Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750541-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211172941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:40:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,137,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp + PCCC
Mở rộng khuôn viên, xây dựng hội trường kết hợp nhà làm việc Đảng ủy, UBND xã Bắc Hồng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Compa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kết cấu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 9,5399tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 22,6229tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMục III, chương V, phần 2 21,9789100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 3,6357tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 263,5313m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMục III, chương V, phần 2 43,2100m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 8,2207m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 11,006m3
9Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,7621100m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén -Trên cạnMục III, chương V, phần 2 6,75m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0675100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0675100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0675100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,295100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,5308100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 23,9874m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 3,0744tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục III, chương V, phần 2 0,9098tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,3228tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,1391tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 3,5398tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 1,7434tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,2429tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 9,2004tấn
25Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 2,0496100m2
26Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 3,7328100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,6992100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 119,2581m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 5,7617m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 27,3202m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,4711100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,3365tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0557tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0716tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 5,1813m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 2,2709100m3
37Rải nilông chống mất nước xi măngMục III, chương V, phần 2 648,84m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 64,884m3
39Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,1392100m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,011100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,756m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0843tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,0695tấn
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0306100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 1,0601m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,6399m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 17,802m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 2 17,802m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 4,223m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 0,78m3
51Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,0727tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0362100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 51cấu kiện
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 9,2673100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 1,6466tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,5477tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,2596tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,2363tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 7,3843tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,5806tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 16,2459m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 26,0062m3
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 16,4944m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 18,4408m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 31,9921m3
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 2,3933tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 2,2213100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 761cấu kiện
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 13,5905100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 2,9445tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,7228tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,5471tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,8656tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 10,6353tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 13,7376tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 12,3988100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 22,245tấn
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 335,8195m3
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục III, chương V, phần 2 0,4822100m2
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,7806tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0819tấn
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 5,9498m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 1,4086100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,4854tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,6507tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 10,6405m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,3874100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,2974tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 3,3787m3
B Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 135,3092m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 201,1693m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,1505m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 25,8976m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 17,2255m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,2569m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 17,5586m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 437,056m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2.949,4332m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.330,8978m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 802,508m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 518,1754m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 345,38m
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.078,6686m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 77,2096m2
16Lát đá bậc tam cấpMục III, chương V, phần 2 111,1617m2
17Lát đá bậc cầu thangMục III, chương V, phần 2 57,915m2
18Lát đá mặt bệ các loạiMục III, chương V, phần 2 6,496m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 172,272m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá đỏ ruby)Mục III, chương V, phần 2 83,976m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục III, chương V, phần 2 41,8275m2
22Công tác dán gạch hoa trang trí thông gió, gạch kích thước 250x250mmMục III, chương V, phần 2 199,5835m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 395,1384m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 395,1384m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 2 867,5726m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 867,5726m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 383,359m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 4.665,5314m2
29Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 2,8394tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 401,16921m2
31Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 2,8394tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMục III, chương V, phần 2 7,4344100m2
33Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang. Tay vịn bằng gỗ lim tiện tròn D60 hoàn thiện sơn PU, lan bằng thanh inox tròn D16 kết hợp thanh gỗ thanh đứng bằng gỗ và inoxMục III, chương V, phần 2 24,42m
34Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 115,128m2
35Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 9,945m2
36Cửa thủy lực kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩuMục III, chương V, phần 2 4,3m2
37Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 51,8m2
38Vách kính cố đinh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmMục III, chương V, phần 2 408,5566m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 181,173m2
40Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMục III, chương V, phần 2 408,5566m2
41Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh. Vách ngăn bằng tấm composite vân gỗ dày 12mm, phụ kiện inox 304Mục III, chương V, phần 2 68,9436m2
42Sản xuất, lắp dựng hoa cửa sổ bằng thanh inox 304Mục III, chương V, phần 2 292,5kg
43Sản xuất lắp đặt bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC HỒNG" bằng mica dày 2mm chữ cao 500mmMục III, chương V, phần 2 1bộ
44Sản xuất lắp dựng quốc huy bằng đồng kích thước 1580x1580mmMục III, chương V, phần 2 1bộ
C Phần điện
1Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V, phần 2 32cái
2Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục III, chương V, phần 2 4cái
3Lắp đặt quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 2cái
4Lắp đặt đèn Led PANEL 50W âm trần 600x600mmMục III, chương V, phần 2 54bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 2 24bộ
6Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowlight âm trần 9W D120Mục III, chương V, phần 2 36bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần tròn 12wMục III, chương V, phần 2 6bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần vuông 18wMục III, chương V, phần 2 32bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần tròn 18wMục III, chương V, phần 2 2bộ
10Lắp đặt ô cắm đôiMục III, chương V, phần 2 101cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 2 17cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMục III, chương V, phần 2 2cái
13Lắp đặt công tắc 4 hạtMục III, chương V, phần 2 3cái
14Lắp đặt công tắc 5 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 4cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mmMục III, chương V, phần 2 12m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mmMục III, chương V, phần 2 28m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mmMục III, chương V, phần 2 52m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mmMục III, chương V, phần 2 46m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mmMục III, chương V, phần 2 506m
21Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x16mm (tiếp địa)Mục III, chương V, phần 2 101m
22Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x10mm (tiếp địa)Mục III, chương V, phần 2 46m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x6mm (tiếp địa)Mục III, chương V, phần 2 506m
24Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mmMục III, chương V, phần 2 2.083m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm (tiếp địa)Mục III, chương V, phần 2 825m
26Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mmMục III, chương V, phần 2 1.784m
27Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm (tiếp địa)Mục III, chương V, phần 2 892m
28Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x1.5mmMục III, chương V, phần 2 2.513m
29Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x1.5mm (tiếp địa)Mục III, chương V, phần 2 1.257m
30Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D63mmMục III, chương V, phần 2 50m
31Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmMục III, chương V, phần 2 98m
32Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMục III, chương V, phần 2 699m
33Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục III, chương V, phần 2 608m
34Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục III, chương V, phần 2 892m
35Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục III, chương V, phần 2 1.257m
36Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tính điện KT 600X1000X200mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
37Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (Đỏ, xanh, vàng), cầu chì 220V/6A, thanh cái đồng 150AMục III, chương V, phần 2 1bộ
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 3cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
44Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện KT 600x500x200mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
45Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (Đỏ, xanh, vàng), cầu chì 220V/6A, thanh cái đồng 100AMục III, chương V, phần 2 1bộ
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 13cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
50Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 7 ModuleMục III, chương V, phần 2 2hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục III, chương V, phần 2 4cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
54Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MAMục III, chương V, phần 2 2cái
55Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện KT 600x500x200mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục III, chương V, phần 2 4cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
60Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MAMục III, chương V, phần 2 2cái
61Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 ModuleMục III, chương V, phần 2 2hộp
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
65Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MAMục III, chương V, phần 2 2cái
66Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 ModuleMục III, chương V, phần 2 10hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 10cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục III, chương V, phần 2 10cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 10cái
70Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MAMục III, chương V, phần 2 10cái
71Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 ModuleMục III, chương V, phần 2 1hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
75Lắp đặt aptomat chống giật RCBO 1P 20A 6KA 30MAMục III, chương V, phần 2 1cái
76Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMục III, chương V, phần 2 0,72100m
77Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMục III, chương V, phần 2 0,93100m
78Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmMục III, chương V, phần 2 0,72100m
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMục III, chương V, phần 2 0,16100m
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mmMục III, chương V, phần 2 0,77100m
81Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMục III, chương V, phần 2 0,72100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMục III, chương V, phần 2 0,93100m
83Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMục III, chương V, phần 2 0,72100m
84Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMục III, chương V, phần 2 0,16100m
85Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mmMục III, chương V, phần 2 0,77100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmMục III, chương V, phần 2 0,4100m
87Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 50mmMục III, chương V, phần 2 0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMục III, chương V, phần 2 3,21100m
89Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 32mmMục III, chương V, phần 2 3,21100m
90Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmMục III, chương V, phần 2 3cái
91Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMục III, chương V, phần 2 40cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK côn D42/21mmMục III, chương V, phần 2 4cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmMục III, chương V, phần 2 3cái
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMục III, chương V, phần 2 80cái
95Ti treo ống đồng, ống thoát nước ngưngMục III, chương V, phần 2 20bộ
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMục III, chương V, phần 2 18máy
97Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMục III, chương V, phần 2 4máy
D Phần chống sét
1Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 22cọc
2Gia công kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 12cái
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục III, chương V, phần 2 12cái
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục III, chương V, phần 2 110m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 193m
E Phần điện nhẹ
1Lắp đặt tủ điện nhẹMục III, chương V, phần 2 2hộp
2Lắp đặt hộp đấu nối dâyMục III, chương V, phần 2 16hộp
3Lắp đặt ổ cắm mạngMục III, chương V, phần 2 48cái
4Bộ chia tín hiệu mạng lan 5 cổngMục III, chương V, phần 2 16bộ
5Bộ chia tín hiệu mạng lan 8 cổngMục III, chương V, phần 2 1bộ
6Bộ chia tín hiệu mạng lan 16 cổngMục III, chương V, phần 2 1bộ
7Thiết bị phát WIFIMục III, chương V, phần 2 6bộ
8Lắp đặt dây cáp mạng lan CAT16Mục III, chương V, phần 2 1.226m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục III, chương V, phần 2 448m
10Lắp đặt ổ cắm ti viMục III, chương V, phần 2 11cái
11Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 15PMục III, chương V, phần 2 1hộp
12Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0.5Mục III, chương V, phần 2 409m
13Lắp đặt dây cáp điện thoại 15Px0.5Mục III, chương V, phần 2 110m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 10m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục III, chương V, phần 2 409m
F Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Inax AL-2094V)Mục III, chương V, phần 2 8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo vòi chậu cảm ứng nước lạnh Inax AMV-90(220))Mục III, chương V, phần 2 8bộ
3Lắp đặt xí bệt (tham khảo Inax AC-504VAN)Mục III, chương V, phần 2 12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo Inax CFV-102M)Mục III, chương V, phần 2 12cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax AU-431VR)Mục III, chương V, phần 2 6bộ
6Van xả tiểu cảm ứng (tham khảo Inax OKUV-32SM)Mục III, chương V, phần 2 6cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tham khảo Inax KF-544V)Mục III, chương V, phần 2 12cái
8Lắp đặt kệ kính (tham khảo Inax KF-542V)Mục III, chương V, phần 2 4cái
9Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-646V)Mục III, chương V, phần 2 12cái
10Lắp đặt gương soi (tham khảo Inax KF-4560VA)Mục III, chương V, phần 2 4cái
11Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục III, chương V, phần 2 1,74100m
14Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 10cái
15Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục III, chương V, phần 2 60cái
16Qủa cầu chăn rác D90Mục III, chương V, phần 2 10cái
17Bịt D90Mục III, chương V, phần 2 24cái
18Đại ôm ống D90Mục III, chương V, phần 2 87cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmMục III, chương V, phần 2 0,18100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMục III, chương V, phần 2 1,65100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 0,03100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 0,62100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 0,83100m
24Lắp đặt van ren, ĐK67mmMục III, chương V, phần 2 1cái
25Lắp đặt van ren, ĐK40mmMục III, chương V, phần 2 4cái
26Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMục III, chương V, phần 2 1cái
27Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMục III, chương V, phần 2 4cái
28Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR đường kính 63mmMục III, chương V, phần 2 1cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmMục III, chương V, phần 2 5cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMục III, chương V, phần 2 14cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 4cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 10cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục III, chương V, phần 2 23cái
34Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 10cái
35Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 23cái
36Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmMục III, chương V, phần 2 1cái
37Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMục III, chương V, phần 2 7cái
38Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 1cái
39Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 10cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 23cái
41Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mm, chiều dày 8,6mmMục III, chương V, phần 2 1cái
42Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm, chiều dày 5,5mmMục III, chương V, phần 2 5cái
43Lắp đặt tê cân ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 10cái
44Lắp đặt tê cân ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 23cái
45Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmMục III, chương V, phần 2 1cái
46Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 1cái
47Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục III, chương V, phần 2 1cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 16cái
49Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 16cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/40mm, chiều dày 8,6mmMục III, chương V, phần 2 1cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 8,6mmMục III, chương V, phần 2 1cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5/20mmMục III, chương V, phần 2 5cái
53Đầu bịt D21Mục III, chương V, phần 2 68cái
54Dây cấp nướcMục III, chương V, phần 2 26cái
55Rọ bơm D40Mục III, chương V, phần 2 3cái
56Khớp nối mềm D40Mục III, chương V, phần 2 5cái
57Van 1 chiều D40Mục III, chương V, phần 2 3cái
58Y lọc D40Mục III, chương V, phần 2 3cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục III, chương V, phần 2 0,48100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục III, chương V, phần 2 0,56100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMục III, chương V, phần 2 0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMục III, chương V, phần 2 0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục III, chương V, phần 2 0,13100m
64Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục III, chương V, phần 2 21cái
65Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục III, chương V, phần 2 8cái
66Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 8cái
67Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMục III, chương V, phần 2 10cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục III, chương V, phần 2 1cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục III, chương V, phần 2 1cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMục III, chương V, phần 2 1cái
71Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục III, chương V, phần 2 62cái
72Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục III, chương V, phần 2 42cái
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 23cái
74Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMục III, chương V, phần 2 31cái
75Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mmMục III, chương V, phần 2 3cái
76Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mmMục III, chương V, phần 2 5cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMục III, chương V, phần 2 8cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMục III, chương V, phần 2 4cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 16cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMục III, chương V, phần 2 21cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMục III, chương V, phần 2 7cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMục III, chương V, phần 2 27cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMục III, chương V, phần 2 31cái
84Xi phông D110Mục III, chương V, phần 2 12cái
85Xi phông D90Mục III, chương V, phần 2 8cái
G Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thườngMục III, chương V, phần 2 2,310 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói trên trần giảMục III, chương V, phần 2 4,610 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháy phòngMục III, chương V, phần 2 4,85 đèn
4Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMục III, chương V, phần 2 4bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, chương V, phần 2 1,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMục III, chương V, phần 2 1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMục III, chương V, phần 2 1,25 đèn
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháyMục III, chương V, phần 2 900m
9Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2Mục III, chương V, phần 2 75m
10Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMục III, chương V, phần 2 820m
11Lắp đặt ống ghen mềm D20Mục III, chương V, phần 2 50m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mmMục III, chương V, phần 2 75m
13Lắp đặt đèn thoát nạnMục III, chương V, phần 2 2,65 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục III, chương V, phần 2 3,25 đèn
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
16Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMục III, chương V, phần 2 4hộp
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục III, chương V, phần 2 0,06100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMục III, chương V, phần 2 0,72100m
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMục III, chương V, phần 2 28cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMục III, chương V, phần 2 3cái
21Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmMục III, chương V, phần 2 3cái
22Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 65mmMục III, chương V, phần 2 3cái
23Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmMục III, chương V, phần 2 6cái
24Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 6hộp
25Cuộn vòi D50-20mMục III, chương V, phần 2 6cuộn
26Lắp đặt khớp nối tren trong D50Mục III, chương V, phần 2 6cái
27Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Mục III, chương V, phần 2 12cái
28Lăng phun chữa cháy D13Mục III, chương V, phần 2 6cuộn
29Bình chữa cháy ABC-8KGMục III, chương V, phần 2 30cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMục III, chương V, phần 2 6cái
31Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMục III, chương V, phần 2 4cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 40m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMục III, chương V, phần 2 2,04100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
5 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy ép cóc Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->