Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị ( giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị ( giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trưng ương, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:22:00 đến ngày 2022-07-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,882,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 298,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng + Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoặc- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện (đường dây và TBA) tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng(kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng > 16T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,8m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn điện: có công suất ≥ 23Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông tự hành: có thể tích ≥ 250L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm cóc có công suất phù hợp với gói thầu- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy bơm nước có công suất >15Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm rung(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm rung: có lực rung > 20T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn vữa: có thể tích ≥ 50L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị ( giai đoạn 2) Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn để phát triển sản xuất các vùng nguyên liệu ở Anh Sơn, tỉnh Nghệ An ( giai đoạn 2). 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trưng ương, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi ( hoặc công trình NN&PTNT), công trình dân dụng, Công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp dưới 35Kv) hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ; Năng lực và Kinh nghiệm của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo hai hình thức ( văn bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng và văn bản xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi của tổ chức tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng (nếu xác nhận số dư tiền gửi phải có văn bản xác nhận của ngân hàng về việc sử dụng số tiền dư đó vào mục đích thi công công trình) theo quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của E-HSMT, mẫu số 15A, 15B. - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 298.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Anh Sơn.
Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 02383 721 311 Fax: 02383 721 311: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.. Điện thoại: Fax: ; Email: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1 (Nhà trạm bơm Hội Sơn) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,9224 | m3 |
| 2 | Bê tông M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,382 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2298 | m3 |
| 4 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 213,58 | m2 |
| 5 | quét sơn tường 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 213,58 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,486 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,3524 | m2 |
| 8 | Lát gạch lá nem mái nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,3524 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 10 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7091 | tấn |
| 11 | Cốt thép ĐK =>10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0962 | tấn |
| 12 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3578 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4035 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4035 | Tấn |
| 15 | Lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3411 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,312 | m3 |
| 17 | Đào đất, cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9483 | 100m3 |
| 18 | Đào phá đá, đá cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,1815 | m3 |
| 19 | Đắp đất, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4749 | 100m3 |
| B | Hạng mục chính 2 (Nhà trạm bơm Hội Sơn-phần điện) | |||
| 1 | Đèn chụp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột (2x50 mm2) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | công tắc đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống nhựa D10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 10 | Cửa đi gỗ dổi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,75 | m2 |
| 11 | Cửa sổ chớp nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 12 | Xuyên hoa sắt vuông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 13 | bản lề | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 14 | Chốt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục chính 3 (Trạm bơm Hội Sơn-tuyến đường ống đẩy) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,7608 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5708 | 100m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,68 | m2 |
| 4 | Cốt thép, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8501 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,1567 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,1567 | Tấn |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.800,7003 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.800,7003 | m2 |
| 9 | Bu long | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.096 | cái |
| 10 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.096 | cái |
| 11 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 262 | cái |
| 12 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 637 | cái |
| 13 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,1179 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7632 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,9418 | 100m3 |
| D | Hạng mục chính 4 (Trạm bơm Hội Sơn-bể xả) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,0993 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8166 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0702 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3548 | tấn |
| 5 | Tấm lưới mắt cáo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Lưới thép mắt cáo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9 | m2 |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,5 | m |
| 8 | Thép giàn van, cửa van | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6375 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6375 | tấn |
| 11 | Bu long | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 12 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 13 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Sơn thép, 1 nước lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,1221 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5611 | m2 |
| 17 | Bu long cửa van | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Máy đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5281 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2828 | 100m3 |
| E | Hạng mục chính 5 (Cống qua đường Km1+460 và Km1+501) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,008 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3284 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| F | Hạng mục chính 6 (Cống qua đường Km1+315) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3645 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,26 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3448 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6505 | tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 8 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7723 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m3 |
| G | Hạng mục chính 7 (Cống qua đường Km0+076) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,0375 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,235 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4389 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7248 | tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9089 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6229 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m3 |
| H | Hạng mục chính 8 (Tuyến ống đầy-Hầm van xả cát) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,744 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0237 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2101 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2101 | Tấn |
| 7 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Van Khóa D200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2218 | 100m3 |
| I | Hạng mục chính 9 (Tuyến ống đầy-Hầm van xả khí) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,95 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0118 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2206 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2206 | Tấn |
| 7 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van xả khí D10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m3 |
| J | Hạng mục chính 10 (Tuyến kênh chính-Đoạn 1: K1+479,95 - K2+394) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,176 | m3 |
| 2 | Sơn màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,76 | m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0696 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,1742 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,1742 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.351,4929 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.375,87 | m2 |
| 8 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.376 | cái |
| 9 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.376 | cái |
| 10 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.376 | cái |
| 11 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 357 | cái |
| 12 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,76 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0263 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,3636 | 100m3 |
| K | Hạng mục chính 11 (Tuyến kênh chính-Đoạn 2: K2+394 - K3+498,35) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,328 | m3 |
| 2 | Sơn màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0845 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,0176 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,0176 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.043,914 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.042,4626 | m2 |
| 8 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.672 | cái |
| 9 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.672 | cái |
| 10 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.672 | cái |
| 11 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243 | cái |
| 12 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,372 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9925 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,489 | 100m3 |
| L | Hạng mục chính 12 (Cống qua đường tại 15 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,534 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,511 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7517 | tấn |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7702 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3629 | m3 |
| 6 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2859 | 100m3 |
| M | Hạng mục chính 13 (Cống qua đường tại K1+991) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,337 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,94 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1941 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3801 | tấn |
| 6 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 7 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Đắp cát K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1538 | 100m3 |
| N | Hạng mục chính 14 (Cống qua đường tại 6 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,49 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,535 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3248 | tấn |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,197 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6769 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0094 | 100m3 |
| O | Hạng mục chính 15 (Hầm van xả cát) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,744 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0237 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2101 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2101 | tấn |
| 7 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | Van Khóa D200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê EUB | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2218 | 100m3 |
| P | Hạng mục chính 16 (Hầm van xả khí 2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8952 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0237 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3459 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3459 | tấn |
| 7 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 8 | Van xả khí D10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m3 |
| Q | Hạng mục chính 17 (Cống lấy nước D20) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,064 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0148 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7754 | m2 |
| 9 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 10 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 11 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 12 | Van VC 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê D450-200mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m3 |
| R | Hạng mục chính 18 (Cống lấy nước D10) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,078 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,91 | m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0092 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,309 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,309 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6708 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 10 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3354 | m2 |
| 11 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 12 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 13 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Van VC100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Tê D450-100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8316 | 100m3 |
| 18 | Đắp K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0748 | 100m3 |
| S | Hạng mục chính 19 (Cống qua đường tại 21 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,66 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7632 | tấn |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,498 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6787 | 100m3 |
| T | Hạng mục chính 20 (Hầm van xả cát) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,616 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0355 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3151 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3151 | tấn |
| 7 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 8 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 9 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 10 | Van khóa D200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê EUB | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Đào đất, Cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3326 | 100m3 |
| U | Hạng mục chính 21 (Hầm van xả khí 3 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8428 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0355 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3943 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3943 | tấn |
| 7 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 8 | Van xả D10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| V | Hạng mục chính 22 (Cống lấy nước D15) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,596 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0222 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,305 | m2 |
| 9 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 10 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 11 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 12 | Van VC150mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 14 | Tê D300-D150mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đào đất, Cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| W | Hạng mục chính 23 (Cống lấy nước D10 (K2+711)) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,499 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0046 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0804 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0804 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,87 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,435 | m2 |
| 9 | Ống thép D100, dài 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 11 | E cu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 12 | Vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 13 | Van VC100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Roăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê D300-D150mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào đất, Cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| X | Hạng mục chính 24 (Kênh N3) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,8211 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5075 | 100m2 |
| 3 | quét nhựa và dán bao tải (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,372 | m2 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0389 | tấn |
| 5 | Phá dỡ công trình cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,52 | m3 |
| 6 | Đào đất, Cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7728 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2486 | 100m3 |
| Y | Hạng mục chính 25 (Cống lấy nước D10) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC classs 3-100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3915 | m3 |
| 3 | quét nhựa và dán bao tải (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m3 |
| Z | Hạng mục chính 26 (Cống qua đường (K0+264)) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1263 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1308 | tấn |
| 6 | Lót bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Đào đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ công trình cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| AA | Hạng mục chính 27 (Đường dây trung thế 35KV, móng cột) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,223 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,45 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7 | m3 |
| AB | Hạng mục chính 28 (Đường dây trung thế 35KV, tiếp địa) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m3 |
| AC | Hạng mục chính 29 (Đường dây trung thế 35KV, phần cột) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cột |
| 2 | Nối bê tông bằng mặt bích | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | 1 mối nối |
| 3 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 4 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| AD | Hạng mục chính 30 (Đường dây trung thế 35KV, Phần cáp, xà, sứ và phụ kiện) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,643 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi dọc cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà rẽ cột đôi ngang cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà néo hãm cột đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà rẽ cột đôi dọc cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà rẽ cột đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giằng cột đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thang trèo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghế thao tác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà phụ 1 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá bắt cần thao tác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,736 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | quả |
| 17 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | 1 chuỗi sứ |
| 19 | Sứ chuỗi 35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | chuỗi |
| 20 | Khóa néo 35Kv + PK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm 4 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,973 | km/dây |
| 23 | Dây bọc nhôm lõi thép AC 70/16 35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 973 | m |
| 24 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 3 pha |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép D40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Ống truyền động D40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 28 | Dây đồng mềm tiết diện M50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| AE | Hạng mục chính 31 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Móng cột) | |||
| 1 | Đào đất đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép DK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, M150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,976 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| AF | Hạng mục chính 32 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Nền trạm) | |||
| 1 | Đào đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,708 | m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,903 | m3 |
| 3 | Bê tông M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,94 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,332 | m3 |
| 5 | Đắp đất K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| AG | Hạng mục chính 33 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Tiếp địa trạm, biển báo) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo an toàn, tên, sơ đồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| AH | Hạng mục chính 34 (Trạm biến áp 180KVA-35/0.4KV, Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Công suất máy biến áp 3 pha 10(35)/0.4KV, loại 180KVA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 350A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột điện BTLT NPC.I.12-190.9 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | tấn |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | 10m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 10 cọc |
| 12 | Lắp đặt ghế thao tác GTT | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1361 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang trèo TT | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0407 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xà sứ đến kiêm cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1359 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà bắt cầu chì SI và CSV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0796 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà bắt sứ trung gian | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0344 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp lên trạm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 18 | Lắp đặt công sơn và dầm đỡ máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,281 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cổ dề đỡ chống trượt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0193 | tấn |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0195 | tấn |
| 21 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 22 | Dây cáp AL/XLPE/PVC/1*70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 3x95+1x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 24 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3*95+1*70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng 95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng 70 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ chuỗi cách điện |
| 31 | Sứ đứng polymer + ty mạ kẽm VHD 35Kv | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | quả |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Sứ chuỗi 35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | chuỗi |
| 34 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 35 | Dây đồng mềm M50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 36 | Hộp chống tổn thất | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 39 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| AI | Hạng mục chính 35 (Thiết bị, Đường dây trung thế và TBA) | |||
| 1 | Cầu dao ngoài trời 35kV-630A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 180KVA - (35)/0,4KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 500V-350A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| AJ | Hạng mục chính 36 (Thiết bị, Thí nghiệm TBA) | |||
| 1 | Máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Máy |
| 2 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptômát 500- | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm aptômát 300- | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van 22-35KV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | TN thiết bị báo sự cố cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| AK | Hạng mục chính 37 (Thiết bị, Máy bơm) | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm BCKK29-510 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm BCKK29-510 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Van VC-250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van V1L - 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van VC150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng + Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoặc- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan); | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi/ công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện (đường dây và TBA) tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng(kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) | - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 2 | Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) | - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng > 16T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy đào (thiết bị chủ chốt) | - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,8m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy hàn (thiết bị chủ chốt) | - Máy hàn điện: có công suất ≥ 23Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông (thiết bị chủ chốt) | - Máy trộn bê tông tự hành: có thể tích ≥ 250L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc (thiết bị chủ chốt) | - Máy đầm cóc có công suất phù hợp với gói thầu- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước(thiết bị chủ chốt) | - Máy bơm nước có công suất >15Kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy đầm rung(thiết bị chủ chốt) | - Máy đầm rung: có lực rung > 20T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa(thiết bị chủ chốt) | - Máy trộn vữa: có thể tích ≥ 50L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi