Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:50:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,628,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa trụ sở UBND xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa trụ sở | |||
| 1 | Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,465 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 455,4 | m |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,45 | m2 |
| 8 | Cắt tường mở cửa, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang (tính 40% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3566 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1582 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường (bao gồm cả lớp gạch ốp tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291,24 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,475 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (tính cả nền nhà vệ sinh) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5578 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 341,1496 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 519,1002 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 553,141 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,12 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 489,275 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 533,0685 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,3164 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,85 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,1763 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,1763 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,1763 | m3 |
| 26 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,85 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,85 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0676 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0676 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5301 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5301 | tấn |
| 34 | Bu lông nở M14 L150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256 | 0.0 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm ( tôn lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9256 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 659 | 0.0 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 41 | Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0629 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5888 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,129 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,338 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 46 | Chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,24 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất khung inox chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung chậu rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | tấn |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 52 | GCLD vách compact (gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,846 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 533,0685 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,8044 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,672 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.310,8282 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 830,4246 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.471,5198 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 669,733 | m2 |
| 60 | GC cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 61 | GC cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,825 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 64 | GC vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 65 | GCLD cửa kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Biển tên alumex, viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m2 |
| 68 | GCLD chữ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỮU BẰNG, BỘ PHẬN MỘT CỬA bằng alumex gương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,145 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3566 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,45 | m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8117 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5444 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A;16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 89 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 90 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 91 | Cút 90 PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 92 | Cút 90 PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 94 | Tê 90 PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Tê 90 PPR-D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 97 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 98 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Măng sông PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 103 | Măng sông PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 104 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 105 | Đầu bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 106 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 107 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 108 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 109 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 110 | Măng sông PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Măng sông PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 113 | Măng sông PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 115 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 116 | Cút 90 PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 117 | Cút 90 PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 118 | Cút 90 PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 119 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 120 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 121 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 122 | Côn 90 độ PVC-D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Côn 90 độ PVC-D110/60; D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Đầu bịt D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 127 | Đầu bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Đầu bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 133 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 134 | Chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 135 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 137 | Gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 144 | Van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,985 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | m3 |
| 6 | Xây cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,5936 | m2 |
| 9 | Gia công cổng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 426,8548 | kg |
| 10 | Tay lắm Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Bản lề chân xoay Inox + tay goong trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Khóa + then cài cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,67 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,5075 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 274,5545 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 274,5545 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0869 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,0373 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và thay lại tên (TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ HỮU BẰNG, HUYỆN KIẾN THỤY) bằng chữ ALUMECH gương màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi