Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:40:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,137,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp + PCCC Mở rộng khuôn viên, xây dựng hội trường kết hợp nhà làm việc Đảng ủy, UBND xã Bắc Hồng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5399 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6229 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 21,9789 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6357 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 263,5313 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 43,2 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2207 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 11,006 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7621 | 100m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén -Trên cạn | Mục III, chương V, phần 2 | 6,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0675 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0675 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,295 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5308 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 23,9874 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0744 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3228 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1391 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5398 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7434 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2429 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2004 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0496 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7328 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6992 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 119,2581 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7617 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 27,3202 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4711 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3365 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0557 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0716 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,1813 | m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2709 | 100m3 |
| 37 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 648,84 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,884 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1392 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,756 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0843 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0695 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0306 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0601 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6399 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,802 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 17,802 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,223 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0727 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0362 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 1cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2673 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6466 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5477 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2596 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2363 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3843 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5806 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 16,2459 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 26,0062 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 16,4944 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 18,4408 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 31,9921 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3933 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2213 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 76 | 1cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 13,5905 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9445 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7228 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5471 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8656 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 10,6353 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 13,7376 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 12,3988 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 22,245 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 335,8195 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4822 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7806 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0819 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9498 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4086 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4854 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6507 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,6405 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3874 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2974 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3787 | m3 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 135,3092 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 201,1693 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1505 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 25,8976 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 17,2255 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2569 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 17,5586 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 437,056 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.949,4332 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.330,8978 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 802,508 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 518,1754 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 345,38 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.078,6686 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,2096 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 111,1617 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 57,915 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,496 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 172,272 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá đỏ ruby) | Mục III, chương V, phần 2 | 83,976 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục III, chương V, phần 2 | 41,8275 | m2 |
| 22 | Công tác dán gạch hoa trang trí thông gió, gạch kích thước 250x250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 199,5835 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 395,1384 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 395,1384 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 867,5726 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 867,5726 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 383,359 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4.665,5314 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8394 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 401,1692 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8394 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4344 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang. Tay vịn bằng gỗ lim tiện tròn D60 hoàn thiện sơn PU, lan bằng thanh inox tròn D16 kết hợp thanh gỗ thanh đứng bằng gỗ và inox | Mục III, chương V, phần 2 | 24,42 | m |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 115,128 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 9,945 | m2 |
| 36 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 51,8 | m2 |
| 38 | Vách kính cố đinh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 408,5566 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 181,173 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục III, chương V, phần 2 | 408,5566 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh. Vách ngăn bằng tấm composite vân gỗ dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 68,9436 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa sổ bằng thanh inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 292,5 | kg |
| 43 | Sản xuất lắp đặt bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC HỒNG" bằng mica dày 2mm chữ cao 500mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất lắp dựng quốc huy bằng đồng kích thước 1580x1580mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led PANEL 50W âm trần 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowlight âm trần 9W D120 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần tròn 12w | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần vuông 18w | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần tròn 18w | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 101 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 506 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x16mm (tiếp địa) | Mục III, chương V, phần 2 | 101 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x10mm (tiếp địa) | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x6mm (tiếp địa) | Mục III, chương V, phần 2 | 506 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2.083 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm (tiếp địa) | Mục III, chương V, phần 2 | 825 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.784 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm (tiếp địa) | Mục III, chương V, phần 2 | 892 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x1.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2.513 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x1.5mm (tiếp địa) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.257 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D63mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 98 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 699 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 608 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 892 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.257 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tính điện KT 600X1000X200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 37 | Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (Đỏ, xanh, vàng), cầu chì 220V/6A, thanh cái đồng 150A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện KT 600x500x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 45 | Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (Đỏ, xanh, vàng), cầu chì 220V/6A, thanh cái đồng 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 7 Module | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện KT 600x500x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 Module | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 Module | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 Module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,93 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,77 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,93 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,77 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 87 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,21 | 100m |
| 89 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,21 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK côn D42/21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | cái |
| 95 | Ti treo ống đồng, ống thoát nước ngưng | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | máy |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | máy |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 193 | m |
| E | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 4 | Bộ chia tín hiệu mạng lan 5 cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 5 | Bộ chia tín hiệu mạng lan 8 cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia tín hiệu mạng lan 16 cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị phát WIFI | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng lan CAT16 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.226 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 448 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 15P | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0.5 | Mục III, chương V, phần 2 | 409 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 15Px0.5 | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 409 | m |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Inax AL-2094V) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo vòi chậu cảm ứng nước lạnh Inax AMV-90(220)) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (tham khảo Inax AC-504VAN) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo Inax CFV-102M) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax AU-431VR) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu cảm ứng (tham khảo Inax OKUV-32SM) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tham khảo Inax KF-544V) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính (tham khảo Inax KF-542V) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-646V) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi (tham khảo Inax KF-4560VA) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,74 | 100m |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | cái |
| 16 | Qủa cầu chăn rác D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 17 | Bịt D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 18 | Đại ôm ống D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 87 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,62 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,83 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR đường kính 63mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mm, chiều dày 8,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm, chiều dày 5,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê cân ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cân ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/40mm, chiều dày 8,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 8,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5/20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 53 | Đầu bịt D21 | Mục III, chương V, phần 2 | 68 | cái |
| 54 | Dây cấp nước | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 55 | Rọ bơm D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 56 | Khớp nối mềm D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 58 | Y lọc D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,48 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,56 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 62 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 84 | Xi phông D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 85 | Xi phông D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói trên trần giả | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 900 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 820 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 25 | Cuộn vòi D50-20m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 28 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cuộn |
| 29 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mục III, chương V, phần 2 | 2,04 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi