Gói thầu: Gói thầu SCMĐ1-NBLC-2021: Thi công công trình sửa chữa định kỳ lún võng, hằn lún vệt bánh xe, rạn nứt mặt đường tuyến cao tốc Nội Bài – Lào Cai đoạn Km0+00-Km48+088
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCMĐ1-NBLC-2021: Thi công công trình sửa chữa định kỳ lún võng, hằn lún vệt bánh xe, rạn nứt mặt đường tuyến cao tốc Nội Bài – Lào Cai đoạn Km0+00-Km48+088 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí bảo trì, sửa chữa định kỳ các tuyến đường cao tốc theo phương án tài chính 05 dự án tại Quyết định số 3789/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:38:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,167,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 930,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa mặt đường có sử dụng công nghệ cào bóc tái chế nguội tại chỗ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng cầu đường, đường bộ và tuân thủ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư đường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ôtô vận chuyển ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô vận chuyển ≥ 10 tấnLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đườngLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Thiết bị máy sơn kẻ đường: cần cung cấp các tài liệu hoặc catalog để chứng minh tính đáp ứng một số tiêu chí sau:+ Máy được thiết kế phun sơn tự động (phun hoặc ép đẩy)+ Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun+ Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường “đứt đoạn” hoặc “liền mạch”.+ Hệ thống tự động kiểm soát chiều dày vạch sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tái chế có chiều rộng cắt tối thiểu 2m, công suất ≥ 400 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tái chế có chiều rộng cắt tối thiểu 2m, công suất ≥ 400 HPLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải xi măngLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bồn chứa nhựa đường nóng, có hệ thống gia nhiệt công suất 10.000 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn chứa nhựa đường nóng, có hệ thống gia nhiệt công suất 10.000 LLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn nướcLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san ≥ 60 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 60 HPLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu rung chân cừu ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung chân cừu ≥ 25 TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu rung bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung bánh thép ≥ 10 TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥ 16TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cào bóc bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hiện trườngLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCMĐ1-NBLC-2021: Thi công công trình sửa chữa định kỳ lún võng, hằn lún vệt bánh xe, rạn nứt mặt đường tuyến cao tốc Nội Bài – Lào Cai đoạn Km0+00-Km48+088 dự án đầu tư xây dựng công trình sửa chữa định kỳ lún võng, hằn lún vệt bánh xe, rạn nứt mặt đường tuyến cao tốc Nội Bài – Lào Cai 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí bảo trì, sửa chữa định kỳ các tuyến đường cao tốc theo phương án tài chính 05 dự án tại Quyết định số 3789/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT và đảm bảo năng lực thi công hạng I theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 930.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4 & 5 Tháp A, Tòa nhà Central Point, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp - Số 6, đường Bà Huyện Thanh Quan, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm soát viên Lê Quang Vũ - Tầng 4 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Lớp BTNP 12.5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34.971,38 | m2 |
| 2 | Lớp BTNP 12.5 dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38.871,02 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám nhũ tương nhựa đường Polime 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73.842,4 | m2 |
| 4 | Lớp BTNC 19 dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.405,74 | m2 |
| 5 | Bù vênh, bù lún bằng BTNC 19 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.213,05 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám nhũ tương nhựa gốc axit 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.039,93 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám 1.0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 615,22 | m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường cũ sâu trung bình 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.286,43 | m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường cũ sâu trung bình 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.170,74 | m2 |
| 10 | Cào bóc mặt đường cũ sâu trung bình 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38.835,48 | m2 |
| 11 | Cào bóc mặt đường cũ sâu trung bình 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.405,74 | m2 |
| 12 | Lớp tái chế nguội tại chỗ bằng nhựa đường bọt và xi măng dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36.070,89 | m2 |
| B | Sửa chữa nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 187,45 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang kẻ đường dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.184,05 | m2 |
| 2 | Lắp mới Đinh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | chiếc |
| 3 | Lắp lại Đinh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.068 | chiếc |
| 4 | Nâng lan can phòng hộ (tôn lượn sóng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.813 | m |
| D | Bó vỉa giải phân cách giữa | |||
| 1 | Lắp đặt lại bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.905,52 | m |
| E | Gờ chắn nước | |||
| 1 | Nâng gờ chắn nước bằng bê tông xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m |
| F | Duy trì và đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Duy trì và đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,35% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa mặt đường có sử dụng công nghệ cào bóc tái chế nguội tại chỗ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng cầu đường, đường bộ và tuân thủ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư đường: | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư khối lượng: | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư vật liệu: | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư an toàn: | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 4 |
| 2 | Ôtô vận chuyển ≥ 10 tấn | Ôtô vận chuyển ≥ 10 tấnLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 6 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông nhựa | Máy cắt bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 6 |
| 5 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đườngLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Thiết bị máy sơn kẻ đường: cần cung cấp các tài liệu hoặc catalog để chứng minh tính đáp ứng một số tiêu chí sau:+ Máy được thiết kế phun sơn tự động (phun hoặc ép đẩy)+ Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun+ Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường “đứt đoạn” hoặc “liền mạch”.+ Hệ thống tự động kiểm soát chiều dày vạch sơn | 1 |
| 6 | Máy tái chế có chiều rộng cắt tối thiểu 2m, công suất ≥ 400 HP | Máy tái chế có chiều rộng cắt tối thiểu 2m, công suất ≥ 400 HPLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy rải xi măng | Máy rải xi măngLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 8 | Xe bồn chứa nhựa đường nóng, có hệ thống gia nhiệt công suất 10.000 L | Xe bồn chứa nhựa đường nóng, có hệ thống gia nhiệt công suất 10.000 LLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 9 | Xe bồn nước | Xe bồn nướcLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy san ≥ 60 HP | Máy san ≥ 60 HPLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 11 | Lu rung chân cừu ≥ 25 T | Lu rung chân cừu ≥ 25 TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 12 | Lu rung bánh thép ≥ 10 T | Lu rung bánh thép ≥ 10 TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 13 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Lu bánh lốp ≥ 16TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 2 |
| 14 | Máy cào bóc bê tông nhựa | Máy cào bóc bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hiện trườngLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu/catalog để chứng minh tính đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của các thiết bị thi công, các giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của tất cả các thiết bị thi công, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi