Gói thầu: THi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang |
| Tên gói thầu | THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:38:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54764E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.055.570.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
THi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc và hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Vinh Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng, kèm theo đó là Thông báo chấp thuận nghiệm thu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền sau khi thực hiện kiểm tra nghiệm thu (nếu công trình thuộc trường hợp cần phải kiểm tra nghiệm thu theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,8913 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 50,94 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 50,94 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/E-HSMT | 2,5544 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 177,9675 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Chương V/E-HSMT | 1.186,45 | m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Chương V/E-HSMT | 298 | m |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 156,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 79,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 132 | m |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 54 | 1lỗ |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 18 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,2992 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cầm lại má cửa sau khi tháo khuôn cửa để lắp đặt lại cửa: | Chương V/E-HSMT | 211,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng ánh sáng cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 3 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 52,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 52,88 | m2 cấu kiện |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 0,0425 | m2 |
| 18 | Goòng cửa inox | Chương V/E-HSMT | 54 | cái |
| 19 | Bản lề cửa inox | Chương V/E-HSMT | 54 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 429,5791 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V/E-HSMT | 149,364 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ chân móng mặt trước | Chương V/E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 421,2091 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,5436 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 147,644 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 90,4662 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 90,4662 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Chương V/E-HSMT | 4,2925 | m2 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V/E-HSMT | 4,2443 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,5843 | m3 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/E-HSMT | 24,9783 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 1.987,7259 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 852,6691 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấmi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 385,5231 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 936,9357 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.534,2804 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, mài lại lớp granito tam cấp cầu thang | Chương V/E-HSMT | 21,924 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/E-HSMT | 63,2938 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 67,2938 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/E-HSMT | 125 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 125 | m2 |
| 47 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Chương V/E-HSMT | 125 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/E-HSMT | 1,2676 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,2676 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,2676 | tấn |
| 51 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 2,8292 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 2,8292 | 100m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương V/E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0545 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác inox | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Gia công, lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 8,2265 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,2134 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,7392 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: Nhà làm việc số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V/E-HSMT | 19,1268 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 1,7125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/E-HSMT | 2,7166 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 8,0428 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 124,992 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,6747 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,014 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát chân tường trong các phòng tầng 1 | Chương V/E-HSMT | 84,3 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 801,2754 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ Hạ Long chân móng | Chương V/E-HSMT | 24,4673 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 776,8081 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 84,3 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V/E-HSMT | 546,814 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 223,9848 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 270,2005 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 770,7988 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 262,1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 814,5973 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 359,9342 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,6264 | m3 |
| 22 | Lát đá Granit màu đỏ tam cấp sảnh | Chương V/E-HSMT | 24,7104 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 359,9342 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Chương V/E-HSMT | 10,2425 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 0,2201 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 78,255 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm Xingfa (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 31 | Gia công cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 36,57 | m2 |
| 32 | Gia công ô ánh sáng pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 33 | Then + khoá cửa | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Goong cửa + bản lề | Chương V/E-HSMT | 75 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 36,57 | m2 cấu kiện |
| 36 | Mài vệ sinh lại lớp granito tam cấp cầu thang (tính bằng 1/3 định mức AK.43210) | Chương V/E-HSMT | 63,718 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/E-HSMT | 86,33 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 86,33 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Chương V/E-HSMT | 86,33 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 43 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 1,7279 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 1,7279 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác inox | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Gia công, lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 4,7764 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 5,3258 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,4738 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,8952 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54764E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.055.570.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít | Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít | Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn sắt thép | Máy hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW | Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi