỉ: Số 169, Phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư – Xây dựng Lạc Hồng (Địa chỉ: Số 10, đường Phan Đình Giót, khóm 5, phường 1, Thành phố Cà Mau, Cà Mau). - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư – Xây dựng Lạc Hồng.


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân , địa chỉ: ấp Cái Đôi Vàm thị trấn Cái Đôi Vàm huyện Phú Tân tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.598. + Số Fax: +84 (0290) 3 782.598. - Tên của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 34, đường Lý Bôn, khóm 2, phường 2, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 836.049. + Số Fax: +84 (0290) 3 836.049.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG TRỤ SỞ CHÍNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT112,6328m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E- HSMT9,0525100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E- HSMT18,2659100m
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT2,6342tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT12,0187tấn
6Gia công thép tấm đầu cọc và thép tấm nối cọcChương V của E- HSMT3,6306tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E- HSMT2,9036tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E- HSMT1,675m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E- HSMT1341 mối nối
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E- HSMT0,8637100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT0,5182100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT5,0322m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT31,1599m3
14Ván khuôn móng cộtChương V của E- HSMT1,0959100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT1,127m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT11,27m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT10,0075m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT5,864m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,4993100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT2,023100m2
21Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E- HSMT0,2177100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT0,0871100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT54,2182m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E- HSMT20,0504m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT2,6802100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT4,8861100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT0,18m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E- HSMT0,0556100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT1,52m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT1,52m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT1,52m2
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,6594m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E- HSMT0,2124100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT28,4127m3
35Cao su lótChương V của E- HSMT0,4117100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT2,3946100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT57,6076m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT6,1428100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT118,2416m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT480,2198m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT492,325m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT150,57m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT150,57m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT970,0464m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT970,0464m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT150,57m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,3278tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT2,2469tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT2,0222tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT9,0764tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,7802tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT3,5419tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,6717tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT3,4637tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT11,4086tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,143tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,2311tấn
58Gia công xà gồ thépChương V của E- HSMT1,1772tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V của E- HSMT1,1772tấn
60Gia công bán kèo thépChương V của E- HSMT0,0782tấn
61Lắp dựng bán kèo thépChương V của E- HSMT0,0782tấn
62Tắc kê bun bắt bán kèo vào tườngChương V của E- HSMT24Cái
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT17,3505m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT1,0054m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT207,771m2
66Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,9271100m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT9,271m3
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,011tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,8403tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT25,1441m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT11,2222m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT5,291m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT23,0973m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT15,5212m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT2,812m3
76Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT3,8906m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT1,2342m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT4,7432m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT3,4416m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT97,496m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT97,496m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT97,496m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT3,0183m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT10,1525m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT82,914m2
86Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT82,914m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT82,914m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT284,4825m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT406,422m2
90Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT690,9045m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT284,4825m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT406,422m2
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT0,2301100m3
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT404,726m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT23,69m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT17,2025m2
97Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600 giả đá chẽ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT129,4665m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT536,1625m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E- HSMT68,057m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT50,2581m2
101Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực phản quan dày 8mm (bao gồm tay nắm gạt inox- khóa, bản lề 3D)Chương V của E- HSMT50,3915m2
102Cung cấp và lắp đặt trỏ hơi cửa điChương V của E- HSMT11bộ
103Lắp dựng Ô thông gió kho tiền (3 lớp thép bảo vệ)Chương V của E- HSMT0,09m2
104Lắp dựng cửa cuốn công nghệ Đức, hợp kim nhôm AustDoor dòng combi S52i dày 0,9mmChương V của E- HSMT21,44m2
105Cung cấp và lắp đặt motor cửa cuốn AK300A + thiết bị điều khiểnChương V của E- HSMT2bộ
106Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện Austdoor Au12Chương V của E- HSMT2bộ
107Cung cấp và lắp đặt Alu ốp cửa cuốn + khung sắt hộpChương V của E- HSMT8,6m2
108Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực phản quan dày 8mm (bao gồm tay nắm inox - chốt khóa)Chương V của E- HSMT48,96m2
109Cung cấp và lắp đặt khung bảo vệ inox KT: 15x15x1,4 và Inox dẹp 12x3Chương V của E- HSMT105,6m2
110Lắp dựng Khung kính trắng cường lực phản quan dày 8mmChương V của E- HSMT62,17m2
111Cung cấp và lắp dựng lam nhôm tĩnh điện, màu trắng sữa KT: 50x100x1,2Chương V của E- HSMT51,47m2
112Cung cấp và lắp dựng trụ Inox tiện, ĐK 100, dày 1,2mmChương V của E- HSMT2trụ
113Lắp dựng lan can cầu thangChương V của E- HSMT9,495m2
114Lắp dựng lan can ram dốc, bậc cấpChương V của E- HSMT17,238m2
115Lắp dựng lan can kính inox ban công tầng 2 (kính trắng cường lực phản quang dày 8mm, tay vịn inox 304, Fi60, dày 1,2mm)Chương V của E- HSMT5,76m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT18,13m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT71,15m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E- HSMT84,07m2
119Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5Chương V của E- HSMT3,1023100m2
120Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E- HSMT12,4m2
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT1,8m2
122Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT130,36m
123Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT87,38m
124Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E- HSMT3,392m2
125Đắp vữa xi măng M.75 lá sách CK 150, D20Chương V của E- HSMT11,435m2
126Móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT83,6m
127Biến thế 220V-24VACChương V của E- HSMT1bộ
128Cung cấp và lắp đặt bình ắc quy dự phòngChương V của E- HSMT2bình
129Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quangChương V của E- HSMT1,510 đầu
130Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E- HSMT31 nút
131Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E- HSMT31 chuông
132Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm - EXITChương V của E- HSMT21 đèn
133Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E- HSMT41 đèn
134Dây tín hiệu báo cháy 2x1,25mmChương V của E- HSMT480m
135Ống PVC D16 luồn dây tín hiệuChương V của E- HSMT325m
136Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa 2cm luồn dây tín hiệuChương V của E- HSMT100m
137Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5kgChương V của E- HSMT5cái
138Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8-8kgChương V của E- HSMT5cái
139Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V của E- HSMT2cái
140Lắp đặt bóng đèn đôi Led L=1,2m (18W-220v)Chương V của E- HSMT33bộ
141Lắp đặt đèn bóng bán cầu áp trần Led D270 (18w-220v)Chương V của E- HSMT10bộ
142Lắp đặt hộp điều khiển, quạt trần đảo áp trần D=450 (45w-220v)Chương V của E- HSMT1bộ
143Lắp đặt công tắc đơn 10A - 1 chiều (đế + nắp)Chương V của E- HSMT3bộ
144Lắp đặt công tắc đôi 10A - 1 chiều (đế + nắp)Chương V của E- HSMT7bộ
145Lắp đặt công tắc ba 10A - 1 chiều (đế + nắp)Chương V của E- HSMT9bộ
146Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cực (1 cực+N+PE), (đế + nắp)Chương V của E- HSMT35bộ
147Lắp đặt MCB 2P 63AChương V của E- HSMT1cái
148Lắp đặt MCB 2P 50AChương V của E- HSMT2cái
149Lắp đặt CB 2P 20AChương V của E- HSMT27cái
150Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi = 16. L=3000Chương V của E- HSMT6cọc
151Lắp đặt cáp PVC/XLPE/Cu 2x25mm2Chương V của E- HSMT70m
152Lắp đặt cáp PVC/Cu 16mm2Chương V của E- HSMT120m
153Lắp đặt cáp PVC/Cu 10mm2Chương V của E- HSMT120m
154Lắp đặt cáp PVC/Cu 6mm2Chương V của E- HSMT160m
155Lắp đặt cáp PVC/Cu 2,5mm2Chương V của E- HSMT380m
156Lắp đặt cáp PVC/Cu 1,5mm2Chương V của E- HSMT800m
157Lắp đặt ống PVC fi 40 (loại chịu nhiệt)Chương V của E- HSMT8m
158Lắp đặt ống PVC fi 25 (loại chịu nhiệt)Chương V của E- HSMT500m
159Lắp đặt tủ điện dày 2mm, sơn tỉnh điện KT: 300x400x180Chương V của E- HSMT2Cái
160Thanh cái đồng 30x200x5, L=200Chương V của E- HSMT2Thanh
161Lắp đặt hộp nốiChương V của E- HSMT18hộp
162Lắp đặt quạt hút 350x350 (34w-220v)Chương V của E- HSMT4cái
163Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt + phụ kiệnChương V của E- HSMT4bộ
164Lắp đặt âu tiểu sứ trắng + phụ kiệnChương V của E- HSMT2bộ
165Lắp đặt lavabo sứ trắng và phụ kiệnChương V của E- HSMT4bộ
166Lắp đặt gương soiChương V của E- HSMT4cái
167Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmChương V của E- HSMT8cái
168Lắp đặt vòi xã inoxChương V của E- HSMT8bộ
169Ống nhựa PVC d168mmChương V của E- HSMT0,3100m
170Ống nhựa PVC d114mmChương V của E- HSMT0,2100m
171Ống nhựa PVC d90mmChương V của E- HSMT0,32100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC d60mmChương V của E- HSMT0,24100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC d34mmChương V của E- HSMT0,9100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC d21mmChương V của E- HSMT0,2100m
175Tê nhựa PVC d114mmChương V của E- HSMT10cái
176Tê nhựa PVC d60mmChương V của E- HSMT20cái
177Tê nhựa giảm PVC d34-21mmChương V của E- HSMT20cái
178Tê nhựa PVC d34mmChương V của E- HSMT20cái
179Tê nhựa giảm PVC d114-90mmChương V của E- HSMT5cái
180Cút nhựa PVC d114mmChương V của E- HSMT10cái
181Cút nhựa PVC d60mmChương V của E- HSMT10cái
182Cút nhựa PVC d34mmChương V của E- HSMT20cái
183Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E- HSMT4cái
184Lắp đặt bồn Inox 1500 lít + phao tự độngChương V của E- HSMT1bể
185Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1HPChương V của E- HSMT1cái
186Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + van phaoChương V của E- HSMT1bể
187Lắp đặt cầu chắn rác INOX - Đường kính 100mmChương V của E- HSMT14cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E- HSMT1,62100m
189Lắp đặt co PVC D90mmChương V của E- HSMT14cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (thoát nước tràn)Chương V của E- HSMT0,03100m
191Cọc nối đất thép mạ đồng ngoại fi16 x 2400Chương V của E- HSMT6cọc
192Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 làm dây dẫn sét, dây nối đấtChương V của E- HSMT42m
193Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D34Chương V của E- HSMT30m
194Cột đở kim thu sét 3MChương V của E- HSMT1bộ
195Chân đế kim thu sétChương V của E- HSMT1bộ
196Bộ dây ràng cột đỡChương V của E- HSMT1bộ
197Cung cấp và lắp đặt ốc siết cápChương V của E- HSMT12cái
B Hạng mục 2: SAN LẮP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT2,0066100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E- HSMT2,0066100m3
3Lắp dựng cốt thép neo cừ tràmChương V của E- HSMT0,1165tấn
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E- HSMT5,587100m2
5Gia cố bờ bao bằng tấm mê bồChương V của E- HSMT4,0132100m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E- HSMT33,2742100m
7Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk ngọn 4,2cmChương V của E- HSMT52,7274100m
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E- HSMT28,6584100m
9Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk ngọn 4,2cmChương V của E- HSMT45,0734100m
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V của E- HSMT26,853100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E- HSMT6,6024100m3
12Cao su lótChương V của E- HSMT8,63100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT86,3m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E- HSMT4,634tấn
15Cắt kheChương V của E- HSMT6,9100m
16Xoa phẳng mặt sânChương V của E- HSMT863m2
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V của E- HSMT0,5972100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT0,2389100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT6,55m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E- HSMT0,2100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT7,9117m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT197,408m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT27,1m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT3,213m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E- HSMT0,1918100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,716tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E- HSMT921 cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmChương V của E- HSMT0,8625100m
C Hạng mục 3: Nâng cấp hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT18,954m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E- HSMT1,944100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E- HSMT4,86100m
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,516tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT1,7115tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E- HSMT0,972m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E- HSMT0,0649100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT0,0389100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT0,56m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,008m3
11Ván khuôn móng cộtChương V của E- HSMT0,1208100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0839tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,1057tấn
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V của E- HSMT0,2363100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT0,0945100m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,0941100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT10,9413m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,2565tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,9643tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,365100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT6,918m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,2858tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,9544tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT81,32m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT74,44m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT2,4m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT72,04m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,8004100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT7,374m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,7426tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,1276tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT147,985m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT144,465m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT16,58m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT127,885m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,477100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT3,784m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,3301tấn
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT21,8m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT32,14m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT21,8m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT32,14m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT21,8m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT32,14m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT7,36m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E- HSMT5,4m2
47Cao su lótChương V của E- HSMT0,2016100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E- HSMT0,11tấn
50Gia công xà gồ thép 40x40x1,4 mạ kẽmChương V của E- HSMT0,075tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V của E- HSMT0,075tấn
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E- HSMT0,0505100m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT5,664m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT2,739m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT1,205m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT14,1369m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT23,6889m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT640,32m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT45,7948m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT628,677m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT595,677m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT33m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT20,41m2
64Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm tay nắm gạt inox- khóa, bản lề 3D)Chương V của E- HSMT1,68m2
65Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực phản quan dày 8mm (bao gồm tay nắm inox - chốt khóa)Chương V của E- HSMT8,64m2
66Cung cấp và lắp đặt khung bảo vệ inox KT: 15x15x1,4 và Inox dẹp 12x3Chương V của E- HSMT8,64m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 giả đá chẽ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT141,518m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT70,24m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT37,2m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT20m
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT8,1819m2
72Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E- HSMT14,16m2
73Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,5mmChương V của E- HSMT0,2016100m2
74Lắp dựng cửa cổng rào CĐChương V của E- HSMT9,87m2
75Cung cấp và lắp đặt bạc đạn D50Chương V của E- HSMT4cái
76Cung cấp và lắp đặt bánh xe nhựa D100Chương V của E- HSMT2cái
77Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V của E- HSMT58,9775m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E- HSMT0,138100m
79Lắp đặt cầu chắn rác INOX - Đường kính 100mmChương V của E- HSMT4cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (thoát nước tràn)Chương V của E- HSMT0,01100m
81Lắp đặt bóng đèn đơn Led L=1,2m (18W-220v)Chương V của E- HSMT3bộ
82Lắp đặt hộp điều khiển, quạt trần đảo áp trần D=450 (45w-220v)Chương V của E- HSMT1bộ
83Lắp đặt công tắc ba 10A - 1 chiều (đế + nắp)Chương V của E- HSMT1bộ
84Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cực (1 cực+N+PE), (đế + nắp)Chương V của E- HSMT1bộ
85Lắp đặt CB 2P 20AChương V của E- HSMT1cái
86Lắp đặt cáp PVC/Cu 10mm2Chương V của E- HSMT60m
87Lắp đặt cáp PVC/Cu 2,5mm2Chương V của E- HSMT10m
88Lắp đặt cáp PVC/Cu 1,5mm2Chương V của E- HSMT60m
89Lắp đặt ống PVC fi 25 (loại chịu nhiệt)Chương V của E- HSMT40m
90Lắp đặt hộp nốiChương V của E- HSMT1hộp
D Hạng mục 4: THIẾT BỊ
1Máy lạnh Mitsubishi Inverter 2HP 18000 BTU hoặc tương đươngChương V của E- HSMT10bộ
2Trung tâm báo cháy 4 Zone ( Hokichi HCV-4 hoặc tương đương )Chương V của E- HSMT1cái
3Kim thu sét Ingesco 2,1 bán kính bảo vệ 45m hoặc tương đươngChương V của E- HSMT1cái
4Cửa kho tiền ( CKC-08 ) - Kích thước cánh cửa: 1800 x 800 (mm) ( Kể cả khung bao: 1950 x 1000 x 320)- Trọng lượng: khoảng 700 kg. 02 lớp cửa tiêu chuẩn theo quy định của NHNNVN (Theo thông tư số 02/2012/TT-NHNN.m)+ Lớp ngoài: * Hai ổ khóa mã số kết hợp S&G 6730-037 (USA). * Lớp vật liệu đặc biệt chống khoan, phá, cắt bằng nhiệt.* Chốt khóa phía vô lăng: 05 chốt x Ø 37 mm; phía bản lề ; có gờ cố định. + Lớp trong: Có 02 ổ khóa chìa S&G 4111 (USA), khóa mở ngoài và trong.+ Bản lềChương V của E- HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
→ Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.440.299.495 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.288.059.899 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.440.299.495 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
8 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.4
9 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
10 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
11 Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
12 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
13 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
14 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
16 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
17 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->