Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:54:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,554,371,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): → Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.440.299.495 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.288.059.899 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.440.299.495 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.598. + Số Fax: +84 (0290) 3 782.598. - Tên của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 34, đường Lý Bôn, khóm 2, phường 2, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 836.049. + Số Fax: +84 (0290) 3 836.049. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 112,6328 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E- HSMT | 9,0525 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 18,2659 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 2,6342 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 12,0187 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm đầu cọc và thép tấm nối cọc | Chương V của E- HSMT | 3,6306 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E- HSMT | 2,9036 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E- HSMT | 1,675 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E- HSMT | 134 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 0,8637 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 0,5182 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E- HSMT | 5,0322 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 31,1599 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E- HSMT | 1,0959 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,127 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 11,27 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 10,0075 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 5,864 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,4993 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 2,023 | 100m2 |
| 21 | Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 54,2182 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E- HSMT | 20,0504 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 2,6802 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 4,8861 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 0,18 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E- HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,52 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 1,52 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 1,52 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,6594 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E- HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 28,4127 | m3 |
| 35 | Cao su lót | Chương V của E- HSMT | 0,4117 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 2,3946 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 57,6076 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 6,1428 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 118,2416 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 480,2198 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 492,325 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 150,57 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 150,57 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 970,0464 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 970,0464 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 150,57 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,3278 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 2,2469 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 2,0222 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 9,0764 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,7802 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 3,5419 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,6717 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 3,4637 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 11,4086 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,143 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,2311 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E- HSMT | 1,1772 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E- HSMT | 1,1772 | tấn |
| 60 | Gia công bán kèo thép | Chương V của E- HSMT | 0,0782 | tấn |
| 61 | Lắp dựng bán kèo thép | Chương V của E- HSMT | 0,0782 | tấn |
| 62 | Tắc kê bun bắt bán kèo vào tường | Chương V của E- HSMT | 24 | Cái |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 17,3505 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,0054 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 207,771 | m2 |
| 66 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,9271 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 9,271 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,011 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 1,8403 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 25,1441 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 11,2222 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 5,291 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 23,0973 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 15,5212 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,812 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 3,8906 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,2342 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 4,7432 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 3,4416 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 97,496 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 97,496 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 97,496 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 3,0183 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 10,1525 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 82,914 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 82,914 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 82,914 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 284,4825 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 406,422 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 690,9045 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 284,4825 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 406,422 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 404,726 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 23,69 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 17,2025 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600 giả đá chẽ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 129,4665 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 536,1625 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E- HSMT | 68,057 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 50,2581 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực phản quan dày 8mm (bao gồm tay nắm gạt inox- khóa, bản lề 3D) | Chương V của E- HSMT | 50,3915 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt trỏ hơi cửa đi | Chương V của E- HSMT | 11 | bộ |
| 103 | Lắp dựng Ô thông gió kho tiền (3 lớp thép bảo vệ) | Chương V của E- HSMT | 0,09 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa cuốn công nghệ Đức, hợp kim nhôm AustDoor dòng combi S52i dày 0,9mm | Chương V của E- HSMT | 21,44 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt motor cửa cuốn AK300A + thiết bị điều khiển | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện Austdoor Au12 | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Alu ốp cửa cuốn + khung sắt hộp | Chương V của E- HSMT | 8,6 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực phản quan dày 8mm (bao gồm tay nắm inox - chốt khóa) | Chương V của E- HSMT | 48,96 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt khung bảo vệ inox KT: 15x15x1,4 và Inox dẹp 12x3 | Chương V của E- HSMT | 105,6 | m2 |
| 110 | Lắp dựng Khung kính trắng cường lực phản quan dày 8mm | Chương V của E- HSMT | 62,17 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm tĩnh điện, màu trắng sữa KT: 50x100x1,2 | Chương V của E- HSMT | 51,47 | m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng trụ Inox tiện, ĐK 100, dày 1,2mm | Chương V của E- HSMT | 2 | trụ |
| 113 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E- HSMT | 9,495 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can ram dốc, bậc cấp | Chương V của E- HSMT | 17,238 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can kính inox ban công tầng 2 (kính trắng cường lực phản quang dày 8mm, tay vịn inox 304, Fi60, dày 1,2mm) | Chương V của E- HSMT | 5,76 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 18,13 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 71,15 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E- HSMT | 84,07 | m2 |
| 119 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5 | Chương V của E- HSMT | 3,1023 | 100m2 |
| 120 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E- HSMT | 12,4 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,8 | m2 |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 130,36 | m |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 87,38 | m |
| 124 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E- HSMT | 3,392 | m2 |
| 125 | Đắp vữa xi măng M.75 lá sách CK 150, D20 | Chương V của E- HSMT | 11,435 | m2 |
| 126 | Móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 83,6 | m |
| 127 | Biến thế 220V-24VAC | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt bình ắc quy dự phòng | Chương V của E- HSMT | 2 | bình |
| 129 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | Chương V của E- HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 130 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E- HSMT | 3 | 1 nút |
| 131 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E- HSMT | 3 | 1 chuông |
| 132 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm - EXIT | Chương V của E- HSMT | 2 | 1 đèn |
| 133 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E- HSMT | 4 | 1 đèn |
| 134 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,25mm | Chương V của E- HSMT | 480 | m |
| 135 | Ống PVC D16 luồn dây tín hiệu | Chương V của E- HSMT | 325 | m |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa 2cm luồn dây tín hiệu | Chương V của E- HSMT | 100 | m |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5kg | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8-8kg | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bóng đèn đôi Led L=1,2m (18W-220v) | Chương V của E- HSMT | 33 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn bóng bán cầu áp trần Led D270 (18w-220v) | Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp điều khiển, quạt trần đảo áp trần D=450 (45w-220v) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn 10A - 1 chiều (đế + nắp) | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi 10A - 1 chiều (đế + nắp) | Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc ba 10A - 1 chiều (đế + nắp) | Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cực (1 cực+N+PE), (đế + nắp) | Chương V của E- HSMT | 35 | bộ |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt CB 2P 20A | Chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 150 | Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi = 16. L=3000 | Chương V của E- HSMT | 6 | cọc |
| 151 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/Cu 2x25mm2 | Chương V của E- HSMT | 70 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 16mm2 | Chương V của E- HSMT | 120 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 10mm2 | Chương V của E- HSMT | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 6mm2 | Chương V của E- HSMT | 160 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 2,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 380 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 1,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 800 | m |
| 157 | Lắp đặt ống PVC fi 40 (loại chịu nhiệt) | Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 158 | Lắp đặt ống PVC fi 25 (loại chịu nhiệt) | Chương V của E- HSMT | 500 | m |
| 159 | Lắp đặt tủ điện dày 2mm, sơn tỉnh điện KT: 300x400x180 | Chương V của E- HSMT | 2 | Cái |
| 160 | Thanh cái đồng 30x200x5, L=200 | Chương V của E- HSMT | 2 | Thanh |
| 161 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E- HSMT | 18 | hộp |
| 162 | Lắp đặt quạt hút 350x350 (34w-220v) | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt + phụ kiện | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt âu tiểu sứ trắng + phụ kiện | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt lavabo sứ trắng và phụ kiện | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi xã inox | Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 169 | Ống nhựa PVC d168mm | Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC d114mm | Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PVC d90mm | Chương V của E- HSMT | 0,32 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm | Chương V của E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34mm | Chương V của E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21mm | Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 175 | Tê nhựa PVC d114mm | Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 176 | Tê nhựa PVC d60mm | Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 177 | Tê nhựa giảm PVC d34-21mm | Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 178 | Tê nhựa PVC d34mm | Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 179 | Tê nhựa giảm PVC d114-90mm | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC d114mm | Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 181 | Cút nhựa PVC d60mm | Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 182 | Cút nhựa PVC d34mm | Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt bồn Inox 1500 lít + phao tự động | Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1HP | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + van phao | Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX - Đường kính 100mm | Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E- HSMT | 1,62 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co PVC D90mm | Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (thoát nước tràn) | Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 191 | Cọc nối đất thép mạ đồng ngoại fi16 x 2400 | Chương V của E- HSMT | 6 | cọc |
| 192 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 làm dây dẫn sét, dây nối đất | Chương V của E- HSMT | 42 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D34 | Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 194 | Cột đở kim thu sét 3M | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Chân đế kim thu sét | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Bộ dây ràng cột đỡ | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp | Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| B | Hạng mục 2: SAN LẮP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 2,0066 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 2,0066 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm | Chương V của E- HSMT | 0,1165 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E- HSMT | 5,587 | 100m2 |
| 5 | Gia cố bờ bao bằng tấm mê bồ | Chương V của E- HSMT | 4,0132 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 33,2742 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk ngọn 4,2cm | Chương V của E- HSMT | 52,7274 | 100m |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 28,6584 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk ngọn 4,2cm | Chương V của E- HSMT | 45,0734 | 100m |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V của E- HSMT | 26,853 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E- HSMT | 6,6024 | 100m3 |
| 12 | Cao su lót | Chương V của E- HSMT | 8,63 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 86,3 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 4,634 | tấn |
| 15 | Cắt khe | Chương V của E- HSMT | 6,9 | 100m |
| 16 | Xoa phẳng mặt sân | Chương V của E- HSMT | 863 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 0,5972 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 0,2389 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 6,55 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 7,9117 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 197,408 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 27,1 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 3,213 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,716 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E- HSMT | 92 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | Chương V của E- HSMT | 0,8625 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Nâng cấp hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 18,954 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E- HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 4,86 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,516 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 1,7115 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E- HSMT | 0,972 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E- HSMT | 0,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E- HSMT | 0,1208 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,0839 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 0,1057 | tấn |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 0,2363 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,0941 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 10,9413 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,2565 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,9643 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,365 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 6,918 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,2858 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,9544 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 81,32 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 74,44 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 2,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 72,04 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,8004 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 7,374 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,7426 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,1276 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 147,985 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 144,465 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 16,58 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 127,885 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 3,784 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,3301 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 21,8 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 32,14 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 21,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 32,14 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 21,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 32,14 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 7,36 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E- HSMT | 5,4 | m2 |
| 47 | Cao su lót | Chương V của E- HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép 40x40x1,4 mạ kẽm | Chương V của E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E- HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 5,664 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,739 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,205 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 14,1369 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 23,6889 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 640,32 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 45,7948 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 628,677 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 595,677 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 33 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 20,41 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm tay nắm gạt inox- khóa, bản lề 3D) | Chương V của E- HSMT | 1,68 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,2mm; kính trắng cường lực phản quan dày 8mm (bao gồm tay nắm inox - chốt khóa) | Chương V của E- HSMT | 8,64 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt khung bảo vệ inox KT: 15x15x1,4 và Inox dẹp 12x3 | Chương V của E- HSMT | 8,64 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 giả đá chẽ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 141,518 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 70,24 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 37,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 8,1819 | m2 |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E- HSMT | 14,16 | m2 |
| 73 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,5mm | Chương V của E- HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa cổng rào CĐ | Chương V của E- HSMT | 9,87 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt bạc đạn D50 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe nhựa D100 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V của E- HSMT | 58,9775 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E- HSMT | 0,138 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX - Đường kính 100mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (thoát nước tràn) | Chương V của E- HSMT | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt bóng đèn đơn Led L=1,2m (18W-220v) | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp điều khiển, quạt trần đảo áp trần D=450 (45w-220v) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc ba 10A - 1 chiều (đế + nắp) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cực (1 cực+N+PE), (đế + nắp) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt CB 2P 20A | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 10mm2 | Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 2,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 1,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC fi 25 (loại chịu nhiệt) | Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| D | Hạng mục 4: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh Mitsubishi Inverter 2HP 18000 BTU hoặc tương đương | Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy 4 Zone ( Hokichi HCV-4 hoặc tương đương ) | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kim thu sét Ingesco 2,1 bán kính bảo vệ 45m hoặc tương đương | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cửa kho tiền ( CKC-08 ) - Kích thước cánh cửa: 1800 x 800 (mm) ( Kể cả khung bao: 1950 x 1000 x 320)- Trọng lượng: khoảng 700 kg. 02 lớp cửa tiêu chuẩn theo quy định của NHNNVN (Theo thông tư số 02/2012/TT-NHNN.m)+ Lớp ngoài: * Hai ổ khóa mã số kết hợp S&G 6730-037 (USA). * Lớp vật liệu đặc biệt chống khoan, phá, cắt bằng nhiệt.* Chốt khóa phía vô lăng: 05 chốt x Ø 37 mm; phía bản lề ; có gờ cố định. + Lớp trong: Có 02 ổ khóa chìa S&G 4111 (USA), khóa mở ngoài và trong.+ Bản lề | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): → Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.440.299.495 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.288.059.899 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.059.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.440.299.495 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 25T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 4) và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn (5 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi